Iagrai

Gia Lai

548 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Siu HMyi Hy sinh 1969
  2. Siu Hak Hy sinh 1972
  3. Siu Lut Hy sinh 1968
  4. Siu U Hy sinh 1967
  5. Thái Duy Tưởng 1956 – 1983
  6. Triệu Văn Tài 1955 – 1980
  7. Triệu Văn phóng 1955 – 1982
  8. Triệu Đào Khoa Hy sinh 1979
  9. Trương Công Đang 1955 – 1980
  10. Trương Thế Kỷ Hy sinh 1978
  11. Trương Văn Gan Hy sinh 1978
  12. Trương Văn Việt 1960 – 1979
  13. Trần Cao Sơn 1957 – 1980
  14. Trần Công Thập 1944 – 1978
  15. Trần Duy NGọc 1954 – 1981
  16. Trần Duân 1956 – 1978
  17. Trần Hồng Quản 1957 – 1981
  18. Trần Khánh Thịnh 1959 – 1980
  19. Trần Minh Tới Hy sinh 1979
  20. Trần Ngọc Bích Hy sinh 1978
  21. Trần Ngọc Huê 1960 – 1979
  22. Trần Nông 1958 – 1978
  23. Trần Phương Hồng 1943 – 1979
  24. Trần Quang Nghị 1955 – 1981
  25. Trần Quang Phương 1958 – 1979
  26. Trần Quốc Hùng 1960 – 1981
  27. Trần Quốc Vượng 1953 – 1979
  28. Trần Trọng Tuệ 1960 – 1980
  29. Trần Văn Biên 1954 – 1980
  30. Trần Văn Bình Hy sinh 1978
  31. Trần Văn Diệp Hy sinh 1980
  32. Trần Văn Dần 1962 – 1980
  33. Trần Văn Giỏi 1954 – 1978
  34. Trần Văn Hoàng 1956 – 1979
  35. Trần Văn Khuyên 1958 – 1978
  36. Trần Văn Miên Hy sinh 1979
  37. Trần Văn Nhường Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Phòng 1956 – 1978
  39. Trần Văn Phúc 1954 – 1980
  40. Trần Văn Quang Hy sinh 1981
  41. Trần Văn Quy 1960 – 1978
  42. Trần Văn Sơn Hy sinh 1981
  43. Trần Văn Thanh 1958 – 1981
  44. Trần Văn Thái 1961 – 1979
  45. Trần Văn Thắng Hy sinh 1980
  46. Trần Văn Thịnh 1959 – 1978
  47. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Tình 1955 – 1981
  49. Trần Văn Tín 1958 – 1979
  50. Trần Văn Tính Hy sinh 1979
  51. Trần Văn Tư 1958 – 1981
  52. Trần Văn Xuất Hy sinh 1979
  53. Trần Văn Đinh 1960 – 1980
  54. Trần trọng Nhâm 1956 – 1979
  55. Trần văn Tần 1960 – 1979
  56. Trần Đình Bộ 1960 – 1980
  57. Trần Đình Dậu 1954 – 1978
  58. Trần Đình Long 1956 – 1979
  59. Trần Đình Sứ Hy sinh 1982
  60. Trần Đình Thanh 1956 – 1980
  61. Trần Đình Thường Hy sinh 1982
  62. Trần Đình Tuấn Hy sinh 1979
  63. Trần Đông Sơ 1958 – 1980
  64. Trần Đăng Trình Hy sinh 1979
  65. Trần Đắc Vỗ 1957 – 1981
  66. Trần Đức Thi 1957 – 1980
  67. Trần Đức Thái 1954 – 1983
  68. Trịnh Minh Hải 1955 – 1980
  69. Trịnh Văn Cành Hy sinh 1979
  70. Trịnh Xuân TRân 1953 – 1978
  71. Trịnh Xuân Yên 1955 – 1978
  72. Tô Như Phan 1956 – 1981
  73. Tư Khu Hy sinh 1982
  74. Tạ Quang Bửu 1958 – 1978
  75. Vi Thanh Sa 1958 – 1981
  76. Vi Văn Cảnh Hy sinh 1980
  77. Võ Hồng Năng 1954 – 1978
  78. Võ Sỹ Lực 1945 – 1981
  79. Võ Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Dần Hy sinh 1979
  81. Võ Xuân Lãm 1950 – 1980
  82. Võ Xuân Phương 1958 – 1982
  83. Võ Đình Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Đức 1954 – 1978
  85. Võ Đức Hy 1945 – 1978
  86. Văn Hùng Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Vũ Bảo Long 1965 – 1983
  88. Vũ Chí Lộc 1961 – 1980
  89. Vũ Duy Đào 1955 – 1979
  90. Vũ Ngọc Tuý 1955 – 1981
  91. Vũ Như ánh Sinh 1960
  92. Vũ Ninh Thọ 1960 – 1980
  93. Vũ Quang Nam 1961 – 1981
  94. Vũ Trọng Doãn 1960 – 1980
  95. Vũ Trọng Quang Hy sinh 1979
  96. Vũ Văn Hoàn 1961 – 1980
  97. Vũ Văn Quảng 1954 – 1979
  98. Vũ Văn Sĩ 1959 – 1981
  99. Vũ Văn Tình 1959 – 1980
  100. Vũ Văn Tý 1958 – 1981