Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Ngân 1949 – 1972
  2. Vũ Văn Rạng 1949 – 1972
  3. Vũ Văn Sang 1949 – 1973
  4. Vũ Văn Sơn Hy sinh 1972
  5. Vũ Văn Thu 1946 – 1961
  6. Vũ Văn Thạch 1953 – 1972
  7. Vũ Văn Thắng 1949 – 1971
  8. Vũ Văn Từ 1948 – 1972
  9. Vũ Văn Vương 1948 – 1972
  10. Vũ Văn Vạn 1952 – 1972
  11. Vũ Văn Vỹ Hy sinh 1968
  12. Vũ Văn Xuân 1948 – 1972
  13. Vũ Văn Xuân 1948 – 1972
  14. Vũ Văn Điện 1954 – 1972
  15. Vũ Văn Đức Hy sinh 1972
  16. Vũ Xuân Hoá 1956 – 1972
  17. Vũ Xuân Nam 1943 – 1971
  18. Vũ Xuân Trường 1950 – 1972
  19. Vũ văn Tỵ 1950 – 1972
  20. Vũ Đình Kính Hy sinh 1970
  21. Vũ Đình Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Vũ Đức Hân 1948 – 1972
  23. Vũ Đức Noãn 1952 – 1972
  24. Vũ Đức Sức 1945 – 1971
  25. Vũ Đức Thành 1950 – 1972
  26. Vũ Đức Xuyên 1949 – 1973
  27. Vương Khắc Đoàn 1948 – 1972
  28. Vương Ngọc Lan 1951 – 1972
  29. Vương Quốc Bản 1949 – 1972
  30. Vương Quốc Tấn 1949 – 1972
  31. Vương Văn Hưởng 1952 – 1973
  32. Vương Văn Thịnh 1937 – 1972
  33. Vương Văn Tôi 1945 – 1972
  34. Vương Văn Yên 1939 – 1972
  35. Vương Đình Quý 1949 – 1972
  36. Xa Lanh Hy sinh 1972
  37. Y Bút Sinh 1949
  38. Y Din Hy sinh 1969
  39. Y Dui 1940 – 1968
  40. Y Hào 1948 – 1969
  41. Y Liên Hy sinh 1971
  42. Y Ré 1932 – 1962
  43. Y Rúi Hy sinh 1969
  44. Y Vết Hy sinh 1962
  45. Y Đơn Hy sinh 1971
  46. lê Văn Công Hy sinh 1984
  47. lý Văn Lan 1950 – 1969
  48. Đinh Công Nhân 1948 – 1972
  49. Đinh Công Thu 1950 – 1972
  50. Đinh Công Đạo 1946 – 1972
  51. Đinh Doanh 1949 – 1971
  52. Đinh Dấp 1952 – 1970
  53. Đinh Huy Hùng 1950 – 1973
  54. Đinh Khắc Lan 1947 – 1972
  55. Đinh Lin 1949 – 1966
  56. Đinh Lựu 1949 – 1966
  57. Đinh Mạnh Tường 1952 – 1972
  58. Đinh Ne Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Ngeng Hy sinh 1981
  60. Đinh Ngọc Dần 1949 – 1972
  61. Đinh Ngọc Luyện 1951 – 1973
  62. Đinh Ngọc Uyển 1947 – 1972
  63. Đinh Như Mai 1944 – 1972
  64. Đinh Nác 1951 – 1968
  65. Đinh Néo 1929 – 1967
  66. Đinh Quang Bầu 1953 – 1972
  67. Đinh Quang Lấn 1950 – 1972
  68. Đinh Quang Lấn 1950 – 1972
  69. Đinh Sỹ Bằng 1943 – 1972
  70. Đinh Thanh Hy sinh 1966
  71. Đinh Thông 1930 – 1971
  72. Đinh Trọng Thể 1952 – 1972
  73. Đinh Vai Hy sinh 1971
  74. Đinh Việt Trung 1950 – 1972
  75. Đinh Văn Cúc 1953 – 1972
  76. Đinh Văn Cảnh 1939 – 1972
  77. Đinh Văn Cầu 1953 – 1973
  78. Đinh Văn Dung 1954 – 1972
  79. Đinh Văn Dương Hy sinh 1972
  80. Đinh Văn Hoa 1948 – 1972
  81. Đinh Văn Luyến 1953 – 1972
  82. Đinh Văn Láng 1950 – 1968
  83. Đinh Văn Nam 1942 – 1972
  84. Đinh Văn Quý 1953 – 1972
  85. Đinh Văn Sinh 1952 – 1972
  86. Đinh Văn Tiến 1949 – 1969
  87. Đinh Văn Việt 1952 – 1972
  88. Đinh Văn Xướng 1950 – 1972
  89. Đinh Xe 1948 – 1970
  90. Đinh Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đinh Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đinh Xôn 1945 – 1967
  93. Đinh Đáp Sinh 1950
  94. Đinh Đót 1942 – 1972
  95. Đinh Đức Phong 1945 – 1972
  96. Đinh Đức Quý 1950 – 1972
  97. Đinh Đức Vượng 1950 – 1969
  98. Đoàn Huy Viết 1948 – 1969
  99. Đoàn Mạnh Đường 1947 – 1972
  100. Đoàn Quốc Việt 1951 – 1972