Huyện Thanh Bình

Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp

713 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lâm Văn Bỉ Hy sinh 1948
  15. Lâm Văn Cui Hy sinh 1947
  16. Lâm Văn Hồng Hy sinh 1968
  17. Lâm Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lâm Văn Đống Hy sinh 1969
  19. Lâm Văn Đứng Hy sinh 1975
  20. Lâm Văn Đừng Hy sinh 1968
  21. Lâm Văn ớ Hy sinh 1969
  22. Lã Văn Phỉ Hy sinh 1973
  23. Lê Minh Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Minh Đức Hy sinh 1969
  25. Lê Mười Thính Hy sinh 1963
  26. Lê Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Nông Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Quan Chính Hy sinh 1950
  29. Lê Quang Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Quang Chính Hy sinh 1950
  31. Lê Quốc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Thị Be Hy sinh 1960
  33. Lê Thị Then Hy sinh 1963
  34. Lê Trung Kiên Hy sinh 1969
  35. Lê Trường Tư Hy sinh 1961
  36. Lê Tính Nghĩa Hy sinh 1984
  37. Lê Văn Be Hy sinh 1966
  38. Lê Văn Bi Hy sinh 1963
  39. Lê Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Chăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Chưa Hy sinh 1981
  42. Lê Văn Cọp Hy sinh 1970
  43. Lê Văn Dũng Hy sinh 1983
  44. Lê Văn Dũng Hy sinh 1989
  45. Lê Văn Em Hy sinh 1962
  46. Lê Văn Em Hy sinh 1984
  47. Lê Văn Giao Hy sinh 1967
  48. Lê Văn Giúp Hy sinh 1984
  49. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1964
  50. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1964
  51. Lê Văn Huệ Hy sinh 1988
  52. Lê Văn Hân Hy sinh 1948
  53. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Hùm Hy sinh 1969
  55. Lê Văn Hùng Hy sinh 1987
  56. Lê Văn Hướt Hy sinh 1963
  57. Lê Văn Khi Hy sinh 1960
  58. Lê Văn Kiếu Hy sinh 1968
  59. Lê Văn Luân Hy sinh 1986
  60. Lê Văn Ly Hy sinh 1968
  61. Lê Văn Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Lèo Hy sinh 1984
  63. Lê Văn Lư Hy sinh 1969
  64. Lê Văn Mao Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Như Hy sinh 1952
  67. Lê Văn Nét Hy sinh 1972
  68. Lê Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Phạn Hy sinh 1967
  70. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Rở Hy sinh 1966
  73. Lê Văn Sa Hy sinh 1963
  74. Lê Văn Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Thanh Hy sinh 1973
  77. Lê Văn Thưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Thường Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Thạch Hy sinh 1953
  80. Lê Văn Thủ Hy sinh 1965
  81. Lê Văn Tiếu Hy sinh 1962
  82. Lê Văn Trí Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Tân Hy sinh 1954
  84. Lê Văn Tăng Hy sinh 1984
  85. Lê Văn Tổng Hy sinh 1962
  86. Lê Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Xê Hy sinh 1970
  88. Lê Văn Đôi Hy sinh 1975
  89. Lê Văn Đặng Hy sinh 1980
  90. Lê Văn Đởm Hy sinh 1969
  91. Lê Văn Đức Hy sinh 1964
  92. Lê Văn Đực Hy sinh 1962
  93. Lương Văn Bịch Hy sinh 1966
  94. Lương Văn Hưng Hy sinh 1969
  95. Mai Hoàng Phi Hy sinh 1984
  96. Mai Hồng Tăng Hy sinh 1969
  97. Mai Thành Bực Hy sinh 1966
  98. Mai Văn Bảy Hy sinh 1965
  99. Mai Văn Giữ Hy sinh 1961
  100. Mai Văn Gìn Hy sinh 1963