huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thanh Khắc Hy sinh 1966
  2. Phan Thanh Phần Hy sinh 1966
  3. Phan Thanh Phần Hy sinh 1966
  4. Phan Thế Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Trọng Chiến Hy sinh 1973
  6. Phan Tây Hy sinh 1967
  7. Phan Tùng Hy sinh 1971
  8. Phan Tấn Vinh Hy sinh 1971
  9. Phan Văn Bổ Hy sinh 1971
  10. Phan Văn Nhận Hy sinh 1966
  11. Phan Văn Năm Hy sinh 1968
  12. Phan Văn Sử Hy sinh 1966
  13. Phan Văn Tuyết Hy sinh 1972
  14. Phan Văn Tài Hy sinh 1965
  15. Phan Văn Điểm Hy sinh 1949
  16. Phan Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Đình Châu Hy sinh 1968
  18. Phan Đình Thu Hy sinh 1972
  19. Phan Đình Thùy Hy sinh 1966
  20. Phan Đình Tuấn Hy sinh 1968
  21. Phan Đồng Yên Hy sinh 1972
  22. Phi Thược Hy sinh 1965
  23. Phù La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phùng Bưởi Hy sinh 1965
  25. Phùng Mạch Hy sinh 1967
  26. Phùng Quang Hy sinh 1966
  27. Phùng Quảng Hy sinh 1972
  28. Phùng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phùng Thị Nhung Hy sinh 1973
  30. Phùng Văn Hợi Hy sinh 1967
  31. Phùng Xuân Phương Hy sinh 1974
  32. Phạm Bá Lật Hy sinh 1974
  33. Phạm Bá Tư Hy sinh 1970
  34. Phạm Chí Dương Hy sinh 1971
  35. Phạm Công Cơ Hy sinh 1971
  36. Phạm Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Cẩn Hy sinh 1971
  38. Phạm Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Dần Hy sinh 1965
  40. Phạm Dật Hy sinh 1965
  41. Phạm Hiệp Hy sinh 1954
  42. Phạm Hoài Hy sinh 1968
  43. Phạm Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Hữu Hợi Hy sinh 1970
  46. Phạm Làm Hy sinh 1967
  47. Phạm Lợi Hy sinh 1971
  48. Phạm Minh Hoàng Hy sinh 1968
  49. Phạm Minh ẩn Hy sinh 1969
  50. Phạm Mẹo Hy sinh 1964
  51. Phạm Ng Tân Hy sinh 1963
  52. Phạm Nghĩa Hy sinh 1962
  53. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1967
  54. Phạm Ngọc Bích Hy sinh 1964
  55. Phạm Ngọc Bửu Hy sinh 1967
  56. Phạm Ngọc Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Ngọc Diệu Hy sinh 1962
  58. Phạm Ngọc Lợi Hy sinh 1972
  59. Phạm Ngọc Sáu Hy sinh 1969
  60. Phạm Ngọc Thanh Hy sinh 1972
  61. Phạm Ngọc Thích Hy sinh 1972
  62. Phạm Ngọc Tuân Hy sinh 1972
  63. Phạm Ngọc Tân Hy sinh 1971
  64. Phạm Nhông Hy sinh 1964
  65. Phạm Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Nói Hy sinh 1963
  67. Phạm Phúc Hy sinh 1966
  68. Phạm Quyên Hy sinh 1965
  69. Phạm Quých Hy sinh 1961
  70. Phạm Sinh Hy sinh 1966
  71. Phạm Sáng Hy sinh 1966
  72. Phạm Sơn La Hy sinh 1966
  73. Phạm Thanh Hy sinh 1963
  74. Phạm Thanh Ai Hy sinh 1966
  75. Phạm Thanh Long Hy sinh 1968
  76. Phạm Thiệu Hy sinh 1960
  77. Phạm Thành Hy sinh 1967
  78. Phạm Thì Hy sinh 1968
  79. Phạm Thể Hy sinh 1966
  80. Phạm Thị Cúc Hy sinh 1972
  81. Phạm Thị Lan Hy sinh 1968
  82. Phạm Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Thị Ngọc Hy sinh 1974
  84. Phạm Thị Ngọt Hy sinh 1975
  85. Phạm Thị Đạm Hy sinh 1972
  86. Phạm Tám Hy sinh 1965
  87. Phạm Tấn Hy sinh 1966
  88. Phạm Tấn Hy sinh 1968
  89. Phạm Tấn Hùng Hy sinh 1969
  90. Phạm Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1966
  92. Phạm Văn Chung Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Châu Hy sinh 1969
  94. Phạm Văn Ga Hy sinh 1972
  95. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1966
  96. Phạm Văn Hữu Hy sinh 1966
  97. Phạm Văn Khuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Ngãi Hy sinh 1968
  99. Phạm Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Tài Hy sinh 1969