Kon Tum
Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Xuân Bình 1942 – 1969
- Mai Xuân Sinh 1941 – 1972
- Mã Công Khanh 1953 – 1972
- Mã Văn Cai 1951 – 1972
- Mạc Quốc Văn 1952 – 1972
- Mạc Sỹ nghị 1950 – 1972
- Mạc Văn Cúc 1946 – 1970
- Mạc Văn Mậu 1952 – 1972
- Mạc Văn Rủ 1946 – 1969
- Mạc Văn Sáng 1950 – 1971
- Na Thành Hài 1950 – 1972
- Ngan Văn Đông 1953 – 1972
- Nguyến Hữu Hưng 1942 – 1972
- Nguyễn . TH . Nhanh 1948 – 1972
- Nguyễn Bá Dũng 1954 – 1972
- Nguyễn Bá Hiền Sinh 1951
- Nguyễn Bá Lục Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Sửu 1953 – 1972
- Nguyễn Bùi Vinh 1939 – 1972
- Nguyễn Cao Trung 1947 – 1972
- Nguyễn Chí Hy sinh 1968
- Nguyễn Chí Hoàng 1945 – 1970
- Nguyễn Chạy Hy sinh 1972
- Nguyễn Cách Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Dĩn 1949 – 1972
- Nguyễn Công Huấn 1951 – 1972
- Nguyễn Công Mai 1938 – 1967
- Nguyễn Công Nước 1949 – 1972
- Nguyễn Công Thành 1951 – 1972
- Nguyễn Công Thành 1951 – 1972
- Nguyễn Công Thêm 1949 – 1972
- Nguyễn Công Trú 1939 – 1971
- Nguyễn Công Trường 1954 – 1972
- Nguyễn Công úc 1947 – 1972
- Nguyễn Công ấn 1950 – 1972
- Nguyễn Danh Tuyên 1941 – 1972
- Nguyễn Doãn Thạch 1947 – 1972
- Nguyễn Doãn Tính Hy sinh 1972
- Nguyễn Doãn Viễn 1945 – 1972
- Nguyễn Duy Chính 1947 – 1973
- Nguyễn Duy Cứ 1950 – 1972
- Nguyễn Duy Huân 1952 – 1972
- Nguyễn Duy Lập 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Trọng 1947 – 1972
- Nguyễn Duy Tân 1949 – 1974
- Nguyễn Duy Tập 1949 – 1972
- Nguyễn Dũng Viết 1948 – 1972
- Nguyễn Gia Lệ 1947 – 1972
- Nguyễn Gia Lự 1949 – 1972
- Nguyễn Gia Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hiệu Tuyến Hy sinh 1972
- Nguyễn Hoàng Hải Hy sinh 1973
- Nguyễn Hoàng Hải 1953 – 1975
- Nguyễn Hoành Tam 1945 – 1972
- Nguyễn Huy Cát 1940 – 1970
- Nguyễn Huy Huế Hy sinh 1970
- Nguyễn Huy Tá 1949 – 1970
- Nguyễn Hùng Vỹ 1943 – 1972
- Nguyễn Hải Bình 1950 – 1972
- Nguyễn Hồng Cơ 1931 – 1972
- Nguyễn Hồng Long 1946 – 1969
- Nguyễn Hồng Minh 1940 – 1972
- Nguyễn Hồng Nin 1952 – 1972
- Nguyễn Hồng Quãng 1947 – 1971
- Nguyễn Hồng Quãng 1941 – 1969
- Nguyễn Hữu Bảo 1952 – 1973
- Nguyễn Hữu Bắc 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Bộ 1951 – 1972
- Nguyễn Hữu Chơn 1941 – 1969
- Nguyễn Hữu Cầu 1950 – 1971
- Nguyễn Hữu Dần 1947 – 1972
- Nguyễn Hữu Nông 1947 – 1974
- Nguyễn Hữu Quyền 1951 – 1970
- Nguyễn Hữu Quý 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Tham 1947 – 1970
- Nguyễn Hữu Thảo 1944 – 1972
- Nguyễn Hữu Thấu 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Trung 1947 – 1972
- Nguyễn Hữu Trước 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Tập 1945 – 1970
- Nguyễn Hữu Vinh Sinh 1953
- Nguyễn Hữu cầu 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu khảo 1946 – 1971
- Nguyễn Khúc Khoản 1948 – 1972
- Nguyễn Khắc Chi 1950 – 1972
- Nguyễn Khắc Cân 1946 – 1972
- Nguyễn Khắc Gụ 1949 – 1972
- Nguyễn Khắc Hào 1946 – 1972
- Nguyễn Khắc Lệ 1951 – 1972
- Nguyễn Khắc Mạc 1951 – 1972
- Nguyễn Khắc Nghĩa 1955 – 1974
- Nguyễn Khắc Tuỳ 1947 – 1973
- Nguyễn Khắc Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Xương 1953 – 1972
- Nguyễn Khổng Lộ 1946 – 1972
- Nguyễn Kim Duyên 1953 – 1972
- Nguyễn Kim Tuyến 1940 – 1972
- Nguyễn Loả Song 1952 – 1970
- Nguyễn Lâm Ly 1952 – 1972