Huyện Tiểu Cần

Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Đảnh Hy sinh 1968
  2. Lê Văn Đồng Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Đời Hy sinh 1970
  4. Lê Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Xuân Tới Hy sinh 1973
  6. Lê Đ. Thắng Hy sinh 1975
  7. Lê Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lý Thị Diệp Hy sinh 1970
  9. Lý Văn Toán Hy sinh 1969
  10. Lưu Văn Lặc Hy sinh 1967
  11. Lưu Văn Nhã Hy sinh 1972
  12. Lưu Văn Tôn Hy sinh 1969
  13. Lương Thông Hy sinh 1973
  14. Lương Văn Hảo Hy sinh 1968
  15. Lương Văn Thép Hy sinh 1970
  16. Lương Văn Trí Hy sinh 1973
  17. Lại Văn Tòng Hy sinh 1968
  18. Lữ Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mai Văn Chấn Hy sinh 1971
  20. Mai Văn Sĩ Hy sinh 1969
  21. Mã Văn Bé Hy sinh 1969
  22. Mười Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mười Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mười Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mười Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mười Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mạch Long Bé Hy sinh 1970
  28. Mạch Long Thơi Hy sinh 1972
  29. Mạch Thảnh Hy sinh 1967
  30. Nam Phương Hy sinh 1967
  31. Nguiyễn Văn Minh Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Bé Công Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Bữu Hưng Hy sinh 1973
  34. Nguyễn H. Hùng Hy sinh 1973
  35. Nguyễn H. Vinh Hy sinh 1987
  36. Nguyễn Hùng Cường Hy sinh 1987
  37. Nguyễn L. Việt Hy sinh 1986
  38. Nguyễn M. Hận Hy sinh 1970
  39. Nguyễn M. Phụng Hy sinh 1986
  40. Nguyễn Phước Sanh Hy sinh 1964
  41. Nguyễn Thanh Hài Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Thành Đởm Hy sinh 1973
  43. Nguyễn Thị Lê Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1963
  45. Nguyễn Tr. Sơn Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Trung Học Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn An Hy sinh 1959
  48. Nguyễn Văn An Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Buôl Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1965
  56. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1988
  62. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Bí Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Văn Bảnh Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Bảnh Hy sinh 1965
  69. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Bền Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1961
  79. Nguyễn Văn Chơi Hy sinh 1964
  80. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Văn Chưởng Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn Chạng Hy sinh 1989
  83. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Chống Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Chờn Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Các Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Cực Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Dùng Hy sinh 1982
  95. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1960
  97. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Dưng Hy sinh 1974
  99. Nguyễn Văn Dạnh Hy sinh 1958
  100. Nguyễn Văn Dễ Hy sinh 1987