Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Dũng 1966 – 1988
  2. Nguyễn Văn Dũng 1945 – 1967
  3. Nguyễn Văn Dậy 1964 – 1984
  4. Nguyễn Văn Hoàng 1966 – 1985
  5. Nguyễn Văn Huyện 1943 – 1971
  6. Nguyễn Văn Hài 1946 – 1972
  7. Nguyễn Văn Hỉ 1939 – 1967
  8. Nguyễn Văn Kiểng 1931 – 1971
  9. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Lem 1945 – 1969
  12. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Liểu 1948 – 1969
  14. Nguyễn Văn Lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Long 1962 – 1984
  16. Nguyễn Văn Lảo 1942 – 1964
  17. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1950
  18. Nguyễn Văn Lợi 1963 – 1985
  19. Nguyễn Văn Lỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Minh 1941 – 1965
  21. Nguyễn Văn Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Ngay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Nghé 1933 – 1968
  24. Nguyễn Văn Ngọ 1929 – 1954
  25. Nguyễn Văn Ngộ 1946 – 1968
  26. Nguyễn Văn Nhung 1928 – 1954
  27. Nguyễn Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Nương 1937 – 1965
  30. Nguyễn Văn Nết. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn On Sinh 1937
  32. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Ri 1938 – 1965
  34. Nguyễn Văn Rô 1938 – 1973
  35. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1963
  36. Nguyễn Văn Sơn 1964 – 1985
  37. Nguyễn Văn Sướng 1943 – 1967
  38. Nguyễn Văn Thiện 1964 – 1985
  39. Nguyễn Văn Thì 1948 – 1967
  40. Nguyễn Văn Thơ 1965 – 1985
  41. Nguyễn Văn Thắng 1964 – 1986
  42. Nguyễn Văn Tiếu 1942 – 1967
  43. Nguyễn Văn Trà 1963 – 1986
  44. Nguyễn Văn Trương 1939 – 1967
  45. Nguyễn Văn Trạch 1939 – 1969
  46. Nguyễn Văn Trạch 1958 – 1976
  47. Nguyễn Văn Trọng 1940 – 1968
  48. Nguyễn Văn Tui 1966 – 1986
  49. Nguyễn Văn Tư 1926 – 1961
  50. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Tở 1966 – 1988
  53. Nguyễn Văn Vui 1942 – 1970
  54. Nguyễn Văn Vuông 1963 – 1985
  55. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Xì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Xội 1925 – 1971
  58. Nguyễn Văn Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Đáng 1966 – 1985
  60. Nguyễn Văn Đây 1958 – 1980
  61. Nguyễn Văn Đây 1965 – 1986
  62. Nguyễn Văn Đón 1960 – 1983
  63. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Được 1938 – 1967
  65. Nguyễn Văn Được 1965 – 1985
  66. Nguyễn Văn Đạt 1940 – 1968
  67. Nguyễn Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Đỏ 1933 – 1958
  69. Nguyễn Văn Đợi 1943 – 1965
  70. Nguyễn Văn Đức 1932 – 1969
  71. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1960
  72. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Xuân Chính 1961 – 1982
  74. Nguyễn văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn văn Ba 1937 – 1963
  76. Nguyễn văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Ba 1944 – 1966
  79. Nguyễn văn Ba. 1923 – 1950
  80. Nguyễn văn Bay 1939 – 1964
  81. Nguyễn văn Bé 1932 – 1950
  82. Nguyễn văn Bé Ba 1941 – 1964
  83. Nguyễn văn Bé Năm. 1924 – 1968
  84. Nguyễn văn Bé Tư 1928 – 1949
  85. Nguyễn văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn văn Bình 1968 – 1989
  87. Nguyễn văn Bính 1943 – 1972
  88. Nguyễn văn Bảy 1932 – 1947
  89. Nguyễn văn Bảy 1965 – 1984
  90. Nguyễn văn Bờ 1947 – 1969
  91. Nguyễn văn Bờ 1934 – 1972
  92. Nguyễn văn Bữu 1925 – 1953
  93. Nguyễn văn Bữu 1931 – 1964
  94. Nguyễn văn Cai. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn văn Chanh 1963 – 1982
  96. Nguyễn văn Chanh 1963 – 1982
  97. Nguyễn văn Chiến 1947 – 1968
  98. Nguyễn văn Chuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn văn Chí 1940 – 1968
  100. Nguyễn văn Chính 1941 – 1972