Kon Tum
Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Tạ Minh Khôi 1944 – 1970
- Tạ Ngọc Dũng 1950 – 1972
- Tạ Quang Truyện 1949 – 1970
- Tạ Văn Bịch Hy sinh 1972
- Tạ Văn Chung 1950 – 1972
- Tạ Văn Phan 1951 – 1972
- Tạ Văn Thưởng 1940 – 1972
- Tạ Văn Thụ 1948 – 1972
- Tạ Văn Tư 1943 – 1970
- Tạ Xuân Nụ 1949 – 1972
- Tạ Đình Ân 1946 – 1972
- Tống Văn Thêm 1951 – 1972
- Từ Chính Ba 1949 – 1974
- U BReng 1937 – 1968
- U Chung 1948 – 1968
- U Dơi 1945 – 1969
- U He 1945 – 1974
- U Hoa 1948 – 1969
- U Lôi 1942 – 1962
- U Lôi Hy sinh 1973
- U Lầm Hy sinh 1971
- U Lốc Hy sinh 1969
- U Ré Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- U Vên Hy sinh 1962
- U Ya Hy sinh 1973
- U Đít 1937 – 1968
- Uông Văn Sâm 1943 – 1970
- Vi Văn Chiến 1951 – 1972
- Vi Văn Keng 1939 – 1969
- Vi Văn Liễu 1952 – 1972
- Vi Văn Phục 1944 – 1971
- Vi Văn Quốc 1947 – 1974
- Vi Văn Thắng 1944 – 1970
- Võ Công Huệ Hy sinh 1970
- Võ Minh Hải 1931 – 1972
- Võ Ngọc Sơn 1942 – 1970
- Võ Văn Cần Hy sinh 1979
- Võ Văn Kiên 1950 – 1972
- Võ Văn Ngộ 1933 – 1967
- Võ Văn Thơ Hy sinh 1969
- Võ Xuân Quang 1949 – 1970
- Võ tiến Hộ 1938 – 1972
- Võ Đình Lâm 1949 – 1972
- Văn Đưc Sinh 1954 – 1980
- Văn. P. Hứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bình Minh 1945 – 1968
- Vũ Chí Chiều Hy sinh 1972
- Vũ Công Hằng Hy sinh 1971
- Vũ Công kỷ 1950 – 1972
- Vũ Danh Mậu 1948 – 1972
- Vũ Duy Hợp 1949 – 1972
- Vũ Hoài Mắc 1948 – 1972
- Vũ Huy Phàn 1953 – 1972
- Vũ Hồng Hoan 1950 – 1973
- Vũ Hữu Tỉnh 1948 – 1972
- Vũ Lưu 1943 – 1973
- Vũ Minh Hậu 1947 – 1970
- Vũ Minh Tiến 1947 – 1978
- Vũ Mạnh Hùng Hy sinh 1968
- Vũ Nguyên Hưng 1950 – 1971
- Vũ Ngọc Chuyền 1950 – 1972
- Vũ Ngọc Sơn 1953 – 1973
- Vũ Ngọc Sơn 1942 – 1970
- Vũ Ngọc Thạch Sinh 1950
- Vũ Ngọc Vinh 1954 – 1972
- Vũ Năng Quynh 1950 – 1972
- Vũ Năng Quyên 1951 – 1972
- Vũ Quang Bạch 1948 – 1970
- Vũ Quang Chuẩn 1941 – 1971
- Vũ Quang Trung 1950 – 1972
- Vũ Quyết Thắng Hy sinh 1972
- Vũ Quý Bính 1949 – 1972
- Vũ Thanh Lâm 1943 – 1978
- Vũ Thiện Ngừng 1954 – 1972
- Vũ Thọ Thuận 1950 – 1971
- Vũ Tiến Bình 1944 – 1972
- Vũ Trong Ngộ 1951 – 1972
- Vũ Trung Thật 1948 – 1972
- Vũ Trọng Duấn 1947 – 1972
- Vũ Văn An 1951 – 1972
- Vũ Văn Bàng 1946 – 1972
- Vũ Văn Bính 1954 – 1972
- Vũ Văn Bùi 1950 – 1972
- Vũ Văn Bảy 1947 – 1972
- Vũ Văn Bổ 1946 – 1972
- Vũ Văn Cuông 1952 – 1972
- Vũ Văn Cần Hy sinh 1972
- Vũ Văn Dật 1942 – 1972
- Vũ Văn Dốc Sinh 1949
- Vũ Văn Hiền 1952 – 1972
- Vũ Văn Hoà 1953 – 1972
- Vũ Văn Hoàng 1948 – 1972
- Vũ Văn Huấn 1952 – 1972
- Vũ Văn Hậu 1947 – 1970
- Vũ Văn Hồng 1953 – 1972
- Vũ Văn Hữu Mại 1934 – 1970
- Vũ Văn Khá 1949 – 1972
- Vũ Văn Khánh 1953 – 1972
- Vũ Văn Luyện 1949 – 1972
- Vũ Văn Mô 1948 – 1969