Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Kiều Văn Phúc 1949 – 1972
  2. Kiều Văn Quân 1952 – 1972
  3. Kòng Ni Mằn 1948 – 1973
  4. La Văn Hùng 1950 – 1972
  5. La Văn Lai 1953 – 1972
  6. La Văn Sính 1950 – 1970
  7. La Văn Thao 1949 – 1972
  8. La Văn Tủ 1943 – 1970
  9. Lai Văn Ngạnh 1945 – 1972
  10. Lang Văn Tùng 1941 – 1971
  11. Liêu Huy Bảo 1950 – 1972
  12. Lâm Văn Phụ 1948 – 1972
  13. Lâm Văn Định 1952 – 1972
  14. Lã Ngọc Thương 1951 – 1972
  15. Lê Bá Cử 1948 – 1972
  16. Lê Bá Nở 1950 – 1972
  17. Lê Chí Tùng 1925 – 1971
  18. Lê Công Huỳnh Hy sinh 1972
  19. Lê Công Nghe 1952 – 1972
  20. Lê Công Sí 1948 – 1972
  21. Lê Duy Chấp 1952 – 1972
  22. Lê Duy Dung 1952 – 1973
  23. Lê Duy Tám 1937 – 1967
  24. Lê Duy Điện Sinh 1952
  25. Lê Gia Kim 1949 – 1972
  26. Lê Huy Kiểu 1951 – 1973
  27. Lê Huy Tôn 1950 – 1972
  28. Lê Hải Đoàn 1948 – 1972
  29. Lê Hồng Khanh Hy sinh 1972
  30. Lê Hồng Quang 1945 – 1970
  31. Lê Hồng Tiến 1939 – 1972
  32. Lê Hồng Tái 1946 – 1973
  33. Lê Hữu Cường 1940 – 1972
  34. Lê Hữu Khánh 1942 – 1967
  35. Lê Hữu Truyền 1948 – 1972
  36. Lê Hữu Đường 1948 – 1972
  37. Lê Khắc Thân 1945 – 1974
  38. Lê Lượt 1951 – 1972
  39. Lê Minh Hải 1949 – 1972
  40. Lê Minh Ngọc 1949 – 1970
  41. Lê Minh Tiến 1948 – 1970
  42. Lê Minh Đính 1953 – 1972
  43. Lê Mạnh Trái 1950 – 1972
  44. Lê Ngọc Ba 1935 – 1973
  45. Lê Ngọc Bàng 1950 – 1972
  46. Lê Ngọc Long 1952 – 1974
  47. Lê Ngọc Tuyến 1947 – 1974
  48. Lê Ngọc Tải 1941 – 1972
  49. Lê Như Hãn 1945 – 1972
  50. Lê Nhật Thành 1947 – 1967
  51. Lê Phi Hùng 1952 – 1972
  52. Lê Phi Hùng 1945 – 1970
  53. Lê Phi Hồng 1949 – 1973
  54. Lê Phú Thành Hy sinh 1972
  55. Lê Quang Hoa 1940 – 1972
  56. Lê Quang Hoán 1952 – 1972
  57. Lê Quang Sơn 1938 – 1971
  58. Lê Quang Đạo 1950 – 1970
  59. Lê Quốc Mềm 1942 – 1972
  60. Lê Quốc Tưởng 1946 – 1972
  61. Lê Sỹ Toại 1950 – 1972
  62. Lê Sỹ Đua 1947 – 1971
  63. Lê Thanh Nghị 1938 – 1970
  64. Lê Thanh Trại 1950 – 1972
  65. Lê Thanh Vụ 1944 – 1972
  66. Lê Thanh Xuân 1952 – 1973
  67. Lê Thanh Đa 1950 – 1969
  68. Lê Thanh Đa 1950 – 1967
  69. Lê Thanh Đạm 1945 – 1972
  70. Lê Thế Vinh 1952 – 1972
  71. Lê Trọng Tái 1950 – 1972
  72. Lê Trọng Được 1952 – 1972
  73. Lê Văn Bài 1953 – 1972
  74. Lê Văn Bản 1950 – 1972
  75. Lê Văn Chiến 1953 – 1972
  76. Lê Văn Chính 1952 – 1972
  77. Lê Văn Chỉnh 1947 – 1971
  78. Lê Văn Công 1951 – 1972
  79. Lê Văn Cần 1949 – 1971
  80. Lê Văn Cần 1947 – 1970
  81. Lê Văn Hiếu 1949 – 1968
  82. Lê Văn Hoa 1947 – 1972
  83. Lê Văn Hoà 1947 – 1972
  84. Lê Văn Hoà Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Hoá Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Huấn 1952 – 1974
  87. Lê Văn Hà 1949 – 1972
  88. Lê Văn Hây 1952 – 1972
  89. Lê Văn Hương Hy sinh 1972
  90. Lê Văn Lương 1945 – 1969
  91. Lê Văn Lập 1953 – 1972
  92. Lê Văn Minh 1929 – 1972
  93. Lê Văn Nam 1937 – 1974
  94. Lê Văn Nét 1952 – 1972
  95. Lê Văn Núi 1955 – 1972
  96. Lê Văn Phong 1948 – 1972
  97. Lê Văn Phong 1947 – 1970
  98. Lê Văn Quyết 1949 – 1972
  99. Lê Văn Quý 1951 – 1973
  100. Lê Văn Quế Hy sinh 1964