Kon Tum
Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Bưu 1939 – 1972
- Trần Văn Bảo 1953 – 1972
- Trần Văn Bẳm 1947 – 1969
- Trần Văn Cam 1947 – 1972
- Trần Văn Chính 1948 – 1972
- Trần Văn Chính 1951 – 1972
- Trần Văn Cường 1945 – 1973
- Trần Văn Dung 1942 – 1972
- Trần Văn Dân 1949 – 1970
- Trần Văn Dược Hy sinh 1972
- Trần Văn Giỏi 1940 – 1972
- Trần Văn Hoà 1952 – 1972
- Trần Văn Hoàng 1948 – 1972
- Trần Văn Hướng Sinh 1953
- Trần Văn Hải 1953 – 1972
- Trần Văn Hữu 1950 – 1971
- Trần Văn Khang 1948 – 1967
- Trần Văn Lực 1948 – 1971
- Trần Văn Mạo 1950 – 1971
- Trần Văn Mừng 1951 – 1972
- Trần Văn Nhương 1952 – 1972
- Trần Văn Năm 1949 – 1972
- Trần Văn Năm 1948 – 1970
- Trần Văn Pháp 1948 – 1972
- Trần Văn Phú 1953 – 1972
- Trần Văn Quang 1952 – 1972
- Trần Văn Quân 1940 – 1973
- Trần Văn Sang 1952 – 1972
- Trần Văn Sơn 1951 – 1972
- Trần Văn Sơn 1952 – 1972
- Trần Văn Thiều 1950 – 1973
- Trần Văn Thìn 1950 – 1972
- Trần Văn Tiếp 1944 – 1970
- Trần Văn Trung 1947 – 1969
- Trần Văn Tuấn 1949 – 1968
- Trần Văn Tâm 1945 – 1972
- Trần Văn Tìn 1953 – 1972
- Trần Văn Viên 1925 – 1964
- Trần Văn Xuyến 1951 – 1973
- Trần Văn Đang 1944 – 1969
- Trần Văn Đuôi 1952 – 1971
- Trần Văn Đỏ 1953 – 1972
- Trần Văn ẩn 1941 – 1970
- Trần Xuân Bảy 1953 – 1972
- Trần Xuân Giới 1949 – 1972
- Trần Xuân Khoát 1939 – 1969
- Trần Xuân Khải Hy sinh 1969
- Trần Xuân Quân Hy sinh 1972
- Trần Xuân Reo 1950 – 1972
- Trần Xuân Thuật 1943 – 1972
- Trần Xuân Tài 1949 – 1972
- Trần Xuân Vân Hy sinh 1972
- Trần Yên Lịch 1953 – 1972
- Trần văn đông 1950 – 1972
- Trần Đình Chính 1947 – 1972
- Trần Đình Dũng 1953 – 1972
- Trần Đình Hồng 1949 – 1972
- Trần Đình Quảng 1945 – 1972
- Trần Đình Sơn 1951 – 1974
- Trần Đình Thiết 1942 – 1967
- Trần Đình Thảo 1951 – 1970
- Trần Đình Trọng 1949 – 1972
- Trần Đình á 1952 – 1973
- Trần Đăng Khoa 1952 – 1972
- Trần Đăng Kỳ 1954 – 1974
- Trần Đức Dân 1950 – 1972
- Trần Đức Hoè 1948 – 1972
- Trần Đức Hưng 1948 – 1972
- Trần Đức Oanh 1939 – 1969
- Trần Đức Thắng 1949 – 1972
- Trịnh Công Cần 1945 – 1972
- Trịnh Khắc Kết 1952 – 1972
- Trịnh Ngọc Thiều 1953 – 1972
- Trịnh Ngọc Đường 1947 – 1971
- Trịnh Quang Sáng 1950 – 1972
- Trịnh Quốc Lợi 1947 – 1972
- Trịnh Quốc Trung 1950 – 1972
- Trịnh Sơn Đỉnh Hy sinh 1972
- Trịnh Văn Bột 1953 – 1972
- Trịnh Văn Dung 1948 – 1972
- Trịnh Văn Hậu 1953 – 1973
- Trịnh Văn Thảo 1947 – 1973
- Trịnh Xuân Bảng 1953 – 1972
- Trịnh Xuân Lễ 1950 – 1972
- Trịnh Xuân U 1950 – 1972
- Trịnh văn Cường 1946 – 1973
- Trịnh Đức Trung 1952 – 1974
- Trực Chấn Trung 1947 – 1968
- Tô Minh Ký 1949 – 1972
- Tô Thắng Nà 1947 – 1973
- Tô Tái Nghiệp 1945 – 1970
- Tô Viết Hiến 1954 – 1972
- Tô Văn Chí Hy sinh 1970
- Tô Văn Tý 1950 – 1973
- Tô Vũ Thuỷ 1937 – 1969
- Tăng Quốc Hưng 1953 – 1972
- Tăng Văn Canh 1950 – 1972
- Tước Tăng Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Cao Ngự 1948 – 1972
- Tạ Hữu Thường 1953 – 1972