huyện Tịnh Biên

Huyện Tịnh Biên, An Giang

308 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Văn Sáng Hy sinh 1972
  2. Bùi Huy Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Lý Lâm Hy sinh 1985
  4. Bùi Văn Hiền Hy sinh 1986
  5. Bùi Văn Lước Hy sinh 1968
  6. Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Phước Hy sinh 1968
  8. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1968
  9. Bùi Văn Thạnh Hy sinh 1972
  10. Bùi Văn ấn Hy sinh 1963
  11. Cao Văn Bời Hy sinh 1977
  12. Cao Văn Đồng Hy sinh 1966
  13. Chau Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chau Hol Hy sinh 1969
  15. Chau Sa Ra Hy sinh 1987
  16. Chau Sinh Hy sinh 1986
  17. Châu Bê Hy sinh 1953
  18. Châu Văn On Hy sinh 1962
  19. Dương Văn Hảo Hy sinh 1959
  20. Huỳnh Minh Quang Hy sinh 1975
  21. Huỳnh Thị Hường Hy sinh 1961
  22. Huỳnh Văn Bình Hy sinh 1972
  23. Huỳnh Văn Bảo Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Văn Chiêu Hy sinh 1966
  25. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1953
  26. Huỳnh Văn Cu Hy sinh 1974
  27. Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1970
  28. Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1961
  29. Huỳnh Văn Hòa Hy sinh 1964
  30. Huỳnh Văn Khiến Hy sinh 1969
  31. Huỳnh Văn Kết Hy sinh 1974
  32. Huỳnh Văn Liêu Hy sinh 1964
  33. Huỳnh Văn Lâm Hy sinh 1966
  34. Huỳnh Văn Lữa Hy sinh 1964
  35. Huỳnh Văn Mách Hy sinh 1970
  36. Huỳnh Văn Mùa Hy sinh 1953
  37. Huỳnh Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Văn Mộng Hy sinh 1966
  39. Huỳnh Văn Nhiêu Hy sinh 1967
  40. Huỳnh Văn Phấn Hy sinh 1965
  41. Huỳnh Văn Sơn Hy sinh 1964
  42. Huỳnh Văn Tiển Hy sinh 1969
  43. Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Huỳnh Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Huỳnh Văn Điệp Hy sinh 1967
  46. Hà Thanh Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hà Xuân Huy Hy sinh 1979
  48. Hồ Kiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Minh Đường Hy sinh 1957
  50. Lâm Văn Nuôi Hy sinh 1962
  51. Lâm Văn Tiếp Hy sinh 1950
  52. Lê Minh Mẩn Hy sinh 1986
  53. Lê Minh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Thành Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Thành Tây Hy sinh 1965
  56. Lê Tấn Khởi Hy sinh 1965
  57. Lê Văn Bảo Hy sinh 1953
  58. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  59. Lê Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Chiến Hy sinh 1970
  61. Lê Văn Chỉ Hy sinh 1970
  62. Lê Văn Côn Hy sinh 1967
  63. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1969
  64. Lê Văn Du Hy sinh 1956
  65. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1966
  66. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1963
  67. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1963
  68. Lê Văn Hùng Hy sinh 1969
  69. Lê Văn Hứa Hy sinh 1965
  70. Lê Văn Kia Hy sinh 1973
  71. Lê Văn Kỉnh Hy sinh 1963
  72. Lê Văn Lăng Hy sinh 1971
  73. Lê Văn Lập Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Năng Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Phát Hy sinh 1967
  76. Lê Văn Phước Hy sinh 1986
  77. Lê Văn Sỉnh Hy sinh 1954
  78. Lê Văn Thiện Hy sinh 1972
  79. Lê Văn Thiệu Hy sinh 1972
  80. Lê Văn Thành Hy sinh 1978
  81. Lê Văn Thảnh Hy sinh 1964
  82. Lê Văn Tong Hy sinh 1961
  83. Lê Văn Trắng Hy sinh 1977
  84. Lê Văn Trệt Hy sinh 1971
  85. Lê Văn Tôn Hy sinh 1949
  86. Lê Văn Tư Hy sinh 1977
  87. Lê Văn Vi Hy sinh 1960
  88. Lê Văn Vĩ Hy sinh 1949
  89. Lê Văn óc Hy sinh 1974
  90. Lý Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lý Thị Ny Hy sinh 1969
  92. Lý Văn Mừng Hy sinh 1949
  93. Lý Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lưu Hoàng Kiếm Hy sinh 1968
  95. Lương Văn Thanh Hy sinh 1965
  96. Lương Văn Thiết Hy sinh 1970
  97. Lương Văn ứng Hy sinh 1961
  98. Mai Văn Bé Tư Hy sinh 1986
  99. Mai Văn Nỹ Hy sinh 1962
  100. Mai Văn Sáu Hy sinh 1966