Khánh Sơn

Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bo Bo Dúm Hy sinh 1969
  2. Bo Bo Kích Hy sinh 1965
  3. Bo Bo Lăng Hy sinh 1965
  4. Bo Bo Nhọc Hy sinh 1965
  5. Bo Bo Rá Hy sinh 1968
  6. Bo Bo Sáng Hy sinh 1970
  7. Bo Bo Thạo Hy sinh 1967
  8. Bo Bo Thị Hai Hy sinh 1972
  9. Bo Bo Đấng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bo Bo Đập Hy sinh 1972
  11. Bà Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Cao Thuận Hy sinh 1969
  13. Cao Tiến Hy sinh 1968
  14. Cao Đấu Hy sinh 1965
  15. Chị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Kim Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mấu Cô Hy sinh 1973
  18. Mấu Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mấu Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mấu Năm Hy sinh 1972
  21. Mấu Sung Hy sinh 1964
  22. Mấu Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mấu Đía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mấu Đấng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Thoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Xoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn U Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tro Dung Hy sinh 1965
  34. Tro Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Tro Lượng Hy sinh 1968
  36. Tro Thu Hy sinh 1968
  37. Tro Thăng Hy sinh 1970
  38. Trần Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ông Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đ/ C Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đ/C Bum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đ/C Bết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đ/C Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C DƯ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/C Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/C Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/C NHOAN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Ngự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/C Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Nhíu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/C Sin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/C THANH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đ/C Teo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/C Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/C Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/C Thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/C Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/C VĂN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh