Kon Tum
Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Sỹ 1950 – 1972
- Lê Văn Thanh 1953 – 1972
- Lê Văn Thê 1936 – 1973
- Lê Văn Thìn 1950 – 1973
- Lê Văn Thọ 1952 – 1972
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1972
- Lê Văn Tiến 1954 – 1972
- Lê Văn Tiến 1942 – 1972
- Lê Văn Tiến 1947 – 1973
- Lê Văn Toàn 1940 – 1969
- Lê Văn Trai 1951 – 1972
- Lê Văn Trúc 1945 – 1968
- Lê Văn Tuyết 1949 – 1975
- Lê Văn Tám Hy sinh 1967
- Lê Văn ái 1945 – 1972
- Lê Văn Đàn 1951 – 1972
- Lê Văn Đại 1943 – 1972
- Lê Xuân Bái 1949 – 1972
- Lê Xuân Chiến 1948 – 1972
- Lê Xuân Hiệp Hy sinh 1972
- Lê Xuân Lĩnh 1949 – 1972
- Lê Xuân Lạng 1951 – 1972
- Lê Xuân Nhượng 1945 – 1972
- Lê Xuân Phú 1952 – 1972
- Lê Xuân Sơn 1952 – 1972
- Lê Xuân Trường 1952 – 1972
- Lê Xuân Tạo 1941 – 1972
- Lê văn Nhỡ 1950 – 1972
- Lê Đình Khánh Sinh 1950
- Lê Đình Lập 1950 – 1972
- Lê Đình Thị 1953 – 1972
- Lê Đức Nghiêm 1952 – 1972
- Lê Đức Ngọc 1947 – 1972
- Lý Duy Trung 1942 – 1972
- Lý Quang Trung Hy sinh 1970
- Lý Quang Trung 1946 – 1970
- Lý Quang Trung 1942 – 1970
- Lý Văn Chỉnh 1949 – 1970
- Lý Văn Cư 1940 – 1970
- Lý Văn Lung 1952 – 1972
- Lý Văn Lãng 1953 – 1972
- Lý Văn Song Hy sinh 1972
- Lý Văn Tư 1940 – 1970
- Lý Văn Tư 1948 – 1972
- Lý Văn Đờn 1943 – 1968
- Lý Xuân Chúng 1951 – 1973
- Lý Đăng Vinh 1952 – 1972
- Lưu Chí Kiên 1948 – 1972
- Lưu Chí Nghiệm 1951 – 1972
- Lưu Ngọc Sinh 1949 – 1970
- Lưu Quang Thành 1953 – 1972
- Lưu Quang Vinh 1945 – 1972
- Lưu Quý Đông 1940 – 1972
- Lưu Tất Triễn 1949 – 1972
- Lưu Văn Hùng 1953 – 1973
- Lưu Văn Khôi 1952 – 1972
- Lưu Văn Lương 1948 – 1972
- Lưu Văn Thái 1939 – 1970
- Lưu Văn Xiêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Xiêng 1949 – 1969
- Lưu Văn Đức 1950 – 1973
- Lưu Đình Cư 1942 – 1970
- Lưu Đình Tửu 1948 – 1972
- Lương Bá Hắc 1951 – 1972
- Lương Hồng Tuân 1948 – 1972
- Lương Hữu Bút 1941 – 1973
- Lương Thanh Tuỳ 1950 – 1972
- Lương Viết Tiệu 1950 – 1972
- Lương Văn Chử Hy sinh 1970
- Lương Văn Sét 1953 – 1972
- Lương Văn Thanh 1951 – 1973
- Lương Văn Thư 1947 – 1971
- Lương Văn Thảo 1946 – 1972
- Lương Văn Thời 1943 – 1973
- Lương Văn Tiệp 1943 – 1972
- Lương Văn Tài 1946 – 1970
- Lương Văn Tài 1947 – 1972
- Lương Văn Tùng 1939 – 1971
- Lương Văn Viết 1941 – 1971
- Lương Văn Xương Hy sinh 1972
- Lương Văn Điền 1948 – 1973
- Lương Văn Điền 1949 – 1972
- Lương Văn Đốc 1952 – 1972
- Lương Văn Đốc 1952 – 1972
- Lương văn Hiển 1944 – 1968
- Lại Thế Chi 1941 – 1967
- Lại Đăng Minh 1936 – 1974
- Lục Dim Thíp 1954 – 1975
- Lục Thạch Ngân 1942 – 1972
- Lục Văn Bình 1950 – 1973
- Mai Duy Quý 1953 – 1972
- Mai Hồng Kỳ 1952 – 1971
- Mai Kế Toại 1950 – 1972
- Mai Lâm Viện 1940 – 1972
- Mai Ngọc Quỳnh 1948 – 1972
- Mai Ngọc Sơn 1953 – 1972
- Mai Thế Hoàng 1944 – 1968
- Mai Văm Học 1941 – 1967
- Mai Văn Vuông 1948 – 1972
- Mai Văn Đình 1946 – 1968