Huyện Diên Khánh

Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa

814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thêm Hy sinh 1968
  2. Phạm Văn Trường Hy sinh 1954
  3. Phạm Văn Vi Hy sinh 1967
  4. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1968
  5. Phạm Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Pi Năng Chốp Lô 1948 – 1972
  7. Pi Năng Quang Hy sinh 1971
  8. Quảng Bông 1930 – 1949
  9. Sử Văn Nhì 1927 – 1950
  10. Thái Bá Vinh Hy sinh 1967
  11. Thái Cơ Hy sinh 1953
  12. Thái Cơ Hy sinh 1953
  13. Thái Lợi Hy sinh 1984
  14. Thái Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Thái Thanh Ngữ Hy sinh 1971
  16. Thái Xin 1900 – 1946
  17. Thân Minh Phương 1950 – 1973
  18. Thân Ngọc Tỏa Hy sinh 1973
  19. Thân Văn Trường Hy sinh 1970
  20. Trương Bá Ngọc Hy sinh 1970
  21. Trương Công Phùng 1936 – 1968
  22. Trương Ghèn Hy sinh 1949
  23. Trương Huân Hy sinh 1967
  24. Trương Lanh Hy sinh 1967
  25. Trương Ngọc Hậu Hy sinh 1962
  26. Trương Phi Long 1941 – 1967
  27. Trương Quang Trung 1945 – 1975
  28. Trương Văn Gòn Hy sinh 1946
  29. Trương Văn Số Hy sinh 1964
  30. Trương Văn Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trương Văn Đi 1926 – 1951
  32. Trần Ba 1932 – 1967
  33. Trần Bút 1926 – 1949
  34. Trần Bừng 1945 – 1973
  35. Trần Chút 1922 – 1947
  36. Trần Cân Hy sinh 1964
  37. Trần Công Toàn Hy sinh 1974
  38. Trần Cúc 1945 – 1972
  39. Trần Cư 1921 – 1948
  40. Trần Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Cẩn 1941 – 1964
  42. Trần Dĩ 1915 – 1948
  43. Trần Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Giác 1908 – 1949
  45. Trần Hải An Hy sinh 1967
  46. Trần Hồng Sử 1929 – 1951
  47. Trần Hữu Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Linh Hy sinh 1965
  49. Trần Minh Phương Hy sinh 1973
  50. Trần Minh Tâm Hy sinh 1965
  51. Trần Ngà Hy sinh 1963
  52. Trần Ngôn 1932 – 1949
  53. Trần Ngạnh Hy sinh 1965
  54. Trần Non Nước Hy sinh 1973
  55. Trần Quanh 1931 – 1969
  56. Trần Quốc Mai 1925 – 1947
  57. Trần Sanh Hy sinh 1967
  58. Trần T Kiêm Hy sinh 1952
  59. Trần T Mích Hy sinh 1968
  60. Trần Thả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Thầm 1929 – 1957
  62. Trần Thị Lẹ 1946 – 1972
  63. Trần Thị Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Thị Nhị Hy sinh 1965
  65. Trần Thị Siểm Hy sinh 1967
  66. Trần Thị Tuyết 1948 – 1967
  67. Trần Thị Tân 1936 – 1969
  68. Trần Thị Tính Hy sinh 1972
  69. Trần Văn Bách Hy sinh 1973
  70. Trần Văn Bôn Hy sinh 1968
  71. Trần Văn Bắc Hy sinh 1976
  72. Trần Văn Bửu Hy sinh 1951
  73. Trần Văn Ky Hy sinh 1967
  74. Trần Văn Mặt 1915 – 1946
  75. Trần Văn Ngô Hy sinh 1975
  76. Trần Văn Nhuộng Hy sinh 1970
  77. Trần Văn Phúc 1944 – 1971
  78. Trần Văn Trung Hy sinh 1965
  79. Trần Văn Vân 1946 – 1946
  80. Trần Văn Đồng Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Độ Hy sinh 1967
  82. Trần Xáng 1927 – 1947
  83. Trần Đình Ba Hy sinh 1972
  84. Trần Đình Phụng Hy sinh 1948
  85. Trần Đình Đính Hy sinh 1968
  86. Trần Đường 1925 – 1951
  87. Trần Đờn 1930 – 1966
  88. Trần Đỡ 1896 – 1965
  89. Trần Đức 1924 – 1967
  90. Trần Đức Huân Hy sinh 1967
  91. Trần Đức Nghinh Hy sinh 1968
  92. Trịnh Minh Thịnh Hy sinh 1968
  93. Tô Sắt 1949 – 1968
  94. Tô Văn Tình Hy sinh 1968
  95. Tăng Văn Duân 1938 – 1974
  96. Tăng Văn Sa 1952 – 1971
  97. Tạ Kim Sơn 1951 – 1971
  98. Tống Hồng Sinh Hy sinh 1968
  99. Vô D anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Vô Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh