Huyện Cao Lãnh

Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

1.444 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Chua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Châu Hy sinh 1969
  3. Lê Văn Châu Hy sinh 1964
  4. Lê Văn Chìa Hy sinh 1959
  5. Lê Văn Chấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Cường Hy sinh 1986
  7. Lê Văn Cầu Hy sinh 1961
  8. Lê Văn Dũng Hy sinh 1984
  9. Lê Văn Dũng Hy sinh 1985
  10. Lê Văn Hai Hy sinh 1969
  11. Lê Văn Hăng Hy sinh 1973
  12. Lê Văn Hơn Hy sinh 1963
  13. Lê Văn Hậu Hy sinh 1968
  14. Lê Văn Hội Hy sinh 1927
  15. Lê Văn Khai Hy sinh 1947
  16. Lê Văn Kiệu Hy sinh 1971
  17. Lê Văn Lượm Hy sinh 1967
  18. Lê Văn Lệ Hy sinh 1967
  19. Lê Văn Lợi Hy sinh 1986
  20. Lê Văn Muôn Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Mãnh Hy sinh 1948
  22. Lê Văn Mê Hy sinh 1963
  23. Lê Văn Nghiểm Hy sinh 1952
  24. Lê Văn No Hy sinh 1988
  25. Lê Văn Nứ Hy sinh 1981
  26. Lê Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Quy Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Quyết Hy sinh 1986
  29. Lê Văn Quới Hy sinh 1966
  30. Lê Văn Ren Hy sinh 1984
  31. Lê Văn Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Sửu Hy sinh 1970
  33. Lê Văn Tam Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Triệu Hy sinh 1971
  36. Lê Văn Triệu Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Trắc Hy sinh 1966
  38. Lê Văn Tây Hy sinh 1969
  39. Lê Văn Túy Hy sinh 1973
  40. Lê Văn Tằng Hy sinh 1960
  41. Lê Văn Tới Hy sinh 1974
  42. Lê Văn Vẹn Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Đon Hy sinh 1963
  44. Lê Văn Được Hy sinh 1950
  45. Lê Văn Đạt Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Để Hy sinh 1969
  47. Lê Văn Đực Hy sinh 1970
  48. Lê Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Xuân Khoái Hy sinh 1972
  50. Lê Xuân Vương Hy sinh 1971
  51. Lê Đình Công Hy sinh 1972
  52. Lý Huê Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lý Ngọc Lan Hy sinh 1971
  54. Lý Văn út Hy sinh 1983
  55. Lưu Văn Hung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lưu ý Gan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lương Văn Hiền Hy sinh 1984
  58. Lương Văn Hoàng Hy sinh 1984
  59. Lương Văn Hồng Hy sinh 1984
  60. Lục Văn Đắc Hy sinh 1963
  61. Mai Chính Thánh Hy sinh 1962
  62. Mai Văn Khôi Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1986
  64. Nguyễn Hoàng Giang Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Hòa Hiệp Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Hồng Tăng Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1983
  68. Nguyễn Hữu Phú Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Hữu Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Long Hưng Hy sinh 1986
  71. Nguyễn Minh Cảnh Hy sinh 1986
  72. Nguyễn Minh Toán Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Ngọc Sáu Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1963
  75. Nguyễn Ngọc Yên Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Phát Sanh Hy sinh 1950
  79. Nguyễn Quang Thánh Hy sinh 1987
  80. Nguyễn Quý Kinh Hy sinh 1963
  81. Nguyễn Quốc Hoàng Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Quốc Nhạ Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Quốc Oai Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Thanh Hoa Hy sinh 1964
  86. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1964
  87. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Thanh Nhàn Hy sinh 1964
  89. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1985
  90. Nguyễn Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Thành Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thành Ngôn Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Thành Trai Hy sinh 1962
  95. Nguyễn Thành Văn Hy sinh 1985
  96. Nguyễn Thị Rắm Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thị Thu Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Thị Tỏ Hy sinh 1959
  99. Nguyễn Thị Điệp Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Trường Sơn Hy sinh 1985