huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1974
  3. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1973
  7. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Trỉnh Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Văn Trực Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Tờ Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Văn Uy Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1966
  20. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1962
  21. Nguyễn Văn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Xe Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Xe Hy sinh 1975
  26. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1964
  27. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Xuân Bình Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Xuân Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1963
  31. Nguyễn Xuân Dung Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Xuân Kiên Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Xuân Long Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Xuân Luật Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Xuân Nọ Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Xuân Tự Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Xuôi Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Xuông Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Xuần Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Xuồng Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Xử Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Y Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Yên Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Đi Sinh Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Đình Cầm Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Đình Lưu Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Đình Sáu Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Đình Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Địch Hy sinh 1966
  57. Nguyễn Địch Hy sinh 1954
  58. Nguyễn Địch Hy sinh 1964
  59. Nguyễn Đức Bình Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1948
  61. Nguyễn Đức Lưu Hy sinh 1966
  62. Nguyễn ớt Hy sinh 1954
  63. Ngô Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ngô Châu Hy sinh 1968
  65. Ngô Chỉnh Hy sinh 1967
  66. Ngô Công Thạnh Hy sinh 1974
  67. Ngô Huệ Hy sinh 1964
  68. Ngô Hùng Châu Hy sinh 1965
  69. Ngô Minh Châu Hy sinh 1974
  70. Ngô Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Ngọ Hy sinh 1967
  72. Ngô Phát Hy sinh 1969
  73. Ngô Phùng Quỳnh Hy sinh 1968
  74. Ngô Quảng Hy sinh 1970
  75. Ngô Sáu Hy sinh 1965
  76. Ngô Sơn Hà Hy sinh 1969
  77. Ngô Thơm Hy sinh 1954
  78. Ngô Thắng Hy sinh 1969
  79. Ngô Thắng Hy sinh 1966
  80. Ngô Thị Chín Hy sinh 1968
  81. Ngô Thị Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Ngô Thị Mười Hy sinh 1972
  83. Ngô Thị Nghẹ Hy sinh 1972
  84. Ngô Thử Hy sinh 1965
  85. Ngô Tài Hy sinh 1964
  86. Ngô Văn Tỵ Hy sinh 1969
  87. Ngô Văn Đắng Hy sinh 1971
  88. Ngô Đức Dõng Hy sinh 1973
  89. Ngọc Quý Hy sinh 1965
  90. Phan Chín Hy sinh 1965
  91. Phan Duy Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phan Hiệp Hy sinh 1969
  93. Phan Hiệp Hy sinh 1954
  94. Phan Hoa Lý Hy sinh 1972
  95. Phan Hậu Hy sinh 1967
  96. Phan Minh Liễu Hy sinh 1966
  97. Phan Ngọ Hy sinh 1954
  98. Phan Ngọc Tú Hy sinh 1971
  99. Phan Nhiễu Hy sinh 1975
  100. Phan Năm Hy sinh 1975