Khắc Niệm

Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

134 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Bé 1949 – 1974
  2. Dương Hồng Thuỵ 1940 – 1967
  3. Dương Thế Tôn 1946 – 1970
  4. Dương Văn Hạp 1941 – 1967
  5. Dương Xuân Bình 1946 – 1973
  6. Dương Đức Ca 1947 – 1974
  7. Dương Đức Mạn 1933 – 1953
  8. Dương Đức Sơn 1944 – 1966
  9. Dương Đức Xoa 1930 – 1952
  10. Hoàng Phúc Thành 1947 – 1970
  11. Hoàng Văn ấm 1946 – 1968
  12. Lê Văn Chính 1951 – 1972
  13. Nguyễm Đăng Diêm 1918 – 1950
  14. Nguyễn Bá Tộ 1946 – 1967
  15. Nguyễn Hữu Bật 1944 – 1969
  16. Nguyễn Hữu Giai 1953 – 1972
  17. Nguyễn Hữu Phan 1942 – 1967
  18. Nguyễn Hữu Quất 1945 – 1967
  19. Nguyễn Hữu Thoả 1948 – 1972
  20. Nguyễn Hữu Vân 1947 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Đa 1952 – 1970
  22. Nguyễn Khắc Bảo 1929 – 1970
  23. Nguyễn Khắc Nghiêm 1949 – 1969
  24. Nguyễn Minh Chế 1945 – 1966
  25. Nguyễn Minh Trai 1948 – 1972
  26. Nguyễn Minh Đức 1937 – 1968
  27. Nguyễn Ngọc Kim 1942 – 1967
  28. Nguyễn Phương An 1933 – 1952
  29. Nguyễn Phương Bình 1954 – 1975
  30. Nguyễn Phương Hiệu 1932 – 1951
  31. Nguyễn Phương Khuê 1922 – 1953
  32. Nguyễn Phương Lô 1930 – 1954
  33. Nguyễn Phương Mẫu 1927 – 1951
  34. Nguyễn Phương Nhân 1947 – 1969
  35. Nguyễn Phương Quý 1944 – 1966
  36. Nguyễn Phương Sản 1930 – 1951
  37. Nguyễn Phương Thuần 1963 – 1985
  38. Nguyễn Phương Tuấn 1928 – 1953
  39. Nguyễn Phương Tường 1925 – 1952
  40. Nguyễn Phương Tục 1939 – 1971
  41. Nguyễn Quang Đáng 1948 – 1971
  42. Nguyễn Quý Dương 1950 – 1972
  43. Nguyễn Thế Thụ 1921 – 1950
  44. Nguyễn Thị Hát 1925 – 1950
  45. Nguyễn Tiến Giảng 1942 – 1971
  46. Nguyễn Tiến Khắc 1928 – 1951
  47. Nguyễn Trung Kiên 1942 – 1965
  48. Nguyễn Văn Bang 1943 – 1971
  49. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1975
  50. Nguyễn Văn Bật 1930 – 1968
  51. Nguyễn Văn Bộ 1946 – 1968
  52. Nguyễn Văn Chuyền 1946 – 1967
  53. Nguyễn Văn Củ 1930 – 1952
  54. Nguyễn Văn Duy 1947 – 1973
  55. Nguyễn Văn Duy 1947 – 1949
  56. Nguyễn Văn Dế 1929 – 1949
  57. Nguyễn Văn Hậu 1945 – 1974
  58. Nguyễn Văn Hồng 1955 – 1972
  59. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Văn Kham 1942 – 1967
  61. Nguyễn Văn Khiển 1943 – 1968
  62. Nguyễn Văn Khung 1938 – 1966
  63. Nguyễn Văn Ký 1953 – 1970
  64. Nguyễn Văn Linh 1947 – 1973
  65. Nguyễn Văn Long 1950 – 1973
  66. Nguyễn Văn Luật 1955 – 1951
  67. Nguyễn Văn Lãng 1950 – 1973
  68. Nguyễn Văn Lư 1932 – 1953
  69. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Văn Lợi 1938 – 1972
  71. Nguyễn Văn Lực 1952 – 1966
  72. Nguyễn Văn Mở 1944 – 1972
  73. Nguyễn Văn Mỹ 1919 – 1950
  74. Nguyễn Văn Nam 1948 – 1970
  75. Nguyễn Văn Nghiêm 1954 – 1972
  76. Nguyễn Văn Ngoạn 1934 – 1949
  77. Nguyễn Văn Ngàn 1919 – 1950
  78. Nguyễn Văn Nhân 1949 – 1974
  79. Nguyễn Văn Phiên 1945 – 1973
  80. Nguyễn Văn Sỹ 1945 – 1971
  81. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1952
  82. Nguyễn Văn Thắng 1953 – 1967
  83. Nguyễn Văn Thắng 1955 – 1970
  84. Nguyễn Văn Thụ 1945 – 1953
  85. Nguyễn Văn Tín 1948 – 1973
  86. Nguyễn Văn Tĩnh 1929 – 1950
  87. Nguyễn Văn Tấn 1942 – 1951
  88. Nguyễn Văn Tỵ 1945 – 1971
  89. Nguyễn Văn Vấn 1951 – 1966
  90. Nguyễn Văn Đan 1947 – 1975
  91. Nguyễn Văn ấp 1925 – 1971
  92. Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1972
  93. Nguyễn Xuân Hội 1944 – 1967
  94. Nguyễn Xuân Vân 1954 – 1975
  95. Nguyễn Đình Cư 1933 – 1950
  96. Nguyễn Đình Phương 1945 – 1969
  97. Nguyễn Đình Tăng 1939 – 1968
  98. Nguyễn Đình Xam 1946 – 1969
  99. Nguyễn Đăng An 1950 – 1971
  100. Nguyễn Đăng Huỳnh 1942 – 1968