huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Trọng Hớn Hy sinh 1972
  2. Trần Tuy Hy sinh 1954
  3. Trần Tâm Hy sinh 1967
  4. Trần Tín Hy sinh 1971
  5. Trần Tơ Hy sinh 1964
  6. Trần Tư Hy sinh 1966
  7. Trần Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Tụy Hy sinh 1972
  9. Trần Văn Bạo Hy sinh 1966
  10. Trần Văn Chiểu Hy sinh 1971
  11. Trần Văn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Dũng Hy sinh 1970
  13. Trần Văn Hanh Hy sinh 1969
  14. Trần Văn Huân Hy sinh 1972
  15. Trần Văn Hóa Hy sinh 1966
  16. Trần Văn Học Hy sinh 1968
  17. Trần Văn Hữu Hy sinh 1974
  18. Trần Văn Khoa Hy sinh 1966
  19. Trần Văn Lừa Hy sinh 1965
  20. Trần Văn Ngoan Hy sinh 1973
  21. Trần Văn Ngọt Hy sinh 1970
  22. Trần Văn Nhân Hy sinh 1966
  23. Trần Văn Ninh Hy sinh 1966
  24. Trần Văn Phiên Hy sinh 1971
  25. Trần Văn Sui Hy sinh 1966
  26. Trần Văn Sung Hy sinh 1973
  27. Trần Văn Sương Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Thành Hy sinh 1968
  29. Trần Văn Trí Hy sinh 1974
  30. Trần Văn Uyên Hy sinh 1966
  31. Trần Vĩnh Hy sinh 1968
  32. Trần Xuân Hy sinh 1973
  33. Trần Xuân Bình Hy sinh 1968
  34. Trần Xuân Hề Hy sinh 1966
  35. Trần Xuân Lịnh Hy sinh 1965
  36. Trần Xuân Quang Hy sinh 1972
  37. Trần Xuân Tình Hy sinh 1972
  38. Trần Xuân Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Xăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Yên Hy sinh 1964
  41. Trần Đai Hy sinh 1965
  42. Trần Đình Chiến Hy sinh 1970
  43. Trần Đình Long Hy sinh 1969
  44. Trần Đình Nhuận Hy sinh 1972
  45. Trần Đình Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Đình Trung Hy sinh 1970
  47. Trần Đình Trọng Hy sinh 1969
  48. Trần Đạo Hy sinh 1968
  49. Trần Đắc Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Đức Hy sinh 1953
  51. Trần ấm Hy sinh 1954
  52. Trịnh Be Hy sinh 1969
  53. Trịnh Bạo Hy sinh 1968
  54. Trịnh Kim Hy sinh 1966
  55. Trịnh Thanh Hy sinh 1972
  56. Trịnh Thị Mùi Hy sinh 1972
  57. Trịnh Trọng Đạo Hy sinh 1972
  58. Trịnh Văn Xuân Hy sinh 1966
  59. Trịnh Xuân Niên Hy sinh 1974
  60. Trịnh Xuân Phương Hy sinh 1964
  61. Tôn Văn Lang Hy sinh 1971
  62. Võ Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Bảng Hy sinh 1969
  64. Võ Châu Tiến Hy sinh 1966
  65. Võ Chín Hy sinh 1968
  66. Võ Chặt Hy sinh 1954
  67. Võ Cuộc Hy sinh 1973
  68. Võ Có Hy sinh 1967
  69. Võ Công Hy sinh 1967
  70. Võ Công Đức Hy sinh 1972
  71. Võ Duy Luyện Hy sinh 1969
  72. Võ Ghi Hy sinh 1954
  73. Võ Giác Hy sinh 1967
  74. Võ Hai Hy sinh 1966
  75. Võ Hiếu Hy sinh 1975
  76. Võ Hiển Hy sinh 1967
  77. Võ Huế Hy sinh 1965
  78. Võ Huỳnh Điểu Hy sinh 1974
  79. Võ Hông Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Hữu Quý Hy sinh 1972
  81. Võ Kiên Hy sinh 1969
  82. Võ Liêm Hy sinh 1968
  83. Võ Lô Hy sinh 1962
  84. Võ Lời Hy sinh 1970
  85. Võ Minh Hy sinh 1968
  86. Võ Mẫu Hy sinh 1971
  87. Võ Nghi Hy sinh 1954
  88. Võ Nghĩa Dũng Hy sinh 1967
  89. Võ Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Ngọc Huy Hy sinh 1968
  91. Võ Ngọc Khánh Hy sinh 1972
  92. Võ Ngọc Ký Hy sinh 1965
  93. Võ Ngọc Ân Hy sinh 1967
  94. Võ Nuôi Hy sinh 1972
  95. Võ Nà Hy sinh 1966
  96. Võ Năm Hy sinh 1963
  97. Võ Quang Hạ Hy sinh 1967
  98. Võ Quốc An Hy sinh 1974
  99. Võ Sáu Hy sinh 1966
  100. Võ Sáu Hy sinh 1968