huyện Châu Thành

Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh

1.071 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Trong Hy sinh 1969
  3. Huỳnh Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1974
  5. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1974
  6. Huỳnh Văn Tưởng Hy sinh 1968
  7. Huỳnh Văn Võ Hy sinh 1971
  8. Huỳnh Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Văn út Hai Hy sinh 1970
  10. Huỳnh Văn ý Hy sinh 1966
  11. Huỳnh Văn Đen Hy sinh 1963
  12. Huỳnh Văn Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Ơn Hy sinh 1969
  15. Huỳnh Văn Ưng Hy sinh 1983
  16. Huỳnh VănChiến Hy sinh 1973
  17. Huỳnh VănTiến Hy sinh 1968
  18. Huỳnh VănTám Hy sinh 1975
  19. Huỳnh Vănviết Hy sinh 1967
  20. Huỳnh văn Thuối Hy sinh 1972
  21. Hàn Văn Lâm Hy sinh 1972
  22. Hô Văn Tâm Hy sinh 1968
  23. Hồ Hữu Dụng Hy sinh 1963
  24. Hồ Thị Tuý Ba Hy sinh 1970
  25. Hồ Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồ Văn Giang Hy sinh 1969
  28. Hồ Văn Hiếu Hy sinh 1974
  29. Hồ Văn Hiệp Hy sinh 1967
  30. Hồ Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hồ Văn Ngâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hồ Văn Nắng Hy sinh 1972
  33. Hồ Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hồ Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Văn Đạo Hy sinh 1966
  36. Hồ VănNhỉ Hy sinh 1969
  37. Hồng Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồng Văn Đôn Hy sinh 1975
  39. Hứa Quang Sáng Hy sinh 1950
  40. Khả Dân Hy sinh 1965
  41. Khả Quân Hy sinh 1965
  42. Kim Huônl Hy sinh 1968
  43. Kim Ly Hy sinh 1965
  44. Kim Nghiêm Hy sinh 1982
  45. Kim Ngọc Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Kim Sone Hy sinh 1983
  47. Kim Sy Hy sinh 1987
  48. Kim Sêne Hy sinh 1972
  49. Kim Thắng Hy sinh 1968
  50. Kim Thắng Hy sinh 1963
  51. Kim Thị Hoa Hy sinh 1968
  52. Kim Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Kim Thị Sa Rết Hy sinh 1968
  54. Kim Trực Hy sinh 1969
  55. Kim út Hy sinh 1971
  56. Kiên Kim Hy sinh 1965
  57. Kiên Thị Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Kiên Văn Còn Hy sinh 1968
  59. Kiên Văn Sửu Hy sinh 1964
  60. La Văn Thòn Hy sinh 1964
  61. La Văn Tiếp Hy sinh 1972
  62. Lâm Quang Hải Hy sinh 1973
  63. Lâm Quang Liêm Hy sinh 1968
  64. Lâm Thành Hưng Hy sinh 1969
  65. Lâm Thái Niên Hy sinh 1969
  66. Lâm Văn Bé Hy sinh 1967
  67. Lâm Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lâm Văn Hiệp Hy sinh 1960
  69. Lâm Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lâm Văn Hùng Hy sinh 1969
  71. Lâm Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lâm Văn Hải Hy sinh 1974
  73. Lâm Văn Kho Hy sinh 1950
  74. Lâm Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lâm Văn Lầu Hy sinh 1947
  76. Lâm Văn Nghiệp Hy sinh 1963
  77. Lâm Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lâm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lâm Văn Phùng Hy sinh 1966
  80. Lâm Văn Thiệt Hy sinh 1979
  81. Lâm Văn Trí Hy sinh 1973
  82. Lâm Văn Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lâm Văn Tàu Hy sinh 1968
  84. Lâm Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lâm Văn Văn Hy sinh 1967
  86. Lâm Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lâm Văn Vẹn Hy sinh 1967
  88. Lâm Văn hảo Hy sinh 1973
  89. Lâm Văn út Hy sinh 1951
  90. Lâm Văn Đang Hy sinh 1969
  91. Lâm Văn Đắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lâm Văn Để Hy sinh 1965
  93. Lâm Văn ủ Hy sinh 1961
  94. Lâm VănGiang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lâm Đực Hy sinh 1963
  96. Lê Công Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Phước Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Quốc Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Quốc Khánh Hy sinh 1983
  100. Lê Quốc Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh