Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An

423 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thái Lai Hy sinh 1968
  2. Bùi Văn San Hy sinh 1968
  3. Bạch Hưng Đa Hy sinh 1966
  4. Cao Du Hy sinh 1931
  5. Cao Dung Hy sinh 1930
  6. Cao Dụ Hy sinh 1931
  7. Cao Hải Hy sinh 1931
  8. Cao Phan Quân Hy sinh 1970
  9. Cao Q Thau Hy sinh 1974
  10. Cao Quang Tiến Hy sinh 1967
  11. Cao T Việt Hy sinh 1960
  12. Cao Thị Nghĩa Hy sinh 1968
  13. Cao Thị Nhị Hy sinh 1972
  14. Cao V Thăng Hy sinh 1968
  15. Cao Văn Khuyên Hy sinh 1968
  16. Cao Đuôn Hy sinh 1931
  17. Cao Đại Long Hy sinh 1967
  18. Doãn Hoạt Hy sinh 1948
  19. Dương Hồng Tiến Hy sinh 1972
  20. Dương Phương Hy sinh 1930
  21. Dương ẩn Hy sinh 1930
  22. Hoàng Huy Dáp Hy sinh 1968
  23. Hoàng Hưng Hy sinh 1971
  24. Hoàng I Liêm Hy sinh 1966
  25. Hoàng Nghĩa Minh Hy sinh 1969
  26. Hoàng Nghĩa Ngọc Hy sinh 1905
  27. Hoàng Nghị Chung Hy sinh 1967
  28. Hoàng T Khanh Hy sinh 1972
  29. Hoàng Thế Hoạt Hy sinh 1968
  30. Hoàng Thị Dung Hy sinh 1949
  31. Hoàng V Chín Hy sinh 1930
  32. Hoàng V Phấn Hy sinh 1905
  33. Hoàng V Thau Hy sinh 1942
  34. Hoàng Văn Thiện Hy sinh 1930
  35. Hoàng Văn Đạm Hy sinh 1968
  36. Hoàng Vệ Hy sinh 1931
  37. Hoàng Vỹ Hồng Hy sinh 1979
  38. Hoàng Xý Hy sinh 1931
  39. Hoàng Đ Phụng Hy sinh 1931
  40. Hoàng Đ Tư Hy sinh 1968
  41. Hoàng Đức Sửu Hy sinh 1968
  42. Hồ Ca Hy sinh 1930
  43. Hồ H Thắng Hy sinh 1968
  44. Hồ Kim Giao Hy sinh 1963
  45. Hồ Lung Hy sinh 1930
  46. Hồ Phưng Hy sinh 1967
  47. Hồ Q Việt Hy sinh 1965
  48. Hồ Sỹ Khương Hy sinh 1930
  49. Hồ Sỹ Quán Hy sinh 1930
  50. Hồ V Ba Hy sinh 1930
  51. Hồ V Thanh Hy sinh 1930
  52. Hồ V Tươn Hy sinh 1931
  53. Hồ V Đợi Hy sinh 1930
  54. Hồ Vinh Hy sinh 1968
  55. Hồ X Diện Hy sinh 1967
  56. Hồ X Nghĩa Hy sinh 1966
  57. Hồ Xuân Châu Hy sinh 1969
  58. Hồ Xuân Du Hy sinh 1967
  59. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Không tên Hy sinh 1931
  68. Không tên Hy sinh 1931
  69. Không tên Hy sinh 1931
  70. Không tên Hy sinh 1931
  71. Kim Khuê Hy sinh 1968
  72. Lê Cân Hy sinh 1930
  73. Lê Cương Hy sinh 1930
  74. Lê Hồng Tâm Hy sinh 1974
  75. Lê K Như Hy sinh 1930
  76. Lê Minh Tân Hy sinh 1968
  77. Lê Mười Hy sinh 1930
  78. Lê Ngọc Phương Hy sinh 1967
  79. Lê Ngọc Viện Hy sinh 1932
  80. Lê Phẩm Hy sinh 1930
  81. Lê Quang Tá Hy sinh 1968
  82. Lê Sỹ Song Hy sinh 1931
  83. Lê T Phúc Hy sinh 1968
  84. Lê Thị Yến Hy sinh 1971
  85. Lê Thị Đào Hy sinh 1967
  86. Lê Tiến Long Hy sinh 1978
  87. Lê Tìu Hy sinh 1930
  88. Lê V Cảnh Hy sinh 1968
  89. Lê V Du Hy sinh 1966
  90. Lê V Lung Hy sinh 1967
  91. Lê V Quynh Hy sinh 1930
  92. Lê V Quyền Hy sinh 1950
  93. Lê V Tao Hy sinh 1968
  94. Lê V Thơi Hy sinh 1930
  95. Lê V Toại Hy sinh 1930
  96. Lê Viên Hy sinh 1932
  97. Lê Văn Cấn Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1965
  99. Lê Văn Điện Hy sinh 1931
  100. Lê X Huê Hy sinh 1968