huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

1.061 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Sơn Thị Lánh Hy sinh 1965
  2. Thái Tam Giang Hy sinh 1970
  3. Thái Văn Khá Hy sinh 1971
  4. Thái Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Thái Văn Quáng Hy sinh 1971
  6. Thạch Bi Hy sinh 1967
  7. Thạch Biết Hy sinh 1973
  8. Thạch Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Thạch Chiếp Hy sinh 1972
  10. Thạch Chuyên Hy sinh 1960
  11. Thạch Chương Hy sinh 1966
  12. Thạch Chươnl Hy sinh 1964
  13. Thạch Co Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thạch Cuônl Hy sinh 1974
  15. Thạch Cuônl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Thạch Cuônl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Thạch Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Thạch Căn Hy sinh 1970
  19. Thạch Danh Hy sinh 1972
  20. Thạch Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Thạch Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thạch Dương Hy sinh 1969
  23. Thạch Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Thạch Dương Hy sinh 1965
  25. Thạch Dương Hy sinh 1966
  26. Thạch Dương Hy sinh 1964
  27. Thạch Dương Hy sinh 1973
  28. Thạch Gương Hy sinh 1969
  29. Thạch Hai Hy sinh 1965
  30. Thạch Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Thạch Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Thạch Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Thạch Huông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thạch Huônl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thạch Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Thạch Khuôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Thạch Khên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Thạch Khích Hy sinh 1967
  39. Thạch Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Thạch Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Thạch Kết Hy sinh 1972
  42. Thạch Liên Hy sinh 1957
  43. Thạch Lút Hy sinh 1963
  44. Thạch Mâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thạch Mượn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Thạch Nghiêm Hy sinh 1966
  47. Thạch Nhuônl Hy sinh 1971
  48. Thạch Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Thạch Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Thạch Phanh Hy sinh 1964
  51. Thạch Phanh Hy sinh 1971
  52. Thạch Pheo Hy sinh 1970
  53. Thạch Phong Hy sinh 1959
  54. Thạch Phong Hy sinh 1973
  55. Thạch Phonl Hy sinh 1970
  56. Thạch Phua Hy sinh 1970
  57. Thạch Phênl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Thạch Quơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thạch Quọ Hy sinh 1972
  60. Thạch Quốc Hy sinh 1966
  61. Thạch Ri Hy sinh 1972
  62. Thạch Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thạch Rết Hy sinh 1987
  64. Thạch Rệt Hy sinh 1970
  65. Thạch Rủm Hy sinh 1963
  66. Thạch Sia Hy sinh 1971
  67. Thạch Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Thạch Sinl Hy sinh 1973
  69. Thạch Siên Hy sinh 1968
  70. Thạch Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Thạch Son Hy sinh 1952
  72. Thạch Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Thạch Song Hy sinh 1967
  74. Thạch Su Hy sinh 1974
  75. Thạch Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thạch Sên Hy sinh 1965
  77. Thạch Sên Hy sinh 1962
  78. Thạch Săm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Thạch Sưa Hy sinh 1971
  80. Thạch Sưng Hy sinh 1962
  81. Thạch Sương Hy sinh 1969
  82. Thạch Sương Hy sinh 1973
  83. Thạch Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thạch Sẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thạch Sếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thạch Sốp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thạch Tan Hy sinh 1962
  88. Thạch Thanh Hy sinh 1973
  89. Thạch Thi Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Thạch Thi Thươnl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Thạch Thone Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Thạch Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Thạch Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Thạch Thạnh Hy sinh 1966
  95. Thạch Thị Giàu Hy sinh 1965
  96. Thạch Thị Hương Hy sinh 1970
  97. Thạch Thị Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Thạch Thị Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Thạch Thị Sa Hy sinh 1966
  100. Thạch Thị Sa Hy sinh 1965