Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An

423 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn V Ba Hy sinh 1930
  2. Nguyễn V Cung Hy sinh 1968
  3. Nguyễn V Cảnh Hy sinh 1968
  4. Nguyễn V Dỡn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn V Em Hy sinh 1930
  6. Nguyễn V Hoà Hy sinh 1966
  7. Nguyễn V Hùng Hy sinh 1973
  8. Nguyễn V Hùng Hy sinh 1930
  9. Nguyễn V Hạnh Hy sinh 1977
  10. Nguyễn V Hạnh Hy sinh 1967
  11. Nguyễn V Khoa Hy sinh 1965
  12. Nguyễn V Như Hy sinh 1968
  13. Nguyễn V Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn V Quyền Hy sinh 1931
  15. Nguyễn V Quế Hy sinh 1947
  16. Nguyễn V Thanh Hy sinh 1972
  17. Nguyễn V Thanh Hy sinh 1978
  18. Nguyễn V Thể Hy sinh 1968
  19. Nguyễn V Tân Hy sinh 1972
  20. Nguyễn V Đinh Hy sinh 1982
  21. Nguyễn V Điền Hy sinh 1968
  22. Nguyễn V Đương Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Vân Hy sinh 1930
  24. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1930
  28. Nguyễn Văn Hạng Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1986
  31. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1930
  32. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1965
  33. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1930
  34. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Văn Quan Hy sinh 1980
  36. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1930
  38. Nguyễn Văn Thuỳ Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1983
  43. Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1972
  47. Nguyễn X Cảnh Hy sinh 1968
  48. Nguyễn X Hoành Hy sinh 1968
  49. Nguyễn X Nhì Hy sinh 1931
  50. Nguyễn Xuân Cát Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1931
  52. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Đ Anh Hy sinh 1930
  54. Nguyễn Đ Cu Hy sinh 1930
  55. Nguyễn Đ Doà Hy sinh 1930
  56. Nguyễn Đ Lam Hy sinh 1930
  57. Nguyễn Đ Lợi Hy sinh 1930
  58. Nguyễn Đ Mân Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Đ Sâm Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Đ Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Đ Đào Hy sinh 1930
  62. Nguyễn Đan Thịnh Hy sinh 1930
  63. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Đình Đồng Hy sinh 1930
  65. Nguyễn Đức Bơ Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1978
  67. Ngô Chín Hy sinh 1930
  68. Ngô Dôi Hy sinh 1930
  69. Ngô Hồng Quang Hy sinh 1972
  70. Ngô Phú Vân Hy sinh 1942
  71. Ngô R Hân Hy sinh 1972
  72. Ngô T Danh Hy sinh 1971
  73. Ngô T Đệ Hy sinh 1930
  74. Ngô Tiến Hành Hy sinh 1970
  75. Ngô Trung Hy sinh 1930
  76. Ngô Tung Hy sinh 1930
  77. Ngô Tuân Hy sinh 1981
  78. Ngô Tức Thiêm Hy sinh 1929
  79. Ngô V Hai Hy sinh 1930
  80. Ngô V Khoa Hy sinh 1930
  81. Ngô V Niêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Ngô V Tuỳ Hy sinh 1930
  83. Ngô i Hy sinh 1930
  84. Ngô Đ Phu Hy sinh 1931
  85. Ngô Đ Thanh Hy sinh 1965
  86. Ngô Đình Phước Hy sinh 1966
  87. Phan Bá Quan Hy sinh 1960
  88. Phan Bùi Nhi Hy sinh 1968
  89. Phan Duẩn Hy sinh 1975
  90. Phan Hải Hy sinh 1930
  91. Phan Hữu Hạp Hy sinh 1966
  92. Phan Hữu Thanh Hy sinh 1964
  93. Phan Hữu Thứ Hy sinh 1968
  94. Phan Hữu Xuyên Hy sinh 1931
  95. Phan Nghinh Hy sinh 1930
  96. Phan Q Thăng Hy sinh 1972
  97. Phan Sỹ Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phan Thái Thìn Hy sinh 1979
  99. Phan Thị Huệ Hy sinh 1968
  100. Phan V Hiến Hy sinh 1930