huyện Sơn Hòa

Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên

434 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1948
  3. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1971
  7. Nguyễn Văn Trọn Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Văn Tẩu Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Xù Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1954
  16. Nguyễn Xong Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1975
  19. Nguyễn Xuân Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Xuân Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Xuân Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Xuân Đáng Hy sinh 1980
  23. Nguyễn Xúc Hy sinh 1975
  24. Nguyễn Xứ Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Đ Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đãi Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Đình Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Đình Tuyên Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Đình Yêm Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Đất Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Đụt Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Đức Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngàn Thị Nghiêm Hy sinh 1957
  37. Ngô Bia Hy sinh 1968
  38. Ngô Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Khê Hy sinh 1969
  40. Ngô Việt Dũng Hy sinh 1974
  41. Ngô Văn Tuyển Hy sinh 1965
  42. Ngô Đình Nhu Hy sinh 1961
  43. Phan Thị Chung Hy sinh 1971
  44. Phan Thị Da Hy sinh 1969
  45. Phan Thị Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Trương Hy sinh 1967
  47. Phan Văn Hiền Hy sinh 1969
  48. Phan Văn Nhược Hy sinh 1973
  49. Phan Văn Đô Hy sinh 1975
  50. Phạm Cang Hy sinh 1973
  51. Phạm Chí Công Hy sinh 1954
  52. Phạm Hồng Kha Hy sinh 1971
  53. Phạm Khôi Hy sinh 1954
  54. Phạm Nghiêm Hy sinh 1955
  55. Phạm Nghề Hy sinh 1960
  56. Phạm Ngộ Hy sinh 1962
  57. Phạm Phi Hùng Hy sinh 1971
  58. Phạm Thà Hy sinh 1967
  59. Phạm Tiềm Hy sinh 1959
  60. Phạm Trụ Hy sinh 1966
  61. Phạm Văn Phụng Hy sinh 1972
  62. Phạm Đình Vỹ Hy sinh 1965
  63. Quang A Sam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ra Lan Hoàng Hy sinh 1970
  65. So Hái Hy sinh 1967
  66. Sáu Lùn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Sô Minh Nhước Hy sinh 1968
  68. Sô Thị Khâm Hy sinh 1962
  69. Thiều Thị Lắm Hy sinh 1970
  70. Thiều Xuân Lý Hy sinh 1968
  71. Thái Bình Hy sinh 1952
  72. Thái Hiếu Hy sinh 1969
  73. Thị Biểu Hy sinh 1974
  74. Thị Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Thị Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thị Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thị Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Thị Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thị Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thị Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thị Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Chắc Hy sinh 1950
  90. Trương Phước Thành Hy sinh 1964
  91. Trương Phước Tâm Hy sinh 1967
  92. Trương Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Cước Hy sinh 1948
  95. Trần Bình Hy sinh 1965
  96. Trần Bích Đoan Hy sinh 1971
  97. Trần Công Kha Hy sinh 1972
  98. Trần Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Hương Hy sinh 1962
  100. Trần Kín Hy sinh 1963