huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1968
  2. Phạm Vũ Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm ánh Hy sinh 1965
  4. Phạm Đình Kỉnh Hy sinh 1972
  5. Phạm Đình Quang Hy sinh 1972
  6. Phạm Đình Sản Hy sinh 1972
  7. Quách Văn Hố Hy sinh 1974
  8. Thiều Bạc Hy sinh 1968
  9. Thiều Phúc Tiến Hy sinh 1968
  10. Thái Dầu Thủ Hy sinh 1966
  11. Thái Thị Nhung Hy sinh 1974
  12. Thái Trọng Hy sinh 1960
  13. Thái Vân Hy sinh 1972
  14. Thái Văn Phụng Hy sinh 1969
  15. Thị Nhung Hy sinh 1968
  16. Thị Đệ Hy sinh 1968
  17. Trung Kiên Hy sinh 1967
  18. Trình Xuân Hy sinh 1962
  19. Trương Bịa Hy sinh 1966
  20. Trương Công Lai Hy sinh 1970
  21. Trương Công Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Hùng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trương Hồng Hải Hy sinh 1967
  25. Trương Hữu Tùng Hy sinh 1966
  26. Trương Lân Hy sinh 1967
  27. Trương Nam Hy sinh 1965
  28. Trương Nghịch Hy sinh 1955
  29. Trương Nhánh Hy sinh 1967
  30. Trương Nở Hy sinh 1954
  31. Trương Trung Hy sinh 1970
  32. Trương Tuần Hy sinh 1972
  33. Trương Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Văn Phước Hy sinh 1968
  36. Trương Văn Phước Hy sinh 1973
  37. Trương Văn Phước Hy sinh 1973
  38. Trương Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Đình Trưởng Hy sinh 1968
  40. Trần An Hy sinh 1970
  41. Trần Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Bùi Hy sinh 1966
  43. Trần Bương Hy sinh 1971
  44. Trần Chẳn Hy sinh 1966
  45. Trần Cải Hy sinh 1968
  46. Trần Duy Nguyên Hy sinh 1973
  47. Trần Dại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Dần Hy sinh 1973
  49. Trần Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Hoàng Hy sinh 1969
  51. Trần Hùng Hy sinh 1969
  52. Trần Hạnh Hy sinh 1970
  53. Trần Hồng Hy sinh 1965
  54. Trần Hớn Hy sinh 1968
  55. Trần Hữu Cảnh Hy sinh 1966
  56. Trần Hữu Nhơn Hy sinh 1972
  57. Trần Hữu Thừa Hy sinh 1967
  58. Trần Khoa Hy sinh 1972
  59. Trần Khắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Kim Anh Hy sinh 1970
  61. Trần Kiên Cương Hy sinh 1965
  62. Trần Kỳ Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Lê Hy sinh 1969
  64. Trần Lực Hy sinh 1969
  65. Trần Mai Kiểng Hy sinh 1970
  66. Trần Mai Xiêng Hy sinh 1970
  67. Trần Minh Giáo Hy sinh 1968
  68. Trần Miên Hy sinh 1965
  69. Trần Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Ngọc Thạch Hy sinh 1972
  71. Trần Nhã Hy sinh 1948
  72. Trần Như Đăng Hy sinh 1970
  73. Trần Nhị Hy sinh 1970
  74. Trần Phi Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Phùng Hy sinh 1967
  76. Trần Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Phụng Cương Hy sinh 1968
  78. Trần Q Ninh Hy sinh 1968
  79. Trần Quật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Quốc Tích Hy sinh 1973
  81. Trần Quốc Đệ Hy sinh 1967
  82. Trần Rịa Hy sinh 1973
  83. Trần Sang Hy sinh 1967
  84. Trần Sen Hy sinh 1964
  85. Trần Sơn Hy sinh 1967
  86. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1968
  87. Trần Thi Hy sinh 1972
  88. Trần Thị Cao Hy sinh 1973
  89. Trần Thị Cảnh Hy sinh 1972
  90. Trần Thị Dũng Hy sinh 1974
  91. Trần Thị Kim Cúc Hy sinh 1973
  92. Trần Thị Kim Yến Hy sinh 1973
  93. Trần Thị Lòng Hy sinh 1972
  94. Trần Thị Lần Hy sinh 1969
  95. Trần Thị Ràng Hy sinh 1968
  96. Trần Thị Thanh Nhung Hy sinh 1974
  97. Trần Thị Yến Hy sinh 1954
  98. Trần Thị Đình Hy sinh 1968
  99. Trần Thọ Hy sinh 1964
  100. Trần Trung Lương Hy sinh 1988