huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Sóc Hy sinh 1965
  2. Võ Sỹ Trí Hy sinh 1962
  3. Võ Sỹ Viên Hy sinh 1966
  4. Võ Thanh Chánh Hy sinh 1973
  5. Võ Thanh Long Hy sinh 1968
  6. Võ Thành Sung Hy sinh 1967
  7. Võ Thị Cúc Hy sinh 1973
  8. Võ Thị Liên Hy sinh 1967
  9. Võ Thị Mười Hy sinh 1964
  10. Võ Thị Thanh Mười Hy sinh 1974
  11. Võ Thị Tám Hy sinh 1973
  12. Võ Tri Hy sinh 1971
  13. Võ Tình Hy sinh 1967
  14. Võ Tư Hy sinh 1972
  15. Võ Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Văn Ninh Hy sinh 1972
  18. Võ Văn Quế Hy sinh 1969
  19. Võ Văn Quế Hy sinh 1974
  20. Võ Văn Trinh Hy sinh 1966
  21. Võ Văn Tùng Hy sinh 1967
  22. Võ Văn Đúng Hy sinh 1966
  23. Võ Xuân Hòa Hy sinh 1966
  24. Võ Đình Hùng Hy sinh 1972
  25. Võ Đăng Hy sinh 1964
  26. Văn Thị Phước Hy sinh 1967
  27. Vũ Phi Trọng Hy sinh 1969
  28. Vũ Thanh Đồng Hy sinh 1969
  29. Vũ Văn Ngôn Hy sinh 1969
  30. Vũ Xuân Châu Hy sinh 1972
  31. Vũ Xuân Mai Hy sinh 1972
  32. Y Thanh Hy sinh 1968
  33. Y Thị Tiến Hy sinh 1966
  34. Đinh Công Hy sinh 1966
  35. Đinh Gia Thủy Hy sinh 1972
  36. Đinh Hoàng Phạm Hy sinh 1954
  37. Đinh Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Văn Phước Hy sinh 1968
  39. Đinh Văn Thanh Hy sinh 1967
  40. Đinh Xuân ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đoàn Công Tư Hy sinh 1966
  42. Đoàn Duy Phương Hy sinh 1971
  43. Đoàn Phúc Hiền Hy sinh 1966
  44. Đoàn Thị Thao Hy sinh 1968
  45. Đào Phúc Thọ Hy sinh 1967
  46. Đào Thị Hương Hy sinh 1964
  47. Đào Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đào Tiến Toàn Hy sinh 1964
  49. Đào Tỏ Hy sinh 1972
  50. Đào Văn Lang Hy sinh 1969
  51. Đào Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đào Xuân Diện Hy sinh 1967
  53. Đậu Đức Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Châu Hy sinh 1969
  55. Đặng Di Hy sinh 1963
  56. Đặng Kỳ Hy sinh 1968
  57. Đặng Mang Hy sinh 1972
  58. Đặng Minh Hy sinh 1969
  59. Đặng Ngọc Châu Hy sinh 1969
  60. Đặng Nhi Hy sinh 1967
  61. Đặng Qưới Hy sinh 1970
  62. Đặng Thanh Hy sinh 1972
  63. Đặng Thẩm Hy sinh 1966
  64. Đặng Tư Hy sinh 1968
  65. Đặng Văn Bảy Hy sinh 1971
  66. Đặng Văn Giá Hy sinh 1969
  67. Đặng Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đặng Đua Hy sinh 1965
  69. Đặng Đây Hy sinh 1967
  70. Đặng Đình Thuận Hy sinh 1969
  71. Đặng Đặng Hy sinh 1969
  72. Đặng Định Hy sinh 1968
  73. Đồng Cảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đồng Khuê Hy sinh 1974
  75. Đỗ Duy Tài Hy sinh 1973
  76. Đỗ Dục Hy sinh 1969
  77. Đỗ Giáo Hy sinh 1962
  78. Đỗ Kiêm Hy sinh 1970
  79. Đỗ Minh Hy sinh 1970
  80. Đỗ Thanh Hy sinh 1969
  81. Đỗ Thâm Hy sinh 1971
  82. Đỗ Thế Phong Hy sinh 1968
  83. Đỗ Thị Hương Hy sinh 1973
  84. Đỗ Tâm Hy sinh 1965
  85. Đỗ Tường Hy sinh 1964
  86. Đỗ Văn Hường Hy sinh 1973
  87. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1970
  88. Đỗ Văn Thanh Hy sinh 1971
  89. Đỗ Văn Thư Hy sinh 1969
  90. Đỗ Văn Thược Hy sinh 1969
  91. Đỗ Văn Trung Hy sinh 1963
  92. Đỗ Văn Tư Hy sinh 1969
  93. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1966
  94. Đỗ Xuân Nhỏ Hy sinh 1971
  95. Đỗ Đình Thuần Hy sinh 1967
  96. đ/c Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. đ/c Chia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. đ/c Huynh Hy sinh 1970
  99. đ/c Ngói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. đ/c Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh