Kon Tum

Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum

1.712 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đình Đắc 1952 – 1972
  2. Phạm Đăng Lâm 1950 – 1972
  3. Phạm Đăng Sơn 1952 – 1972
  4. Phạm Đăng Yến Hy sinh 1971
  5. Phạm Đức Luận 1948 – 1972
  6. Phạm Đức Lưu 1942 – 1972
  7. Phạm Đức Tiến 1949 – 1972
  8. Phạm Đức Toàn 1952 – 1972
  9. Quách Minh Hoàn 1944 – 1972
  10. Quách Văn Nghĩa 1952 – 1972
  11. Quách Văn Xuyến 1943 – 1972
  12. Quách Văn Đẵng Hy sinh 1972
  13. Quỳnh Huy Thìn 1948 – 1972
  14. Sùng Pin Chính 1946 – 1970
  15. Sầm Văn Piu 1953 – 1972
  16. Thiều Đình Bẩy 1944 – 1972
  17. Thái Huy Phàn 1947 – 1972
  18. Thái Khắc Luyển 1943 – 1972
  19. Thái Văn Cửu 1950 – 1972
  20. Thân Văn Bài 1947 – 1972
  21. Toàn Quang Tiễn 1949 – 1971
  22. Toán Quốc Hùng 1954 – 1972
  23. Triệu Nghiêm Chính Hy sinh 1970
  24. Triệu Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Triệu Văn Bình 1936 – 1969
  26. Triệu Văn Canh 1953 – 1972
  27. Triệu Văn Hựu 1952 – 1972
  28. Triệu Văn Khầu 1949 – 1973
  29. Triệu Văn Nguyệt 1942 – 1974
  30. Triệu Văn Phà 1942 – 1968
  31. Triệu Văn Tháng 1952 – 1972
  32. Triệu Văn Thắng 1949 – 1970
  33. Triệu Văn Uồng Hy sinh 1972
  34. Triệu Văn Xuân 1945 – 1970
  35. Triệu Văn ứng Hy sinh 1973
  36. Triệu Đức Hiệu 1952 – 1972
  37. Trương Công Hồng 1951 – 1971
  38. Trương Thành Đạt 1952 – 1972
  39. Trương Văn Hùng Hy sinh 1972
  40. Trương Văn Thuyết 1950 – 1972
  41. Trương Văn Tiếp 1952 – 1972
  42. Trương Vũ Sáng Hy sinh 1971
  43. Trần Bá Dũng 1953 – 1972
  44. Trần Cao Sơn 1951 – 1971
  45. Trần Công Bôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Công Bôn Hy sinh 1969
  47. Trần Công Lai 1950 – 1972
  48. Trần Công Liệu 1953 – 1972
  49. Trần Công Đoàn 1938 – 1972
  50. Trần Cư 1938 – 1971
  51. Trần Duy Nhơn Hy sinh 1970
  52. Trần Duy Trinh 1948 – 1972
  53. Trần Gia Cương 1952 – 1972
  54. Trần Huy 1949 – 1972
  55. Trần Hường 1927 – 1973
  56. Trần Hữu Hùng 1948 – 1972
  57. Trần Hữu Nhạ 1950 – 1972
  58. Trần Khắc Tinh 1954 – 1973
  59. Trần Khắc Đô Hy sinh 1972
  60. Trần Minh Dân 1935 – 1972
  61. Trần Minh Hợp 1953 – 1972
  62. Trần Minh Khương Hy sinh 1972
  63. Trần Minh Tiến 1942 – 1969
  64. Trần Minh Tuấn 1951 – 1972
  65. Trần Minh Điều 1946 – 1973
  66. Trần Mạnh Sông 1949 – 1973
  67. Trần Mộng Ngư 1954 – 1972
  68. Trần Ngọc Bang 1952 – 1972
  69. Trần Ngọc Chanh 1953 – 1972
  70. Trần Ngọc Hoàng 1953 – 1972
  71. Trần Ngọc Na 1953 – 1972
  72. Trần Ngọc Thìn 1951 – 1972
  73. Trần Ngọc Vân 1921 – 1970
  74. Trần Phùng 1948 – 1972
  75. Trần Phúc Yên 1947 – 1972
  76. Trần Quang Hẳn 1952 – 1972
  77. Trần Quang Lý 1954 – 1974
  78. Trần Quang Mạnh 1950 – 1972
  79. Trần Quang Phúc 1950 – 1971
  80. Trần Quyết Thắng 1951 – 1973
  81. Trần Quân Bình 1953 – 1972
  82. Trần Quý Chúc 1950 – 1972
  83. Trần Quốc Bảo 1945 – 1968
  84. Trần Quốc Hậu 1953 – 1973
  85. Trần Quốc Mân 1943 – 1967
  86. Trần Sơn Đông 1926 – 1983
  87. Trần Sỹ Thành 1952 – 1972
  88. Trần Thanh Chứ 1946 – 1969
  89. Trần Thanh Dũng 1948 – 1973
  90. Trần Thanh Long 1949 – 1972
  91. Trần Thanh Tuấn 1947 – 1974
  92. Trần Thi Na 1948 – 1972
  93. Trần Thế Bổn 1952 – 1972
  94. Trần Tiến Khôi 1950 – 1973
  95. Trần Trọng Huệ 1940 – 1975
  96. Trần Trọng Thuyết 1944 – 1973
  97. Trần Trọng Tòng 1949 – 1972
  98. Trần Tuấn Sinh 1943 – 1972
  99. Trần Văn Báu 1950 – 1973
  100. Trần Văn Bé 1951 – 1972