Huyện Diên Khánh

Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà

814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Mỹ Liên 1954 – 1967
  2. Nguyễn Thị Nam 1939 – 1967
  3. Nguyễn Thị Nhàn Hy sinh 1974
  4. Nguyễn Thị Ném 1941 – 1964
  5. Nguyễn Thị Phé 1942 – 1969
  6. Nguyễn Thị Sắn 1952 – 1972
  7. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1949
  8. Nguyễn Thị Thu 1946 – 1965
  9. Nguyễn Thị Được 1946 – 1972
  10. Nguyễn Thị Đẹp 1947 – 1973
  11. Nguyễn Thọ 1950 – 1970
  12. Nguyễn Thọc 1931 – 1949
  13. Nguyễn Thớt 1931 – 1953
  14. Nguyễn Tiên Cát Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Tiến Trình Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Tiệm 1925 – 1958
  18. Nguyễn Trong 1922 – 1968
  19. Nguyễn Trung Chính Sinh 1931
  20. Nguyễn Trung Phăng 1945 – 1967
  21. Nguyễn Trung Thu Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Trãi Hy sinh 1963
  23. Nguyễn Trình Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Trình Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Trí 1957 – 1968
  26. Nguyễn Tròn Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Tròn Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Trần Tư Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Trọng Lung 1917 – 1946
  30. Nguyễn Trọng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Trọng Thư Sinh 1916
  32. Nguyễn Trọng Triệt 1924 – 1969
  33. Nguyễn Trọng Trị 1900 – 1949
  34. Nguyễn Trọng Tài Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Trọng Đức (gia đình bốc) Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Trừ 1927 – 1961
  37. Nguyễn Trữ Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Tuất Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Tá Hy sinh 1948
  40. Nguyễn Tám 1933 – 1952
  41. Nguyễn Tình Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Tô Hy sinh 1947
  43. Nguyễn Tùng Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Tăng 1927 – 1946
  45. Nguyễn Tất Kính Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Tế 1916 – 1950
  47. Nguyễn Vui 1922 – 1949
  48. Nguyễn Vân Hy sinh 1958
  49. Nguyễn Văn Bốn 1956 – 1981
  50. Nguyễn Văn Cang Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Chê 1925 – 1951
  52. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Chươnng 1951 – 1971
  54. Nguyễn Văn Cước 1946 – 1973
  55. Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Doanh 1950 – 1971
  57. Nguyễn Văn Du 1951 – 1971
  58. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Văn Hiệp 1920 – 1965
  61. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Văn Hà 1951 – 1971
  63. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1963
  64. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1963
  65. Nguyễn Văn Long 1934 – 1965
  66. Nguyễn Văn Lương 1950 – 1971
  67. Nguyễn Văn Lầu 1946 – 1972
  68. Nguyễn Văn Nguyệt Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Văn Ngôn 1954 – 1973
  70. Nguyễn Văn Phong (gia đình bốc) Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Phà Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1971
  75. Nguyễn Văn Sanh 1938 – 1967
  76. Nguyễn Văn Sĩ Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1964
  78. Nguyễn Văn Sự 1941 – 1974
  79. Nguyễn Văn Tanh Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Văn Thuê Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Thìn 1917 – 1950
  83. Nguyễn Văn Thìn 1933 – 1965
  84. Nguyễn Văn Thôi 1908 – 1953
  85. Nguyễn Văn Thông Sinh 1919
  86. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1948
  91. Nguyễn Văn Xàng Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Vốn Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Xi Hy sinh 1946
  95. Nguyễn Xi 1927 – 1969
  96. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Xuân 1948 – 1966
  98. Nguyễn Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Xuân Lan 1930 – 1975
  100. Nguyễn Xuân Ngôn Hy sinh 1975