Iagrai

Gia Lai

548 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Toan Hy sinh 1978
  2. Nguyễn Đức Tịch 1957 – 1980
  3. Nguyễn Đức Vệ 1960 – 1979
  4. Ngô Duy Long 1961 – 1980
  5. Ngô Hồng Quảng 1953 – 1978
  6. Ngô Quang Phương 1934 – 1979
  7. Ngô Quang Tứ 1955 – 1978
  8. Ngô Văn Chính 1950 – 1978
  9. Ngô Văn Cấp 1961 – 1981
  10. Ngô Xuân Hiệp 1960 – 1978
  11. Ngô Xuân Lang Hy sinh 1979
  12. Nông Dũng Sơn Hy sinh 1980
  13. Nông Văn Mây Hy sinh 1979
  14. Nông Xuân Vinh 1953 – 1981
  15. Phan Thanh Đảo 1957 – 1978
  16. Phan Văn Bảy 1958 – 1979
  17. Phan Văn Cảnh Hy sinh 1979
  18. Phan Văn Dung 1959 – 1980
  19. Phan Văn Thông Hy sinh 1978
  20. Phan Đình Giáo Hy sinh 1981
  21. Phùng Hải Âu 1958 – 1979
  22. Phùng Minh Tâm 1960 – 1978
  23. Phùng Văn Lừng 1959 – 1979
  24. Phạm Bá Nam Hy sinh 1979
  25. Phạm Duy Đỗ 1958 – 1979
  26. Phạm Hoà 1956 – 1979
  27. Phạm Hoàng 1960 – 1980
  28. Phạm Huy Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Hùng Hy sinh 1980
  30. Phạm Hồng 1958 – 1978
  31. Phạm Khắc Thành Hy sinh 1979
  32. Phạm Ngọc Châu 1956 – 1978
  33. Phạm Ngọc THanh 1958 – 1979
  34. Phạm Ngọc Thanh 1941 – 1980
  35. Phạm Ngọc Thành 1950 – 1978
  36. Phạm Phúc Chính 1956 – 1979
  37. Phạm Quế Châu 1960 – 1979
  38. Phạm Tiến Tư 1954 – 1979
  39. Phạm Trọng Tô Hy sinh 1982
  40. Phạm Tất Thắng Hy sinh 1979
  41. Phạm Viết Thư Hy sinh 1979
  42. Phạm Văn Chung 1949 – 1983
  43. Phạm Văn Chí Hy sinh 1979
  44. Phạm Văn Cung 1958 – 1978
  45. Phạm Văn Công 1958 – 1979
  46. Phạm Văn Duẫn 1952 – 1979
  47. Phạm Văn Hữu 1960 – 1982
  48. Phạm Văn Khìn Hy sinh 1981
  49. Phạm Văn Kiều 1954 – 1979
  50. Phạm Văn Lang 1958 – 1978
  51. Phạm Văn Lực 1957 – 1978
  52. Phạm Văn Nga 1954 – 1978
  53. Phạm Văn Quân 1956 – 1979
  54. Phạm Văn Thay 1962 – 1979
  55. Phạm Văn Thiết 1960 – 1978
  56. Phạm Văn Thuần 1959 – 1981
  57. Phạm Văn Trường 1960 – 1980
  58. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1979
  59. Phạm Văn Tư 1960 – 1978
  60. Phạm Văn Vinh 1955 – 1984
  61. Phạm Văn Việt 1955 – 1980
  62. Phạm Văn Vẹn Hy sinh 1982
  63. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1981
  64. Phạm Văn ổn 1964 – 1983
  65. Phạm Xuân Khai 1953 – 1978
  66. Phạm Xuân Lệ 1957 – 1980
  67. Phạm Xuân Minh 1958 – 1978
  68. Phạm Đức Cường 1961 – 1981
  69. Puih A Phunh Hy sinh 1968
  70. Puih Bép Hy sinh 1968
  71. Puih Dyar Hy sinh 1969
  72. Puih Geng Hy sinh 1969
  73. Puih KLet Hy sinh 1968
  74. Puih KRa Hy sinh 1972
  75. Puih Kang Hy sinh 1962
  76. Puih Kim Hy sinh 1981
  77. Puih Tuấn Hy sinh 1969
  78. Puih Uin Hy sinh 1973
  79. Puih Yah Hy sinh 1966
  80. Puih Yek Hy sinh 1966
  81. Puih Yol Hy sinh 1966
  82. Puih Ông 1950 – 1976
  83. Quách Bình Yên 1955 – 1979
  84. Quách Văn Lê 1958 – 1982
  85. Quách Văn Thiện 1959 – 1980
  86. Rơ Châm Bi Hy sinh 1971
  87. Rơ Châm GRek Hy sinh 1969
  88. Rơ Châm GRit Hy sinh 1969
  89. Rơ Châm HPhin Hy sinh 1970
  90. Rơ Châm Hao Hy sinh 1980
  91. Rơ Châm Leo Hy sinh 1970
  92. Rơ Châm Lik Hy sinh 1972
  93. Rơ Châm Lích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Rơ Châm Mươt Hy sinh 1968
  95. Rơ Châm Thanh Hy sinh 1967
  96. Rơ Châm Thất Hy sinh 1967
  97. Rơ Châm Tơ Hy sinh 1963
  98. Rơ Châm Yol Hy sinh 1970
  99. Rơ Châm Đẻo Hy sinh 1967
  100. Rơ Lan Bơn Hy sinh 1970