Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Bữu Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hồ Thị Thiết 1921 – 1969
  3. Hồ Văn Giựt. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Văn Hào 1945 – 1969
  5. Hồ Văn Đẩu 1910 – 1950
  6. Hồ văn Các Hy sinh 1945
  7. Hồ văn Hoàng 1955 – 1985
  8. Hồ văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ văn Đậu 1944 – 1963
  10. Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liễu Văn Nho 1937 – 1962
  12. Lê Chí Thành 1961 – 1981
  13. Lê Công Minh 1926 – 1971
  14. Lê Công Thanh Sinh 1936
  15. Lê Hồng Thái Hy sinh 1967
  16. Lê Hữu Nghiệp 1940 – 1967
  17. Lê Hữu Thành 1957 – 1979
  18. Lê Kim Toàn 1957 – 1978
  19. Lê Minh Hoàng 1963 – 1984
  20. Lê Phi Hùng Hy sinh 1985
  21. Lê Phước Hiếu 1932 – 1970
  22. Lê Phước Rời 1947 – 1975
  23. Lê Phước Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Sông Lô 1947 – 1970
  25. Lê Thanh Chí 1926 – 1953
  26. Lê Thanh Liêm 1948 – 1969
  27. Lê Thanh Liêm 1964 – 1986
  28. Lê Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Thanh Vân Hy sinh 1969
  30. Lê Thường Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Bé Hai 1949 – 1968
  32. Lê Thị Có 1943 – 1969
  33. Lê Trường Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Tấn Chương 1958 – 1978
  35. Lê Tấn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Tấn Hơn Hy sinh 1950
  37. Lê Tấn Miên 1926 – 1949
  38. Lê Văn Khéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Thanh 1947 – 1966
  42. Lê Văn Thương 1943 – 1968
  43. Lê Văn Tiếu 1940 – 1968
  44. Lê Văn Tranh 1950 – 1968
  45. Lê Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Tình 1967 – 1986
  48. Lê Văn Vũ 1966 – 1986
  49. Lê Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Xuân Hoà 1946 – 1966
  51. Lê văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê văn Bi 1933 – 1963
  53. Lê văn Bạn Hy sinh 1985
  54. Lê văn Bảy 1951 – 1974
  55. Lê văn Bảy 1928 – 1951
  56. Lê văn Cam 1925 – 1966
  57. Lê văn Chánh 1952 – 1968
  58. Lê văn Chặt 1946 – 1964
  59. Lê văn Cầu 1924 – 1962
  60. Lê văn Dánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê văn Dần 1903 – 1950
  63. Lê văn Hai Sinh 1935
  64. Lê văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê văn Hoanh Hy sinh 1968
  66. Lê văn Hoằng 1939 – 1967
  67. Lê văn Huế 1937 – 1963
  68. Lê văn Hùng Hy sinh 1984
  69. Lê văn Hùng 1962 – 1982
  70. Lê văn Hậu 1966 – 1984
  71. Lê văn Học 1946 – 1968
  72. Lê văn Lem 1938 – 1962
  73. Lê văn Leo 1964 – 1985
  74. Lê văn Láng 1925 – 1948
  75. Lê văn Lép 1944 – 1969
  76. Lê văn Lợi 1936 – 1963
  77. Lê văn Minh 1962 – 1982
  78. Lê văn Miêu 1957 – 1981
  79. Lê văn Muông 1948 – 1966
  80. Lê văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê văn Ngọc Hy sinh 1974
  82. Lê văn Ngổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê văn Ngời 1964 – 1985
  84. Lê văn Náng 1962 – 1981
  85. Lê văn Nô 1941 – 1965
  86. Lê văn Năm 1931 – 1952
  87. Lê văn Quới 1948 – 1968
  88. Lê văn Rai Hy sinh 1949
  89. Lê văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê văn Thiệu 1940 – 1965
  91. Lê văn Thiệu 1931 – 1963
  92. Lê văn Thuận 1950 – 1968
  93. Lê văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê văn Thế 1933 – 1968
  95. Lê văn Thử Hy sinh 1957
  96. Lê văn Trí 1946 – 1968
  97. Lê văn Trí 1940 – 1965
  98. Lê văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê văn Tư 1919 – 1948
  100. Lê văn Tặc 1931 – 1968