huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

1.061 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thạch Thị Sa Ngum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Thạch Thị Siênl Hy sinh 1969
  3. Thạch Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Thạch Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Thạch Tiên Hy sinh 1973
  6. Thạch Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Thạch Tonl Hy sinh 1971
  8. Thạch Trinh Hy sinh 1973
  9. Thạch Tân Hy sinh 1966
  10. Thạch Tên Hy sinh 1966
  11. Thạch Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Thạch Uônl Hy sinh 1966
  13. Thạch Vuông Hy sinh 1964
  14. Thạch Xum Hy sinh 1963
  15. Thạch Xuân Hy sinh 1965
  16. Thạch Xuân Hy sinh 1967
  17. Thạch Xưm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Thạch Yên Hy sinh 1966
  19. Thạch Đốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Thạch Ương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Tiêu Văn Phương Hy sinh 1972
  22. Trrương Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trương Thị Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Văn Bao Hy sinh 1964
  26. Trương Văn Biện Hy sinh 1948
  27. Trương Văn Biện Hy sinh 1973
  28. Trương Văn Bé Hy sinh 1968
  29. Trương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trương Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trương Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trương Văn Nghiệp Hy sinh 1968
  33. Trương Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Nhật Hy sinh 1970
  35. Trương Văn Phinh Hy sinh 1969
  36. Trương Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trương Văn Phét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Văn Quả Hy sinh 1970
  39. Trương Văn Rít Hy sinh 1969
  40. Trương Văn Sang Hy sinh 1956
  41. Trương Văn Sang Hy sinh 1972
  42. Trương Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trương Văn Thế Hy sinh 1969
  45. Trương Văn Tiến Hy sinh 1973
  46. Trương Văn Triệu Hy sinh 1974
  47. Trương Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Văn Trường Hy sinh 1973
  49. Trương Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Văn Xiêm Hy sinh 1952
  51. Trương Văn Đoàn Hy sinh 1973
  52. Trần Anh Dực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Hoàng Quân Hy sinh 1969
  54. Trần Minh Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Thị Chỉ Hy sinh 1966
  56. Trần Thị Gần Hy sinh 1966
  57. Trần Thị Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Bon Hy sinh 1947
  60. Trần Văn Buốc Hy sinh 1967
  61. Trần Văn Bé Hy sinh 1974
  62. Trần Văn Bảnh Hy sinh 1977
  63. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Chiến Hy sinh 1962
  65. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Chính Hy sinh 1969
  67. Trần Văn Chơn Hy sinh 1966
  68. Trần Văn Chắt Hy sinh 1969
  69. Trần Văn Cưng Hy sinh 1972
  70. Trần Văn Cứ Hy sinh 1963
  71. Trần Văn Cửu Hy sinh 1969
  72. Trần Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Dũng Hy sinh 1986
  74. Trần Văn Giãng Hy sinh 1972
  75. Trần Văn Giỏi Hy sinh 1971
  76. Trần Văn Hai Hy sinh 1974
  77. Trần Văn Hiến Hy sinh 1966
  78. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1970
  79. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1975
  80. Trần Văn Huyện Hy sinh 1973
  81. Trần Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Hên Hy sinh 1974
  83. Trần Văn Khuôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1952
  85. Trần Văn Long Hy sinh 1975
  86. Trần Văn Long Hy sinh 1973
  87. Trần Văn Lý Hy sinh 1974
  88. Trần Văn Lộ Hy sinh 1966
  89. Trần Văn Lợi Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Minh Hy sinh 1973
  92. Trần Văn Muôn Hy sinh 1968
  93. Trần Văn Nai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Ngoan Hy sinh 1972
  95. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1962
  96. Trần Văn Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Năm Hy sinh 1946
  98. Trần Văn Nơi Hy sinh 1973
  99. Trần Văn Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Phán Hy sinh 1972