Huyện Hương Khê

Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Sầm Minh Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Thái Ngụ Hy sinh 1966
  3. Thái Văn A Hy sinh 1972
  4. Thái Văn Lương Hy sinh 1967
  5. Trương Công Dừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trương Công Đình Hy sinh 1966
  7. Trương Minh Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trương Minh Liên Hy sinh 1968
  9. Trương Minh Toàn Hy sinh 1968
  10. Trương Quốc Hoàn Hy sinh 1968
  11. Trương Quốc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trương Thăm Hy sinh 1965
  13. Trương Văn Chắt Hy sinh 1966
  14. Trương Đình Hồng Hy sinh 1969
  15. Trương Đồ Hy sinh 1968
  16. Trần Bá Khoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Bá Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Châu Hoà Hy sinh 1972
  19. Trần Hiền Hy sinh 1968
  20. Trần Huy Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Hương Hy sinh 1968
  22. Trần Hải Thanh Hy sinh 1967
  23. Trần Hữu Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Hữu Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Kim Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Kim Nguỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Liễu Hy sinh 1968
  28. Trần Minh Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Ngoại Ngữ Hy sinh 1966
  30. Trần Ngọc lục Hy sinh 1967
  31. Trần Ní Hy sinh 1931
  32. Trần Phú Liễn Hy sinh 1953
  33. Trần Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Quang Ngại Hy sinh 1968
  35. Trần Quang Thiệu Hy sinh 1968
  36. Trần Rạng Hy sinh 1931
  37. Trần Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thị Thương Hy sinh 1972
  39. Trần Thọ Hy sinh 1972
  40. Trần Trọng Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Viết Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Cao Hy sinh 1968
  43. Trần Văn Chương Hy sinh 1968
  44. Trần Văn E Hy sinh 1968
  45. Trần Văn Hoá Hy sinh 1965
  46. Trần Văn Hùng Hy sinh 1971
  47. Trần Văn Linh Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Ngại Hy sinh 1968
  49. Trần Văn Nhung Hy sinh 1967
  50. Trần Văn Nhân Hy sinh 1970
  51. Trần Văn Quyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Thành Hy sinh 1968
  54. Trần Văn Thình Hy sinh 1968
  55. Trần Văn Thư Hy sinh 1968
  56. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Tân Hy sinh 1968
  58. Trần Văn Vượng Hy sinh 1971
  59. Trần Văn Vấn Hy sinh 1931
  60. Trần Xuân Anh Hy sinh 1972
  61. Trần Xuân Linh Hy sinh 1973
  62. Trần Xuân Nho Hy sinh 1971
  63. Trần Đình Liên Hy sinh 1971
  64. Trần Đình Nam Hy sinh 1973
  65. Trần Đình Ngọc Hy sinh 1968
  66. Trần Đình Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Đình Tiếp Hy sinh 1969
  68. Trần Đình Vinh Hy sinh 1932
  69. Trịnh Thất Học Hy sinh 1968
  70. Trịnh Văn Thanh Hy sinh 1968
  71. Trịnh Xuân Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trịnh Xuân Đáp Hy sinh 1968
  73. Tô Hữu Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tăng Văn Hiểu Hy sinh 1968
  75. Tạ Quốc Hương Hy sinh 1972
  76. Tạ Thị Duệ Hy sinh 1965
  77. Uông Quế Châu Hy sinh 1951
  78. Vi Viết Năm Hy sinh 1972
  79. Võ Anh Giản Hy sinh 1968
  80. Võ Liêm Hy sinh 1931
  81. Võ Phận Hy sinh 1966
  82. Võ Sỹ Lần Hy sinh 1968
  83. Võ Thị Lão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Thị Lộc Hy sinh 1966
  85. Võ Tá Phương Hy sinh 1931
  86. Võ Tá Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Tiến Hy sinh 1966
  88. Võ Văn Tiến Hy sinh 1969
  89. Võ Xuân Hồng Hy sinh 1969
  90. Vũ Hồng Phẩm Hy sinh 1969
  91. Vũ Hồng Sơn Hy sinh 1969
  92. Vũ Thành Biến Hy sinh 1967
  93. Vũ Văn Sắc Hy sinh 1968
  94. Vũ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Xuân Bắc Hy sinh 1966
  96. Đinh Cảnh Hy sinh 1972
  97. Đinh Hoàng Hy sinh 1952
  98. Đinh Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh