huyện Sơn Hòa

Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên

434 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tấn Đơn Hy sinh 1972
  2. Lê Văn Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Chi Hy sinh 1967
  4. Lê Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Nước Hy sinh 1969
  6. Lê Văn Sang Hy sinh 1970
  7. Lê Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Thuần Hy sinh 1968
  9. Lê Văn Thệnh Hy sinh 1972
  10. Lê Văn Tửu Hy sinh 1967
  11. Lê Xuân Phong Hy sinh 1948
  12. Lê Xuân Quang Hy sinh 1967
  13. Lê Đức Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lưu Thị Hiền Hy sinh 1969
  15. Lưu Thị Thu Hương Hy sinh 1970
  16. Lưu Thị Điền Hy sinh 1961
  17. Lưu Đức Tân Hy sinh 1971
  18. Lương Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lương Cảnh Hy sinh 1955
  20. Lương Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lương Thị Trinh Hy sinh 1971
  22. Lương Thị Xanh Hy sinh 1974
  23. Lương Đắc Tân Hy sinh 1972
  24. Ma Dế Hy sinh 1963
  25. Ma O Lưu Hy sinh 1967
  26. Ma Đùa Hy sinh 1968
  27. Mai Trọng Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mai Tấn Hùng Hy sinh 1967
  29. Mai Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mạnh Thái Sơn Hy sinh 1974
  31. Nay Y Veng Hy sinh 1968
  32. Nguyễn B Trọng Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Bé Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Bông Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Bước Hy sinh 1961
  36. Nguyễn Bửu Châu Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Châu Hy sinh 1965
  38. Nguyễn Chúng Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Chắc Hy sinh 1961
  40. Nguyễn Chờm Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Cán Hy sinh 1963
  42. Nguyễn Có Hy sinh 1948
  43. Nguyễn Cương Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Cương Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Hà Chí Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Hữu Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Hữu Đà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Khanh Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Khỏi Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Kỷ Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Lộ Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Minh Của Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Mọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Mỹ Châu Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Ngọc Bộ Hy sinh 1963
  60. Nguyễn Ngọc Lai Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Ngọc Đại Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Nhu Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Nhuần Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Nếm Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Nồm Hy sinh 1965
  66. Nguyễn Q Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Quả Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Quỳ Hy sinh 1963
  69. Nguyễn Sè Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Thanh La Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Thanh Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thanh Trừng Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thiêu Hy sinh 1962
  74. Nguyễn Thuần Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Thà Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Thái Tần Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Thì Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thìn Hy sinh 1957
  79. Nguyễn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Hít Hy sinh 1977
  82. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Thị Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Trà Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Trường Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Trường Tình Hy sinh 1973
  88. Nguyễn Trọng Khanh Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Tính Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Tạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Tế Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Tức Hy sinh 1961
  93. Nguyễn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Văn Cược Hy sinh 1970
  97. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1971
  99. Nguyễn Văn Giàu Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973