Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Thế Lược 1940 – 1970
  2. Đoàn Thị Châu Hy sinh 1971
  3. Đoàn Văn Bích 1950 – 1974
  4. Đoàn Văn Hiếu 1952 – 1979
  5. Đoàn Văn Hà 1943 – 1972
  6. Đoàn Văn Lân 1944 – 1972
  7. Đoàn Văn Quyến Hy sinh 1972
  8. Đoàn Văn Toàn Hy sinh 1967
  9. Đoàn Văn Tít 1948 – 1972
  10. Đoàn Xuân Tây 1948 – 1970
  11. Đoàn văn Mịch 1954 – 1972
  12. Đoàn Đình Chiến 1949 – 1972
  13. Đài Xuân Mầm 1944 – 1972
  14. Đàm Bế Huấn 1953 – 1972
  15. Đàm Chí Mình 1955 – 1972
  16. Đàm Huy Thục 1948 – 1973
  17. Đàm Văn Cầu 1954 – 1972
  18. Đàm Văn Phong 1953 – 1972
  19. Đàm Xuân ánh 1949 – 1970
  20. Đào Duy Chư 1942 – 1973
  21. Đào Duy Tô 1944 – 1972
  22. Đào Duy chính 1941 – 1973
  23. Đào Ngọc Gia 1950 – 1972
  24. Đào Trong Đắp 1949 – 1972
  25. Đào Trọng Huyền 1946 – 1972
  26. Đào Trọng Thỉnh 1953 – 1972
  27. Đào Văn Hiền 1950 – 1972
  28. Đào Văn Hiệp 1945 – 1972
  29. Đào Văn Huyền 1953 – 1972
  30. Đào Văn Ngang 1950 – 1972
  31. Đào Văn Ngọt 1945 – 1972
  32. Đào Văn Thuận 1950 – 1973
  33. Đào Văn Thế 1952 – 1972
  34. Đào Xuân Ngạn 1949 – 1972
  35. Đào Xuân Rảng 1950 – 1972
  36. Đào Xuân Tưởng 1951 – 1972
  37. Đào Đình Chuối 1952 – 1973
  38. Đào Đình Sự 1952 – 1972
  39. Đôn Tăng Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đăng Công Xã 1947 – 1973
  41. Đậu Văn Thử 1943 – 1967
  42. Đặng Công Thoả 1939 – 1969
  43. Đặng Hùng 1947 – 1972
  44. Đặng Quang Khoả 1949 – 1972
  45. Đặng Quang Vinh 1952 – 1972
  46. Đặng Quý Cần 1949 – 1972
  47. Đặng Thế Ngoạn 1946 – 1972
  48. Đặng Tiến Dũng 1940 – 1967
  49. Đặng Trọng Quất Hy sinh 1970
  50. Đặng Văn Dinh 1948 – 1972
  51. Đặng Văn Hùng 1952 – 1972
  52. Đặng Văn Kỳ 1949 – 1972
  53. Đặng Văn Quán 1951 – 1972
  54. Đặng Văn Thái 1948 – 1972
  55. Đặng Văn Thích 1940 – 1975
  56. Đặng Văn Thường 1950 – 1972
  57. Đặng Văn Tiến 1946 – 1972
  58. Đặng Văn Vị 1951 – 1972
  59. Đặng Văn Đa 1948 – 1972
  60. Đặng Xuân Hùng 1952 – 1972
  61. Đặng Xuân Năm 1945 – 1967
  62. Đặng văn Nghị 1948 – 1972
  63. Đặng Đình Lê 1938 – 1968
  64. Đồng Chí Hội Hy sinh 1973
  65. Đồng Minh Long 1957 – 1974
  66. Đồng Văn Khoa 1947 – 1973
  67. Đồng Văn Khoa 1947 – 1972
  68. Đỗ Cao Thắng 1950 – 1972
  69. Đỗ Hoà Tiến 1942 – 1970
  70. Đỗ Hồng Căn 1943 – 1972
  71. Đỗ Khắc Riễm 1950 – 1972
  72. Đỗ Kim Đào 1939 – 1968
  73. Đỗ Minh Hạnh 1945 – 1970
  74. Đỗ Minh Nghĩa 1944 – 1972
  75. Đỗ Mạnh Cương 1936 – 1972
  76. Đỗ Mạnh Thường 1940 – 1970
  77. Đỗ Ngọc Minh 1953 – 1972
  78. Đỗ Ngọc Sinh Hy sinh 1972
  79. Đỗ Ngọc The 1949 – 1972
  80. Đỗ Như Phúc 1946 – 1972
  81. Đỗ Quốc Kỳ 1947 – 1970
  82. Đỗ Sỹ Đáp 1951 – 1971
  83. Đỗ Thanh Mai 1939 – 1972
  84. Đỗ Trọng Hải 1945 – 1972
  85. Đỗ Trọng Tư Hy sinh 1970
  86. Đỗ Văn Ba 1950 – 1972
  87. Đỗ Văn Bẩy 1949 – 1972
  88. Đỗ Văn Chiến 1952 – 1973
  89. Đỗ Văn Hoà 1951 – 1972
  90. Đỗ Văn Hoà Hy sinh 1974
  91. Đỗ Văn Hường 1951 – 1972
  92. Đỗ Văn Liệu 1943 – 1968
  93. Đỗ Văn Lý 1953 – 1968
  94. Đỗ Văn Ngang 1946 – 1972
  95. Đỗ Văn Ngọc 1952 – 1972
  96. Đỗ Văn Nhạ 1943 – 1972
  97. Đỗ Văn Nền 1953 – 1972
  98. Đỗ Văn Quy 1953 – 1972
  99. Đỗ Văn Quy 1954 – 1972
  100. Đỗ Văn Sướng 1945 – 1969