Huyện Phước Sơn
Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
262 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Lê Hân 1947 – 1975
- Bùi Ngọc Lễ 1940 – 1973
- Bùi Trung Hoá 1952 – 1975
- Bùi Văn Nhét 1950 – 1970
- Bùi Văn Vân 1948 – 1970
- Bùi Đình Lộc 1948 – 1969
- Bùi Đình Oánh 1946 – 1969
- Bùi Đức Chỉ 1935 – 1970
- Bồ văn Chuyên 1950 – 1970
- Chu Văn Tân 1943 – 1969
- Cù Xuân Thiệu 1945 – 1968
- Cù Xông 1931 – 1965
- Cần Văn Tự 1944 – 1968
- Diệp Thị Chiến 1947 – 1970
- Doãn Kế Tuyền 1942 – 1968
- Dương Tấn Thơ 1938 – 1965
- Dương Văn Thắng Sinh 1950
- Dương Văn Uỷ 1943 – 1968
- Giáp Văn Thành 1948 – 1968
- Hoàng Mạnh Vấn 1951 – 1972
- Hoàng Ngọc Thành 1952 – 1974
- Hoàng Quốc Lùng 1945 – 1977
- Hoàng Thế Dự Hy sinh 1970
- Hoàng Văn Cán Hy sinh 1970
- Hoàng Văn Thế 1942 – 1971
- Hoàng Văn Tuỳ 1937 – 1969
- Hoàng Đông Tiến 1947 – 1970
- Huỳnh Cận 1952 – 1970
- Huỳnh Thị Thu 1951 – 1968
- Hà Duy Tiên 1950 – 1969
- Hồ Bỉm 1925 – 1972
- Hồ Bổn 1940 – 1970
- Hồ Hùng Ngọc 1951 – 1973
- Hồ Hữu Duyên Hy sinh 1970
- Hồ Ngọc Hỡi 1951 – 1971
- Hồ Phi Nguyện 1944 – 1973
- Hồ Sĩ Thi 1942 – 1974
- Hồ Văn Khánh 1935 – 1969
- Hồ Văn Phước 1926 – 1969
- Hồ Văn Đòan Hy sinh 1974
- Hồ Văn Đảnh 1946 – 1970
- Hồ Xuân Bình Hy sinh 1971
- Lê Minh Vóc Hy sinh 1970
- Lê Ngọc Chấn 1937 – 1973
- Lê Quang Sa 1935 – 1975
- Lê Quang Tiu 1940 – 1973
- Lê Quốc Toản Hy sinh 1872
- Lê Thị Thanh Xuân 1947 – 1970
- Lê Thị Thân 1940 – 1974
- Lê Văn Nam 1954 – 1974
- Lê Văn Thiêu 1950 – 1969
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1970
- Lê Văn Tạ 1943 – 1974
- Lê Văn Đạm 1945 – 1969
- Lê Xuân Bình 1949 – 1974
- Lê Xuân Nam 1949 – 1970
- Lê Xuân Thêm 1951 – 1971
- Lê Đức Đỉnh 1944 – 1974
- Lưu Xuân La 1945 – 1974
- Lương Văn Pháo 1945 – 1969
- Lục Văn Mến 1949 – 1970
- Mai Ngọc Dậu Hy sinh 1970
- Mai Ngọc Quyết 1949 – 1970
- Mai Viết Trung 1944 – 1968
- Mai Văn Vĩnh 1949 – 1970
- Mai Xuân Tình 1939 – 1969
- Minh Văn Mạnh 1935 – 1970
- Nfguyễn Văn Lẫm 1947 – 1970
- Nguyển Văn Ngọ 1943 – 1969
- Nguyễn Anh Thuận 1946 – 1971
- Nguyễn Bá Thái 1951 – 1970
- Nguyễn Cao Xạ 1950 – 1971
- Nguyễn Công Bình 1946 – 1970
- Nguyễn Duy Biểu 1942 – 1971
- Nguyễn Duy Hành 1949 – 1970
- Nguyễn Duy Quyền 1953 – 1975
- Nguyễn Duy Tháp 1947 – 1969
- Nguyễn Duy Toàn 1950 – 1975
- Nguyễn Huy Hùng 1930 – 1969
- Nguyễn Hải Đảo 1950 – 1973
- Nguyễn Hữu Chung Hy sinh 1971
- Nguyễn Hữu Khang 1950 – 1974
- Nguyễn Khắc Thành 1950 – 1969
- Nguyễn Mạnh Hà 1954 – 1975
- Nguyễn Mạnh Ngữ Hy sinh 1971
- Nguyễn Ngọc Lý 1946 – 1970
- Nguyễn Như Hoa 1927 – 1965
- Nguyễn Phương Ngung 1946 – 1970
- Nguyễn Quang Hành 1951 – 1972
- Nguyễn Quang Hát Hy sinh 1971
- Nguyễn Quang Tuấn 1948 – 1967
- Nguyễn Sách Đinh 1948 – 1968
- Nguyễn Thanh Tùng 1935 – 1963
- Nguyễn Thành Hải 1948 – 1968
- Nguyễn Thế Hồng 1933 – 1973
- Nguyễn Thế Vận 1951 – 1970
- Nguyễn Thị Lệ 1948 – 1970
- Nguyễn Thị Quí Hy sinh 1970
- Nguyễn Thị Thúy 1949 – 1974
- Nguyễn Thị Thập 1957 – 1975