huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

1.061 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Tảo Hy sinh 1974
  2. Ngô Văn Xứng Hy sinh 1985
  3. Nhguyễn Văn Long Hy sinh 1961
  4. Nhâm Ngã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Năm Hoa Hy sinh 1964
  6. Năm Hùng Hy sinh 1968
  7. Năm Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Năm Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Năm Lùng Hy sinh 1966
  10. Năm Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Năm Núi Hy sinh 1968
  12. Năm Thả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Năm Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Năm Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nặm Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Anh Hy sinh 1974
  17. Phan Văn Chì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phan Văn Du Hy sinh 1970
  19. Phan Văn Dình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Lem Hy sinh 1969
  24. Phan Văn Lộc Hy sinh 1969
  25. Phan Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Năm Hy sinh 1969
  27. Phan Văn Thuận Hy sinh 1970
  28. Phan Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Tòng Hy sinh 1968
  30. Phan Văn Tờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Đây Hy sinh 1967
  32. Phan Văn Để Hy sinh 1948
  33. Phùng Thị Nhị Hy sinh 1969
  34. Phùng Văn Mót Hy sinh 1970
  35. Phùng Văn Nhị Hy sinh 1965
  36. Phùng Văn Thiệu Hy sinh 1974
  37. Phạm Công Chắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Thị Chen Hy sinh 1965
  40. Phạm Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Trường Nhân Hy sinh 1974
  42. Phạm Văn An Hy sinh 1969
  43. Phạm Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Bình Hy sinh 1966
  45. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Bắc Hy sinh 1971
  47. Phạm Văn Cao Hy sinh 1970
  48. Phạm Văn Chiêm Hy sinh 1976
  49. Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Chắt Hy sinh 1974
  53. Phạm Văn Cường Hy sinh 1970
  54. Phạm Văn Dân Hy sinh 1974
  55. Phạm Văn Dõi Hy sinh 1950
  56. Phạm Văn Dở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1972
  60. Phạm Văn Hớn Hy sinh 1969
  61. Phạm Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Lẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1969
  64. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1961
  65. Phạm Văn Minh Hy sinh 1962
  66. Phạm Văn Nhồng Hy sinh 1971
  67. Phạm Văn Phải Hy sinh 1967
  68. Phạm Văn Ri Hy sinh 1971
  69. Phạm Văn Sáu Hy sinh 1969
  70. Phạm Văn Sáu Hy sinh 1969
  71. Phạm Văn Sướng Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Thân Hy sinh 1968
  74. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1971
  75. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1970
  76. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Trường Hy sinh 1972
  78. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1969
  79. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1969
  81. Phạm Văn Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1973
  84. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1974
  85. Phạm Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Quách Văn Cón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Sáu Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Sáu Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Sáu Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Sáu Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Sáu Rương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Sáu Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Sáu Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Sáu Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Sơn Cuônl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Sơn Dương Hy sinh 1974
  97. Sơn Nhem Hy sinh 1966
  98. Sơn Sa Rum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Sơn Sa Rum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Sơn Sinl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh