Huyện Đức Thọ

Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh

492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hảo Hy sinh 1931
  2. Bùi Lạn Hy sinh 1932
  3. Bùi Nguyên Hồng Hy sinh 1968
  4. Bùi Nuôi Hy sinh 1966
  5. Bùi Thao Hy sinh 1931
  6. Bùi Thị Bình Hy sinh 1987
  7. Bùi Thị Dần Hy sinh 1968
  8. Bùi Thị Hai Hy sinh 1968
  9. Bùi Tính Hy sinh 1952
  10. Bùi Văn Tân Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Tảo Hy sinh 1965
  12. Bùi Y Hy sinh 1972
  13. Bùi Đình Chương Hy sinh 1968
  14. Bùi Đức Thành Hy sinh 1968
  15. Ca Lung Hy sinh 1954
  16. Chu Đăng Ninh Hy sinh 1972
  17. Cù Hoàng Sự Hy sinh 1968
  18. Dương D Khâm Hy sinh 1968
  19. Dương N Xước Hy sinh 1968
  20. Dương Quán Hy sinh 1968
  21. Dương Thị Lan Hy sinh 1968
  22. Dương Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Dương Xuân Thắng Hy sinh 1979
  24. Dương Đậu Hy sinh 1965
  25. Dương Đức Tiến Hy sinh 1968
  26. Hoàng Hữu Đảng Hy sinh 1968
  27. Hoàng Lữ Hy sinh 1930
  28. Hoàng N Tường Hy sinh 1969
  29. Hoàng Thị Lệ Hy sinh 1968
  30. Hoàng Thị Tích Hy sinh 1968
  31. Hoàng Văn Tỉnh Hy sinh 1972
  32. Hoàng Văn Đột Hy sinh 1968
  33. Hoàng Xuân Hữu Hy sinh 1975
  34. Hoàng Đình Bá Hy sinh 1978
  35. Hoàng Đế Hy sinh 1932
  36. Hà Văn Chương Hy sinh 1968
  37. Hà Văn Sung Hy sinh 1972
  38. Hồ Sim Hy sinh 1931
  39. Hồ Sáu Nhiên Hy sinh 1931
  40. Hồ Sỹ Bình Hy sinh 1969
  41. Hồ Văn Dư Hy sinh 1965
  42. Hồ Văn Tuý Hy sinh 1980
  43. Khuất Văn Xây Hy sinh 1968
  44. Kiều Quế Hy sinh 1968
  45. Liêm T Luyện Hy sinh 1972
  46. Liên Văn Thuận Hy sinh 1968
  47. Lê Bá cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Bá Đàn Hy sinh 1967
  49. Lê Châu Hy sinh 1932
  50. Lê Chí Thành Hy sinh 1979
  51. Lê Cừ Hy sinh 1946
  52. Lê Doãn Phương Hy sinh 1972
  53. Lê Hiểu Hy sinh 1931
  54. Lê Huy Tác Hy sinh 1931
  55. Lê Huyến Hy sinh 1930
  56. Lê Hà Hy sinh 1931
  57. Lê Khánh Hơn Hy sinh 1968
  58. Lê Mạo Hy sinh 1968
  59. Lê Ngọc Bình Hy sinh 1972
  60. Lê Ngọc Diệp Hy sinh 1966
  61. Lê Như Xướng Hy sinh 1947
  62. Lê Quang Minh Hy sinh 1972
  63. Lê Quý Huân Hy sinh 1968
  64. Lê Thành Trung Hy sinh 1968
  65. Lê Thảng Hy sinh 1968
  66. Lê Thị Hoan Hy sinh 1968
  67. Lê Thị Phương Hy sinh 1968
  68. Lê Trọng Vường Hy sinh 1966
  69. Lê Tùng Hy sinh 1930
  70. Lê Tỉnh Hy sinh 1969
  71. Lê Tự Thành Hy sinh 1972
  72. Lê Văn Bình Hy sinh 1966
  73. Lê Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Dũng Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Dụ Hy sinh 1975
  76. Lê Văn Hiệt Hy sinh 1931
  77. Lê Văn Huân Hy sinh 1929
  78. Lê Văn Hy Hy sinh 1968
  79. Lê Văn Ký Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Lan Hy sinh 1968
  81. Lê Văn Luận Hy sinh 1930
  82. Lê Văn Sưởng Hy sinh 1932
  83. Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Xuân Hy sinh 1931
  85. Lê Xuân Hy sinh 1931
  86. Lê Xuân Thuỳ Hy sinh 1968
  87. Lê hữu Toàn Hy sinh 1968
  88. Lê ngọc Lưu Hy sinh 1968
  89. Lê thị Kim Vân Hy sinh 1967
  90. Lê văn Hoà Hy sinh 1987
  91. Lê văn Hợp Hy sinh 1968
  92. Lê văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê văn Tuynh Hy sinh 1933
  94. Lê Đương Hy sinh 1930
  95. Lê Đỉnh Hy sinh 1950
  96. Lê Đức Tính Hy sinh 1968
  97. Lưu Văn Thái Hy sinh 1968
  98. Lưu Đức Thọ Hy sinh 1968
  99. Lương Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lương Sỹ Thực Hy sinh 1931