Huyện Đức Linh

Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận

192 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Sĩ Thành 1944 – 1966
  4. Bùi Thanh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Thanh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Thị Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Hiến Hy sinh 1969
  8. Bùi Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Hiền 1945 – 1970
  10. Cao Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Cao Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Cao Văn Lợt Hy sinh 1966
  13. Cao Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Cha Ma Cúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Thái Nam Hy sinh 1968
  16. Dương Văn Dự Hy sinh 1972
  17. Dương Văn Minh Hy sinh 1970
  18. Dương Văn Phường Hy sinh 1966
  19. Dương Văn Thì Hy sinh 1972
  20. Hoàng Thị Phúc Thơ Hy sinh 1972
  21. Hoàng Văn Đường Hy sinh 1963
  22. Huỳnh Hiến Hy sinh 1968
  23. Huỳnh Lô Hy sinh 1971
  24. Huỳnh Văn Lường Hy sinh 1968
  25. Huỳnh Văn Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hà Huy Giáp Hy sinh 1974
  28. Hồ Thanh Liêm Hy sinh 1966
  29. Hồ Văn út Hy sinh 1966
  30. Hồ Xuân Quang Hy sinh 1973
  31. Lâm Tuấn Điền Hy sinh 1966
  32. Lê Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Thành Luân Hy sinh 1966
  34. Lê Thị Hường Hy sinh 1970
  35. Lê Trung Hiếu Hy sinh 1975
  36. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Hiền Hy sinh 1969
  38. Lê Văn Hùng Hy sinh 1967
  39. Lê Văn Kim 1932 – 1965
  40. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1970
  41. Lê Văn Nam Hy sinh 1966
  42. Lê Văn Phải Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Tri Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Đức Hy sinh 1979
  46. Lê Xuân Quý Hy sinh 1970
  47. Lý Hoàng Hy sinh 1968
  48. Lương Ngọc Cường Hy sinh 1969
  49. Lương Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lương Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Mai Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Mạc Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Ba ( ù ) Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Bông Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Bông Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Bảy 1925 – 1967
  58. Nguyễn Châu Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Diên Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Dũng Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Hoàng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Huỳnh Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Hữu Quế 1951 – 1975
  66. Nguyễn Hữu Thọ 1951 – 1975
  67. Nguyễn Khuyến Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Khánh Tầng Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Ký Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Long Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Luận Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Mạnh Cường Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Như Lội Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Nhất Khứ Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Ny Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Quang Tấn Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Thanh Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Thanh Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Thanh Đức Hy sinh 1985
  83. Nguyễn Thơ Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Thế Sơn Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Thị Lặc 1925 – 1969
  86. Nguyễn Thị Nữ Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Thức Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Trúc Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Tuấn Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Tuấn Hiệp Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Văn Gáo 1952 – 1970
  99. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Văn Hằng Hy sinh 1975