Kim Chân

Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

64 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đức Thìn 1935 – 1965
  2. Nguyễn Công Khai 1949 – 1970
  3. Nguyễn Ngọc Cửu 1950 – 1972
  4. Nguyễn Ngọc Xạ Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Quang Duật Hy sinh 1947
  6. Nguyễn Sỹ Bân Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Sỹ Căn 1945 – 1969
  8. Nguyễn Sỹ Khương Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Viết Phùng 1950 – 1971
  10. Nguyễn Văn Chung 1954 – 1972
  11. Nguyễn Văn Cư 1947 – 1968
  12. Nguyễn Văn Duy 1934 – 1968
  13. Nguyễn Văn Dương 1927 – 1954
  14. Nguyễn Văn Dậu 1934 – 1975
  15. Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1948
  16. Nguyễn Văn La 1949 – 1975
  17. Nguyễn Văn Lân 1953 – 1968
  18. Nguyễn Văn Lẫm 1924 – 1967
  19. Nguyễn Văn Lộc 1948 – 1983
  20. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1948
  21. Nguyễn Văn Mùi 1950 – 1952
  22. Nguyễn Văn Mịch 1950 – 1971
  23. Nguyễn Văn Nga 1931 – 1979
  24. Nguyễn Văn Nghĩ 1939 – 1969
  25. Nguyễn Văn Nhị 1954 – 1953
  26. Nguyễn Văn Ninh 1948 – 1978
  27. Nguyễn Văn Phi 1924 – 1951
  28. Nguyễn Văn Quy 1927 – 1967
  29. Nguyễn Văn Sen 1945 – 1953
  30. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1952
  31. Nguyễn Văn Sỹ 1934 – 1972
  32. Nguyễn Văn Thi 1933 – 1967
  33. Nguyễn Văn Thuỷ 1954 – 1952
  34. Nguyễn Văn Thái 1953 – 1972
  35. Nguyễn Văn Thư 1952 – 1972
  36. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1971
  37. Nguyễn Văn Trà 1939 – 1971
  38. Nguyễn Văn Tuyến 1959 – 1979
  39. Nguyễn Văn Vinh 1947 – 1970
  40. Nguyễn Văn Viễn 1922 – 1953
  41. Nguyễn Văn Vũ 1933 – 1953
  42. Nguyễn Văn Xuyên 1930 – 1968
  43. Nguyễn Văn úc 1943 – 1972
  44. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Đoan 1947 – 1968
  46. Nguyễn Văn Để 1963 – 1984
  47. Nguyễn Văn Định 1930 – 1949
  48. Nguyễn Văn Đỗ Hy sinh 1952
  49. Nguyễn Xuân Nhã 1952 – 1974
  50. Nguyễn Xuân Thiệu 1947 – 1972
  51. Ngyễn Đức Sáu 1948 – 1969
  52. Ngô Thế Phú 1953 – 1981
  53. Phạm Đình Phồn Hy sinh 1968
  54. Phạm Đình Quỳnh 1943 – 1967
  55. Phạm Đình Thạch Hy sinh 1967
  56. Vũ Ngọc Hân 1943 – 1973
  57. Vũ Văn Hoàn Hy sinh 1951
  58. Vũ Văn Tiệp Hy sinh 1951
  59. Vũ Đình Tiếp 1956 – 1968
  60. Vũ Đình ất 1948 – 1969
  61. Đỗ Tuấn Tú 1951 – 1972
  62. Đỗ Văn Khả 1957 – 1979
  63. Đỗ Văn Luận 1952 – 1972
  64. Đỗ Văn Tại 1942 – 1969