Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Quang Sỹ 1950 – 1969
  2. Hoàng Quý 1946 – 1968
  3. Hoàng Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Quốc ái 1951 – 1973
  5. Hoàng Sun ón 1952 – 1972
  6. Hoàng Thanh Địch 1952 – 1972
  7. Hoàng Trung ích 1947 – 1969
  8. Hoàng Tắc Bi 1945 – 1975
  9. Hoàng Vân 1934 – 1970
  10. Hoàng Văn Ba 1952 – 1972
  11. Hoàng Văn Bi Hy sinh 1972
  12. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1967
  13. Hoàng Văn Cao 1937 – 1969
  14. Hoàng Văn Chung 1947 – 1972
  15. Hoàng Văn Công 1950 – 1969
  16. Hoàng Văn Cậy 1942 – 1970
  17. Hoàng Văn Cừ 1936 – 1972
  18. Hoàng Văn Dược 1952 – 1972
  19. Hoàng Văn Giác 1952 – 1972
  20. Hoàng Văn Giáo 1947 – 1971
  21. Hoàng Văn Hiện 1949 – 1972
  22. Hoàng Văn Hiệp 1937 – 1973
  23. Hoàng Văn Huynh 1942 – 1972
  24. Hoàng Văn Hán 1950 – 1972
  25. Hoàng Văn Hội 1953 – 1972
  26. Hoàng Văn Khu 1950 – 1974
  27. Hoàng Văn Khuyên 1949 – 1971
  28. Hoàng Văn Kháng 1954 – 1972
  29. Hoàng Văn Ky 1949 – 1972
  30. Hoàng Văn Lợi 1948 – 1972
  31. Hoàng Văn Lợi 1945 – 1972
  32. Hoàng Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn May Hy sinh 1970
  34. Hoàng Văn Minh 1950 – 1971
  35. Hoàng Văn Mạnh Hy sinh 1980
  36. Hoàng Văn Mọn 1953 – 1974
  37. Hoàng Văn Nhiều 1950 – 1972
  38. Hoàng Văn Phang 1954 – 1972
  39. Hoàng Văn Sánh 1942 – 1972
  40. Hoàng Văn Thoòng 1953 – 1972
  41. Hoàng Văn Thái 1952 – 1972
  42. Hoàng Văn Thái 1954 – 1972
  43. Hoàng Văn Thịnh 1954 – 1975
  44. Hoàng Văn Thục 1946 – 1973
  45. Hoàng Văn Tiến 1949 – 1972
  46. Hoàng Văn Trung 1947 – 1972
  47. Hoàng Văn Tăng 1949 – 1969
  48. Hoàng Văn Tờ 1948 – 1972
  49. Hoàng Văn Tỵ 1954 – 1972
  50. Hoàng Văn VInh Hy sinh 1972
  51. Hoàng Văn Vĩnh 1954 – 1972
  52. Hoàng Văn Vượng 1950 – 1975
  53. Hoàng Văn Xảng 1949 – 1972
  54. Hoàng Xuân Hùng 1942 – 1972
  55. Hoàng Xuân Tân 1948 – 1972
  56. Hoàng Xuân nguyên 1952 – 1973
  57. Hoàng văn Bạch 1949 – 1972
  58. Hoàng văn Chúng 1943 – 1972
  59. Hoàng Đình Chanh 1950 – 1972
  60. Hoàng Đình Lợi Hy sinh 1972
  61. Hoàng Đình Quế 1941 – 1968
  62. Hoàng Đình Tạo 1945 – 1972
  63. Hoàng Đình Đức Hy sinh 1972
  64. Huỳnh Thị Kim Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hà Bá Cần 1947 – 1972
  66. Hà Chí Tình 1950 – 1972
  67. Hà Khắc Cầu Sinh 1946
  68. Hà Minh Xương 1952 – 1972
  69. Hà Ngọc Lan 1949 – 1972
  70. Hà Quang Hiểu 1946 – 1972
  71. Hà Quang Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hà Sỹ Tiến 1950 – 1972
  73. Hà Thanh Dục 1944 – 1972
  74. Hà Trọng Bàn 1950 – 1973
  75. Hà Văn Nhiệm 1944 – 1972
  76. Hà Văn Nắm 1952 – 1972
  77. Hà Văn Thìn 1950 – 1973
  78. Hà Văn Từ 1946 – 1971
  79. Hà Văn ích 1943 – 1972
  80. Hà Văn Đoàn 1952 – 1972
  81. Hà Văn Đăm 1944 – 1972
  82. Hà Đức Nhu 1939 – 1968
  83. Hồ Chí Sáng 1947 – 1972
  84. Hồ Công Môn 1952 – 1972
  85. Hồ Nam Nguyên 1941 – 1972
  86. Hồ Sỹ Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hồ Văn Xuân 1950 – 1970
  88. Hồ Đình Tuyết 1950 – 1972
  89. Hứa Văn Hằng 1953 – 1972
  90. Hứa Văn Thịnh 1946 – 1969
  91. Hứa Xuân Hồng 1951 – 1971
  92. Khai Ma 1948 – 1970
  93. Khuất Duy Thành 1956 – 1977
  94. Khuất Duy Triễn 1950 – 1972
  95. Khúc Xuân Trà 1952 – 1972
  96. Khương Sỹ Thành 1952 – 1972
  97. Khẩn Minh ít 1953 – 1972
  98. Khổng Kim Chung 1951 – 1973
  99. Khổng Minh Hiển 1952 – 1972
  100. Kiều Văn Du 1952 – 1972