Huyện Diên Khánh

Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà

814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Noãn Hy sinh 1949
  2. Nguyễn Xuân Phán Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Xuân Tiến 1946 – 1966
  5. Nguyễn Xạo 1943 – 1967
  6. Nguyễn Xự 1921 – 1954
  7. Nguyễn Đay 1946 – 1969
  8. Nguyễn Đi Hy sinh 1963
  9. Nguyễn Đinh Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đáo 1930 – 1965
  12. Nguyễn Đình Cả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Đình Dương Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Đình Quý Hy sinh 1965
  15. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1974
  17. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Đình Tuyên Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Đình Viên Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Đăng Doanh Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Được Hy sinh 1951
  22. Nguyễn Đạt 1930 – 1949
  23. Nguyễn Đập 1922 – 1952
  24. Nguyễn Đẹt 1949 – 1967
  25. Nguyễn Đề 1927 – 1949
  26. Nguyễn Đờn Hy sinh 1953
  27. Nguyễn Đức Có Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Đức Lam Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Đức Long (gia đình bốc) Hy sinh 1975
  30. Nguyễn ấp Hy sinh 1973
  31. Nguyễn ủy 1923 – 1949
  32. Ngô Dù 1926 – 1945
  33. Ngô Ga Thắng Hy sinh 1972
  34. Ngô Lạc 1949 – 1965
  35. Ngô Ngọc Lanh Hy sinh 1967
  36. Ngô Thao Hy sinh 1967
  37. Ngô Thái Giáp Hy sinh 1969
  38. Ngô Thăng Hy sinh 1965
  39. Ngô Thế Hy sinh 1967
  40. Ngô Thị Gọn 1948 – 1966
  41. Ngô Thị Ngòi Hy sinh 1971
  42. Ngô Thị Phụ 1922 – 1951
  43. Ngô Tô Hy sinh 1968
  44. Ngô Tước Hy sinh 1946
  45. Ngô Văn Minh Hy sinh 1971
  46. Ngô Đức Hy sinh 1974
  47. Ngũ Hữu Bích 1933 – 1968
  48. Ngũ Hữu Bảy 1939 – 1968
  49. Ngũ Hữu Ngô 1918 – 1945
  50. Ngũ Hữu Tám 1942 – 1968
  51. Ngũ Thị Mười Hy sinh 1967
  52. Như Văn Doanh 1949 – 1971
  53. Phan Bốn 1926 – 1947
  54. Phan Dũng Hy sinh 1946
  55. Phan Huy Nhàn Sinh 1948
  56. Phan Khá 1929 – 1966
  57. Phan Khê Hy sinh 1949
  58. Phan Lạt 1934 – 1964
  59. Phan Mười 1925 – 1950
  60. Phan Nga 1938 – 1969
  61. Phan Ngã 1963 – 1985
  62. Phan Ngôi 1909 – 1952
  63. Phan Phước Trạm 1905 – 1947
  64. Phan Thanh Cảnh Hy sinh 1968
  65. Phan Thị Lê 1925 – 1945
  66. Phan Tấn 1926 – 1950
  67. Phan Tấn Sinh 1947 – 1967
  68. Phan Văn Cát 1914 – 1973
  69. Phan Văn Hòe Hy sinh 1946
  70. Phan Văn Hùng Hy sinh 1973
  71. Phan Văn Khôi Hy sinh 1967
  72. Phan Văn Ninh Hy sinh 1968
  73. Phan Văn Thành (gia đình bốc) Hy sinh 1962
  74. Phan Xe 1921 – 1948
  75. Phan Đ Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Đình Thuận Hy sinh 1971
  77. Phú Văn Đàm Hy sinh 1968
  78. Phạm Bình Hy sinh 1965
  79. Phạm Chí Hy sinh 1964
  80. Phạm Chí Mâu Hy sinh 1970
  81. Phạm Công 1924 – 1948
  82. Phạm Công Xuân Nghi Hy sinh 1975
  83. Phạm Hữu Công 1921 – 1941
  84. Phạm Hữu Xuân Hy sinh 1947
  85. Phạm Mãi Hy sinh 1946
  86. Phạm Ngụy Hy sinh 1974
  87. Phạm Thi Hy sinh 1950
  88. Phạm Thị Luận Hy sinh 1968
  89. Phạm Thị Xuân Hy sinh 1969
  90. Phạm Triều Hy sinh 1967
  91. Phạm Trung Thống Hy sinh 1967
  92. Phạm Trung Đông Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Chẩn 1928 – 1951
  95. Phạm Văn Danh Hy sinh 1968
  96. Phạm Văn Hạt Hy sinh 1973
  97. Phạm Văn Liêm 1949 – 1971
  98. Phạm Văn Luận Hy sinh 1968
  99. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1968
  100. Phạm Văn Thành Hy sinh 1966