huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

1.061 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thém Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1977
  8. Nguyễn Văn Thận Hy sinh 1963
  9. Nguyễn Văn Thập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1963
  13. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1960
  14. Nguyễn Văn Thổ Hy sinh 1974
  15. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1964
  18. Nguyễn Văn Thủ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Thủy Hy sinh 1966
  20. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1977
  24. Nguyễn Văn Trào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Trọn Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1955
  28. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Tuôi Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1960
  31. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1962
  36. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1959
  46. Nguyễn Văn Tề Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Tỏ Hy sinh 1962
  49. Nguyễn Văn Tỏ Hy sinh 1975
  50. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Vện Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Văn Xiếu Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Xệ Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Đành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1963
  71. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Văn Địa Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn ở Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Văn ở Hy sinh 1974
  84. Nguyễn văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đình Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Đồng Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngô Bửu Châu Hy sinh 1991
  88. Ngô Văn Bầu Hy sinh 1972
  89. Ngô Văn Cương Hy sinh 1970
  90. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1974
  91. Ngô Văn Huống Hy sinh 1962
  92. Ngô Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Ngô Văn Hải Hy sinh 1970
  94. Ngô Văn Khương Hy sinh 1975
  95. Ngô Văn Mừng Hy sinh 1962
  96. Ngô Văn Nhựt Hy sinh 1968
  97. Ngô Văn Thiền Hy sinh 1968
  98. Ngô Văn Thử Hy sinh 1967
  99. Ngô Văn Tranh Hy sinh 1949
  100. Ngô Văn Tám Hy sinh 1952