Huyện Thanh Bình

Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp

713 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bá Long Hy sinh 1969
  2. Trần Công Vinh Hy sinh 1984
  3. Trần Hoàng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Minh Đoàn Hy sinh 1989
  5. Trần Minh Đức Hy sinh 1978
  6. Trần Quang Phục Hy sinh 1988
  7. Trần Quốc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1984
  9. Trần Thanh Hồng Hy sinh 1972
  10. Trần Thị Huê Hy sinh 1969
  11. Trần Thị Nhấm Hy sinh 1966
  12. Trần Thị Phương Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Tân Xuân Hy sinh 1966
  14. Trần Tấn Dũng Hy sinh 1984
  15. Trần Văn Bến Hy sinh 1972
  16. Trần Văn Bến Hy sinh 1972
  17. Trần Văn Bự Hy sinh 1983
  18. Trần Văn Chót Hy sinh 1963
  19. Trần Văn Chỏi Hy sinh 1962
  20. Trần Văn Chống Hy sinh 1969
  21. Trần Văn Dừa Hy sinh 1965
  22. Trần Văn Em Hy sinh 1967
  23. Trần Văn Gân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Há Hy sinh 1960
  25. Trần Văn Hương Hy sinh 1970
  26. Trần Văn Hảnh Hy sinh 1952
  27. Trần Văn Hờn Hy sinh 1968
  28. Trần Văn Khoa Hy sinh 1966
  29. Trần Văn Khôn Hy sinh 1983
  30. Trần Văn Kiệm Hy sinh 1953
  31. Trần Văn Kích Hy sinh 1968
  32. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Liếng Hy sinh 1973
  34. Trần Văn Lơ Hy sinh 1973
  35. Trần Văn Lắm Hy sinh 1969
  36. Trần Văn Lợi Hy sinh 1954
  37. Trần Văn Minh Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Miều Hy sinh 1966
  39. Trần Văn Ne Hy sinh 1975
  40. Trần Văn Ngọt Hy sinh 1984
  41. Trần Văn Nhật Hy sinh 1987
  42. Trần Văn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Thanh Hy sinh 1963
  44. Trần Văn Thanh Hy sinh 1950
  45. Trần Văn Thon Hy sinh 1984
  46. Trần Văn Thới Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Tiến Hy sinh 1986
  48. Trần Văn Tuội Hy sinh 1968
  49. Trần Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Tương Hy sinh 1962
  52. Trần Văn Tặng Hy sinh 1973
  53. Trần Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Yều Hy sinh 1970
  55. Trần Văn Đon Hy sinh 1987
  56. Trần Văn Được Hy sinh 1986
  57. Trần Văn Đắng Hy sinh 1963
  58. Trần Văn Đởm Hy sinh 1948
  59. Trịnh Văn Phối Hy sinh 1952
  60. Tám Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Tô Văn Lộng Hy sinh 1983
  62. Tư Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Tư ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tạ Tương Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Công Minh Hy sinh 1986
  66. Võ Thanh Bình Hy sinh 1989
  67. Võ Thành Phát Hy sinh 1971
  68. Võ Thị Cà Thà Hy sinh 1967
  69. Võ Trung Sơn Hy sinh 1968
  70. Võ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Buôl Hy sinh 1969
  72. Võ Văn Cọp Hy sinh 1976
  73. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Hập Hy sinh 1969
  75. Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Lường Hy sinh 1947
  77. Võ Văn Lắc Hy sinh 1973
  78. Võ Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Mé Hy sinh 1963
  80. Võ Văn Mé Hy sinh 1963
  81. Võ Văn Sơn Hy sinh 1986
  82. Võ Văn Sương Hy sinh 1957
  83. Võ Văn Sửa Hy sinh 1960
  84. Võ Văn Then Hy sinh 1987
  85. Võ Văn Thệ Hy sinh 1963
  86. Võ Văn Vũ Hy sinh 1989
  87. Võ Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Đôi Hy sinh 1962
  89. Võ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Văn Công Tây Hy sinh 1968
  92. Đinh Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đinh Văn Bân Hy sinh 1972
  94. Đinh Văn Bồng Hy sinh 1985
  95. Đinh Văn Nu Hy sinh 1970
  96. Đinh Văn Ru Hy sinh 1963
  97. Đoàn Hữu Trí Hy sinh 1988
  98. Đoàn Trọng Nghiệp Hy sinh 1966
  99. Đoàn Văn Hoàng Hy sinh 1986
  100. Đoàn Văn Rô Be Hy sinh 1964