Huyện Cao Lãnh

Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

1.444 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Nang Hy sinh 1962
  3. Nguyễn Văn Ngay Hy sinh 1961
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1948
  5. Nguyễn Văn Ngon Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Ngận Hy sinh 1975
  7. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1946
  9. Nguyễn Văn Ngứa Hy sinh 1987
  10. Nguyễn Văn Nhã Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1960
  12. Nguyễn Văn Nhạc Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Văn Niếu Hy sinh 1987
  15. Nguyễn Văn Nô Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Văn Nới Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Văn Pho Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Phép Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1988
  21. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1987
  23. Nguyễn Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1960
  26. Nguyễn Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Quí Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Văn Quắn Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Văn Ri Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Văn Ruột Hy sinh 1986
  32. Nguyễn Văn Ràng Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Ràng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Rít Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Siêu Hy sinh 1962
  38. Nguyễn Văn Soái Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1959
  41. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Văn Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Thích Hy sinh 1986
  49. Nguyễn Văn Thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Văn Tiếu Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1985
  59. Nguyễn Văn Trạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1961
  63. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn Tước Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1952
  69. Nguyễn Văn Tập Hy sinh 1964
  70. Nguyễn Văn Tồn Hy sinh 1964
  71. Nguyễn Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Xung Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1983
  75. Nguyễn Văn Xọn Hy sinh 1945
  76. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Điểm Hy sinh 1985
  79. Nguyễn Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Đọt Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Văn Ơn Hy sinh 1987
  88. Nguyễn Văn Ơn Hy sinh 1987
  89. Nguyễn Văn ấu Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Văn ức Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Xu Ri Hy sinh 1984
  92. Nguyễn Xuân Hương Hy sinh 1988
  93. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Đình Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đình Quyển Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Đăng Sinh Hy sinh 1974
  97. Nguyễn Đồng Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Đức Trịnh Hy sinh 1971
  99. Ngô Hữu Phước Hy sinh 1963
  100. Ngô Hữu Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh