Huyện Diên Khánh

Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa

814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vô Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Vô Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Võ Bảo 1936 – 1966
  4. Võ Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Võ Duy Ngự 1944 – 1971
  6. Võ Duy Thành Hy sinh 1970
  7. Võ Kim Cơn Hy sinh 1973
  8. Võ Loan Hy sinh 1952
  9. Võ Long Hy sinh 1972
  10. Võ Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Lua Hy sinh 1970
  12. Võ Lựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ Minh Trương 1947 – 1970
  14. Võ Mưa Hy sinh 1968
  15. Võ Nghề 1946 – 1967
  16. Võ Ngọc Côn Hy sinh 1946
  17. Võ Niên 1929 – 1950
  18. Võ Thanh Nga 1930 – 1972
  19. Võ Thành Châu Hy sinh 1969
  20. Võ Thị Phước 1947 – 1966
  21. Võ Thị Vui Hy sinh 1972
  22. Võ Ton 1925 – 1953
  23. Võ Tràng Hy sinh 1972
  24. Võ Tui Hy sinh 1952
  25. Võ Tôn 1923 – 1950
  26. Võ Tỉnh Hy sinh 1949
  27. Võ Văn Can Hy sinh 1969
  28. Võ Văn Cúc Hy sinh 1950
  29. Võ Văn Gió 1931 – 1966
  30. Võ Văn Tuyết 1953 – 1974
  31. Võ Đao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Điêu Hy sinh 1964
  33. Võ Đình Chính Hy sinh 1969
  34. Võ Đình Hiến Hy sinh 1974
  35. Võ Đình Nhu Hy sinh 1967
  36. Võ Đình Phúc Hy sinh 1967
  37. Văn Cục 1933 – 1972
  38. Vũ Chí Đào Hy sinh 1973
  39. Vũ Văn Nguyên Hy sinh 1970
  40. Vũ Văn Điện Hy sinh 1971
  41. Vũ Đình Chò 1947 – 1971
  42. Vương Cái Hy sinh 1967
  43. Y Bọ 1947 – 1972
  44. Y Lý 1947 – 1966
  45. Y Mi 1948 – 1971
  46. Y Mười 1947 – 1968
  47. Y Tờ Rân Hy sinh 1967
  48. Y Đây Hy sinh 1974
  49. Đ/C Báu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Bôn Hy sinh 1968
  51. Đ/C Chí Hy sinh 1964
  52. Đ/C Khánh Hy sinh 1969
  53. Đ/C Ký Hy sinh 1970
  54. Đ/C Ký và 3 Đ/C LL tỉnh Khánh Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Liêu Hy sinh 1976
  56. Đ/C Liêu Hy sinh 1976
  57. Đ/C Mạc Hy sinh 1970
  58. Đ/C Ngọt Hy sinh 1971
  59. Đ/C Nâng 1942 – 1967
  60. Đ/C Sơn Hy sinh 1972
  61. Đ/C Thanh Hy sinh 1954
  62. Đ/C Thường Hy sinh 1948
  63. Đ/C Thống Hy sinh 1971
  64. Đ/C Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Tân Hy sinh 1975
  66. Đ/C Tý Hy sinh 1970
  67. Đ/C Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C Vận Hy sinh 1965
  69. Đ/C Vị Hy sinh 1970
  70. Đ/C Đa Hy sinh 1969
  71. Đ/C Điệp Hy sinh 1947
  72. Đi Lân Hy sinh 1969
  73. Đi Lắm 1943 – 1964
  74. Đinh Tiến Soạn Hy sinh 1967
  75. Đinh Tiến Đạt Hy sinh 1967
  76. Đinh Văn Chắt 1948 – 1971
  77. Đinh Văn Giả Hy sinh 1967
  78. Đinh Văn Son Hy sinh 1967
  79. Đinh Văn Táng Hy sinh 1968
  80. Đinh Văn Vinh 1951 – 1971
  81. Đinh Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đinh Văn Đạo Hy sinh 1967
  83. Đinh Xuân Hòa Hy sinh 1969
  84. Đoàn Đ Phiêu Hy sinh 1968
  85. Đào Bá Thành Hy sinh 1968
  86. Đào Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đào Xuân Bỉnh 1952 – 1971
  88. Đặng Chín 1947 – 1972
  89. Đặng Dương 1925 – 1952
  90. Đặng Khang 1946 – 1968
  91. Đặng Lê Hải Hy sinh 1969
  92. Đặng Mót 1924 – 1949
  93. Đặng Ngọc Hùng Hy sinh 1968
  94. Đặng Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đặng Quang Thân Hy sinh 1967
  96. Đặng Quát Hy sinh 1949
  97. Đặng Thắng Hy sinh 1950
  98. Đặng Thị Xùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Tiếng Hy sinh 1975
  100. Đặng Trì 1928 – 1968