Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Gol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Duy Chiều Hy sinh 1973
  3. Bùi Đức Hoàn Hy sinh 1972
  4. Cao Văn Lân Hy sinh 1965
  5. Cao Xuân Chu Hy sinh 1952
  6. Cao Xuân Phượng Hy sinh 1987
  7. Chu Văn Truy Hy sinh 1966
  8. Dương Ngọc Sa Hy sinh 1965
  9. Hoàng Ngọc Trinh Hy sinh 1973
  10. Hoàng Tiến Hy sinh 1974
  11. Hoàng Trọng ái Hy sinh 1968
  12. Hoàng Trọng Điều Hy sinh 1972
  13. Hoàng văn Nam Hy sinh 1978
  14. Hà Khắc Thanh Hy sinh 1985
  15. Hồ Thị Lan Hy sinh 1968
  16. Hứa Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Khăm Xích Hy sinh 1965
  18. Lê Thị Lan Hy sinh 1968
  19. Lê Thị Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Trọng Khanh 1956 – 1974
  21. Lê Văn Sành Hy sinh 1953
  22. Lê Văn Thắng Hy sinh 1968
  23. Lê văn Biên Hy sinh 1968
  24. Lê văn Trí 1937 – 1977
  25. Lê Đình Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lương Văn Bảo Hy sinh 1972
  27. Lương Đình Soa Hy sinh 1969
  28. Minh Phùng leng Hy sinh 1961
  29. Nay Tum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Chí Đằng Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Hoà Hy sinh 1960
  32. Nguyễn Hữu Nhật Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Hữu Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Khắc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1983
  36. Nguyễn Minh Hoá Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Quang Chắt Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Quốc Bảo Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Thành Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thái Mẫu Hy sinh 1978
  41. Nguyễn Thị Lê Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Thị Quy Hy sinh 1982
  43. Nguyễn Tiến Đức Hy sinh 1960
  44. Nguyễn Trường Bảy Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Tá Hy sinh 1962
  46. Nguyễn Viết Hạnh Hy sinh 1984
  47. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1978
  48. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Liết Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Mẫu Hy sinh 1992
  58. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1990
  59. Nguyễn Văn Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Văn Trì Hy sinh 1985
  63. Nguyễn Văn én Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1947
  66. Nguyễn văn Hùng Hy sinh 1972
  67. Nguyễn văn Tai Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Đình Tiếp Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Đồng Tiếp Hy sinh 1973
  71. Phan Văn Hối Hy sinh 1972
  72. Phan Văn Hồng Hy sinh 1985
  73. Phan Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Đồng Hy sinh 1979
  75. Phan Xuân Hoà Hy sinh 1978
  76. Phan Xuân Lưu Hy sinh 1973
  77. Phan Xuân Thảo 1943 – 1966
  78. Phạm Ngọc Toán Hy sinh 1972
  79. Phạm Ngọc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Thanh Tịnh Hy sinh 1990
  81. Phạm Văn Hạ Hy sinh 1957
  82. Phạm Văn Tức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. RCom GLHC Hy sinh 1955
  84. Ran Lan Rô Hy sinh 1959
  85. Thái Bá Hưng Hy sinh 1984
  86. Trương Văn Thích Hy sinh 1952
  87. Trương Đình Lượng Hy sinh 1972
  88. Trương Đình Tùng Hy sinh 1987
  89. Trần Khắc Sửu 1947 – 1967
  90. Trần Kim Long Hy sinh 1966
  91. Trần Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Ngọc Hoàng Hy sinh 1961
  93. Trần Thị Kim Tư Hy sinh 1967
  94. Trần Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Truy Đại Hy sinh 1970
  96. Trần Văn Giai Hy sinh 1973
  97. Trần Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Sơn Hy sinh 1972
  99. Trần văn Duy Hy sinh 1972
  100. Trịnh Văn Thành Hy sinh 1987