Huyện Kim sơn

Huyện Kim Sơn, Ninh Bình

95 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Chung Hy sinh 1968
  2. Bùi Quốc Toản Hy sinh 1972
  3. Bùi Thị Lụa Hy sinh 1979
  4. Bùi Văn Hoá Hy sinh 1953
  5. Cao Bá Biển Hy sinh 1972
  6. Dương Minh Nhất Hy sinh 1969
  7. Dương Sinh Hy sinh 1952
  8. Dương Đình Phán Hy sinh 1953
  9. Hoàng Minh Thông Hy sinh 1967
  10. Hoàng Văn Thận Hy sinh 1952
  11. Lê Thành Hưng Hy sinh 1979
  12. Lê Văn Ngôn Hy sinh 1952
  13. Lê Văn Tiến Hy sinh 1981
  14. Lê Đình Thực Hy sinh 1979
  15. Lưu Xuân Kim Hy sinh 1975
  16. Nguyễn Hồng Kháng Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Hồng Mão Hy sinh 1984
  18. Nguyễn Ngọc ái Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Thiên Hương Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Trung Trực Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Viết Đại Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1981
  23. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1954
  24. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1947
  26. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Đình Căn Hy sinh 1954
  28. Nguyễn Đích Bảo Hy sinh 1952
  29. Ngô Đức Tuệ Hy sinh 1968
  30. Ninh Viết Hạng Hy sinh 1967
  31. Phan Văn Biểu Hy sinh 1952
  32. Phan Văn Thịnh Hy sinh 1972
  33. Phan Văn Tá Hy sinh 1974
  34. Phùng Văn Báo Hy sinh 1979
  35. Phạm Lương Dung Hy sinh 1978
  36. Phạm Mạnh Hoạt Hy sinh 1967
  37. Phạm Mạnh Xuân Hy sinh 1972
  38. Phạm Ngọc Hối Hy sinh 1953
  39. Phạm Quốc Cường Hy sinh 1954
  40. Phạm Văn Bỉnh Hy sinh 1954
  41. Phạm Văn Hân Hy sinh 1950
  42. Phạm Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1978
  44. Phạm Văn Mão Hy sinh 1946
  45. Phạm Văn Thức Hy sinh 1949
  46. Phạm Văn Uý Hy sinh 1966
  47. Phạm Đình Thi Hy sinh 1967
  48. Phạm Đình Ước Hy sinh 1967
  49. Phạm Đăng Phi Hy sinh 1968
  50. Trần Bình Trọng Hy sinh 1980
  51. Trần Cảnh Tỉnh Hy sinh 1981
  52. Trần Hồng Phước Hy sinh 1967
  53. Trần Kim Chính Hy sinh 1968
  54. Trần Kim Tuyến Hy sinh 1972
  55. Trần Long Biên Hy sinh 1968
  56. Trần Ngọc Kiểng Hy sinh 1951
  57. Trần Ngọc Oanh Hy sinh 1973
  58. Trần Thị Phương Hy sinh 1966
  59. Trần Văn Bậu Hy sinh 1953
  60. Trần Văn Dũng Hy sinh 1953
  61. Trần Văn Dần Hy sinh 1968
  62. Trần Văn Huyên Hy sinh 1979
  63. Trần Văn Hợi Hy sinh 1979
  64. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1946
  65. Trần Xuân Quế Hy sinh 1966
  66. Trần Đức Duẫn Hy sinh 1949
  67. Trần Đức Hởu Hy sinh 1970
  68. Trần Đức Long Hy sinh 1977
  69. Trịnh Quốc Việt Hy sinh 1975
  70. Vũ Hồng Nhâm Hy sinh 1972
  71. Vũ Kim Tiền Hy sinh 1981
  72. Vũ Mạnh Sắt Hy sinh 1978
  73. Vũ Mạnh Đức Hy sinh 1972
  74. Vũ Ngọc Sơn Hy sinh 1977
  75. Vũ Thị Liên Hy sinh 1973
  76. Vũ Văn Chỉ Hy sinh 1952
  77. Vũ Văn Khanh Hy sinh 1946
  78. Vũ Văn Kiều Hy sinh 1974
  79. Vũ Văn Lâm Hy sinh 1971
  80. Vũ Văn Lạc Hy sinh 1978
  81. Vũ Văn Tiệp Hy sinh 1952
  82. Vũ Văn Tuyên Hy sinh 1983
  83. Vũ Văn Tỳ Hy sinh 1972
  84. Vũ Xuân Tuế Hy sinh 1969
  85. Vương Quốc Khuê Hy sinh 1967
  86. Đinh Văn Đình Hy sinh 1968
  87. Đoàn Văn Thư Hy sinh 1954
  88. Đoàn Đức Hiệp Hy sinh 1953
  89. Đào Ngọc Công Hy sinh 1969
  90. Đặng Ngọc Khôi Hy sinh 1949
  91. Đỗ Thị Lan Hy sinh 1979
  92. Đỗ Văn Chuẩn Hy sinh 1949
  93. Đỗ Văn Đồng Hy sinh 1979
  94. Đỗ Xuân Ngọc Hy sinh 1979
  95. Đỗ Đức Khảm Hy sinh 1979