huyện Sơn Hòa

Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên

434 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Kỳ Hy sinh 1949
  2. Trần Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Ngô Hy sinh 1968
  4. Trần Ngọc An Hy sinh 1965
  5. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1966
  6. Trần Ngọc Diễn Hy sinh 1971
  7. Trần Ngọc Thái Hy sinh 1969
  8. Trần Ngọc Vinh Hy sinh 1967
  9. Trần Ngọc Vinh Hy sinh 1967
  10. Trần Nối Hy sinh 1954
  11. Trần Sinh Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Song Hy sinh 1966
  13. Trần Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Thị Hoa Hy sinh 1972
  15. Trần Thị Liên Hy sinh 1974
  16. Trần Thị Liễu Hy sinh 1974
  17. Trần Thị Luận Hy sinh 1977
  18. Trần Thị Minh Thư Hy sinh 1974
  19. Trần Thị Mỹ Nga Hy sinh 1969
  20. Trần Thị Sáu Hy sinh 1970
  21. Trần Trọng Tiên Hy sinh 1963
  22. Trần Tấn Quế Hy sinh 1967
  23. Trần Tấn Thanh Hy sinh 1972
  24. Trần Văn An Hy sinh 1967
  25. Trần Văn Cầu Hy sinh 1971
  26. Trần Văn Dư Hy sinh 1974
  27. Trần Văn Nam Hy sinh 1966
  28. Trần Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Xuân Bình Hy sinh 1966
  30. Trần ngọc Châu Hy sinh 1970
  31. Trần Đình Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Đình Tạo Hy sinh 1967
  33. Trần Đình Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Đấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trịnh công Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Tô Hữu Thành Hy sinh 1974
  37. Tô Văn Di Hy sinh 1969
  38. Tạ Đình Tổng Hy sinh 1969
  39. Tấn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Bình Hy sinh 1974
  41. Võ Bảy Hy sinh 1965
  42. Võ Chống Hy sinh 1967
  43. Võ Hăng Hy sinh 1967
  44. Võ Múa Hy sinh 1952
  45. Võ Nông Hy sinh 1969
  46. Võ Phi Hùng Hy sinh 1965
  47. Võ Thanh Hùng Hy sinh 1974
  48. Võ Thị Kiệp Hy sinh 1971
  49. Võ Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Tấn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Văn Thành Hy sinh 1969
  54. Vũ Minh Đạo Hy sinh 1974
  55. Vũ Đình Năm Hy sinh 1971
  56. Y Bá Đớt Hy sinh 1972
  57. Y Bớ Hy sinh 1970
  58. Y Chua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Y Chuân Hy sinh 1967
  60. Y Chè Hy sinh 1974
  61. Y Chính Hy sinh 1970
  62. Y Chôm Hy sinh 1967
  63. Y Chơn Hy sinh 1974
  64. Y Cục Hy sinh 1965
  65. Y Cứt Hy sinh 1966
  66. Y Danh Hy sinh 1970
  67. Y Diêm Hy sinh 1958
  68. Y Giường Hy sinh 1973
  69. Y Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Y Khoa Hy sinh 1968
  71. Y Khận Hy sinh 1961
  72. Y Khổ Hy sinh 1972
  73. Y Linh Hy sinh 1974
  74. Y Liên Hy sinh 1965
  75. Y Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Y Lía Hy sinh 1954
  77. Y Lơ Hy sinh 1967
  78. Y Lấm Hy sinh 1974
  79. Y Lẻ Hy sinh 1970
  80. Y Miễn Hy sinh 1965
  81. Y Moi Hy sinh 1969
  82. Y Mơn Hy sinh 1972
  83. Y Mầm Hy sinh 1966
  84. Y Mễ Hy sinh 1968
  85. Y Mờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Y Mực Hy sinh 1967
  87. Y Neo Hy sinh 1967
  88. Y Nào Hy sinh 1974
  89. Y Núc Hy sinh 1973
  90. Y Nọc Hy sinh 1970
  91. Y Oai Hy sinh 1973
  92. Y Phao Hy sinh 1968
  93. Y Quay Hy sinh 1972
  94. Y Qưới Hy sinh 1966
  95. Y Rô Lẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Y Sen Hy sinh 1963
  97. Y Thao Hy sinh 1973
  98. Y Thiên Hy sinh 1968
  99. Y Thiện Hy sinh 1968
  100. Y Trin Hy sinh 1967