Huyện Trà lĩnh

Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng

249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Vỹ Hy sinh 1979
  2. Bùi Đức Ru Hy sinh 1979
  3. Bế Thị Bách Hy sinh 1980
  4. Bế văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bế văn Bảo Hy sinh 1982
  6. Bế văn Cái Hy sinh 1979
  7. Bế văn Hạ Hy sinh 1979
  8. Bế văn La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bế văn Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bế văn Sầu Hy sinh 1979
  11. Bế ích Bính Hy sinh 1979
  12. Cao mạnh Hoạt Hy sinh 1979
  13. Chu Văn Chảo Hy sinh 1982
  14. Chu Văn Đán Hy sinh 1979
  15. Chu văn Hiến Hy sinh 1979
  16. Chu văn Thịnh Hy sinh 1979
  17. Doanh Thiên Tôn Hy sinh 1979
  18. Dương Công Ân Hy sinh 1979
  19. Dương Thành Trung Hy sinh 1985
  20. Dương Thành Trung Hy sinh 1985
  21. Dương Tấn Kỳ Hy sinh 1979
  22. Dương văn Chiến Hy sinh 1979
  23. Dương văn Cường Hy sinh 1979
  24. Dương văn Đăng Hy sinh 1979
  25. Dương Đình Thời Hy sinh 1979
  26. Giáp Văn Quang Hy sinh 1981
  27. Hoàng Kim Nhật Hy sinh 1979
  28. Hoàng Trọng Khiêm Hy sinh 1982
  29. Hoàng Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn Báo Hy sinh 1979
  31. Hoàng Văn Canh Hy sinh 1979
  32. Hoàng Văn Chi Hy sinh 1979
  33. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1979
  34. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1979
  35. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1979
  36. Hoàng Văn May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hoàng Văn Nghiêng Hy sinh 1979
  38. Hoàng Văn Nốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hoàng Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hoàng văn Bắc Hy sinh 1979
  41. Hoàng văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng văn Cát Hy sinh 1979
  43. Hoàng văn Liên Hy sinh 1979
  44. Hoàng văn Ngôn Hy sinh 1979
  45. Hoàng văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hoàng văn Phúc Hy sinh 1979
  47. Hoàng văn Vàng Hy sinh 1979
  48. Hoàng văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hoàng Đức Tung Hy sinh 1979
  50. Hà Duy Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hà Sỹ Đạt Hy sinh 1979
  52. Hà Văn Sình Hy sinh 1979
  53. Hà Xuân Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hà sỹ Lương Hy sinh 1979
  55. Hà văn Trí Hy sinh 1979
  56. Khuất văn Mậu Hy sinh 1979
  57. Khương Văn Ngoan Hy sinh 1979
  58. La Duy Phương Hy sinh 1979
  59. La Quốc Tăng Hy sinh 1979
  60. La Thế Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. La Thế Độ Hy sinh 1979
  62. La văn Nhịt Hy sinh 1979
  63. Linh Văn Sang Hy sinh 1979
  64. Lâm Văn Thành Hy sinh 1979
  65. Lã Quốc bảo Hy sinh 1979
  66. Lã văn Ngọc Hy sinh 1979
  67. Lê Doanh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Ngọc Thành Hy sinh 1979
  69. Lê Nho San Hy sinh 1979
  70. Lê Xuân Trường Hy sinh 1986
  71. Lê bá Loan Hy sinh 1979
  72. Lê văn Soan Hy sinh 1979
  73. Lý Bá Phẩm Hy sinh 1979
  74. Lý Xuân Thu Hy sinh 1979
  75. Lý văn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương Quang Khôi Hy sinh 1979
  77. Lương Văn Hưng Hy sinh 1979
  78. Lương văn Sào Hy sinh 1979
  79. Lương văn Sót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lục Văn Cạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lục văn Mộc Hy sinh 1979
  82. Lục văn Rính Hy sinh 1979
  83. Ma Công Hoàn Hy sinh 1979
  84. Ma Ngọc Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Ma Thế Hội Hy sinh 1979
  86. Ma Văn Hoà Hy sinh 1979
  87. Ma văn Bình Hy sinh 1979
  88. Ma văn Hợi Hy sinh 1979
  89. Ma văn Tinh Hy sinh 1984
  90. Mai Trung Thông Hy sinh 1979
  91. Mai văn Nhân Hy sinh 1979
  92. Mã Việt Đức Hy sinh 1982
  93. Nghiêm văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyên Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Duy Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Hải Hùng Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Hữu Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1979
  99. Nguyễn Minh Phú Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Như Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh