Khánh Thạnh Tân

Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

213 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Bửu Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Chất Hy sinh 1960
  4. Bùi Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cao Văn Dài Hy sinh 1973
  9. Cao Văn Nghĩa Hy sinh 1960
  10. Châu Văn Hùng Hy sinh 1982
  11. Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Diệp Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hai Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Văn Ca Hy sinh 1967
  16. Huỳnh Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1967
  18. Huỳnh Văn Thảo Hy sinh 1970
  19. Huỳnh Văn Trang Hy sinh 1971
  20. Huỳnh Văn Tính Hy sinh 1968
  21. Huỳnh Văn Viên Hy sinh 1968
  22. Huỳnh Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Thị Vũ Hy sinh 1967
  24. Hồ Văn A Hy sinh 1967
  25. Hồng Văn Mên Hy sinh 1965
  26. Hứa Văn Lâm Hy sinh 1966
  27. Hỳnh Văn ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Minh Nghĩa Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Cò Hy sinh 1960
  31. Lê Văn Dậu Hy sinh 1968
  32. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Khiêm Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Mưu Hy sinh 1966
  37. Lê Văn Mạo Hy sinh 1966
  38. Lê Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Thắng Hy sinh 1966
  42. Lê Văn Thắng Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Tiến Hy sinh 1966
  44. Lê Văn Trưng Hy sinh 1964
  45. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. NguyễN Văn Oảnh Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Hoàng Quân Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Lê Văn Trừ Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thị Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Thị Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Banh Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1960
  56. Nguyễn Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1982
  58. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Văn Cai Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Cận Hy sinh 1963
  63. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Dốn Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn E Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1985
  78. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1981
  80. Nguyễn Văn Khỏe Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1981
  84. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Văn Lược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Mặn Hy sinh 1962
  89. Nguyễn Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1979
  92. Nguyễn Văn Ngộ Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Văn Nhứt Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Nữa Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Văn On Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Oải Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Văn Pual Hy sinh 1972