Huyện Cao Lãnh

Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

1.444 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bé Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Kim Quy Hy sinh 1972
  3. Bùi Ngọc Binh Hy sinh 1972
  4. Bùi Quang Luật Hy sinh 1971
  5. Bùi Thị Gừng Hy sinh 1964
  6. Bùi Tấn Phước Hy sinh 1989
  7. Bùi Việt Hùng Hy sinh 1973
  8. Bùi Văn Cang Hy sinh 1969
  9. Bùi Văn Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Khương Hy sinh 1973
  11. Bùi Văn Minh Hy sinh 1969
  12. Bùi Văn Nhẩm Hy sinh 1963
  13. Bùi Văn Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Văn Thiết Hy sinh 1969
  15. Bùi Văn Thẩm Hy sinh 1984
  16. Bùi Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Tình Hy sinh 1973
  18. Bùi Văn Xi Hy sinh 1969
  19. Bùi Văn Đúng Hy sinh 1970
  20. Bùi Đình Sửu Hy sinh 1972
  21. Bùi Đức Tuấn Hy sinh 1972
  22. Cao Ngọc Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Cao Văn Bảo Hy sinh 1968
  24. Cao Văn Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Châu Văn Phước Hy sinh 1984
  26. Dương Hồng Tá Hy sinh 1984
  27. Dương Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Dương Phong Tăng Hy sinh 1982
  29. Dương Tấn Sĩ Hy sinh 1962
  30. Dương Văn Khoái Hy sinh 1962
  31. Dương Văn Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Dương Văn Ngọc Hy sinh 1974
  33. Dương Văn Nuôi Hy sinh 1974
  34. Dương Văn Phát Hy sinh 1965
  35. Dương Văn Phỉ Hy sinh 1969
  36. Dương Văn Rê Hy sinh 1968
  37. Dương Văn Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Dương Văn Tăng Hy sinh 1969
  39. Dương Văn Tắng Hy sinh 1966
  40. Dương Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hiệu Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng Văn Huề Hy sinh 1971
  43. Hoàng Văn Loan Hy sinh 1973
  44. Hoàng Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hoàng Xuân Lâm Hy sinh 1974
  46. Hoàng Đông Nam Hy sinh 1972
  47. Huỳnh Hữu Hà Hy sinh 1987
  48. Huỳnh Hữu Tâm Hy sinh 1988
  49. Huỳnh Ngọc Rở Hy sinh 1968
  50. Huỳnh Ngọc Sáng Hy sinh 1986
  51. Huỳnh Thanh Dũng Hy sinh 1986
  52. Huỳnh Thị Tấm Hy sinh 1969
  53. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1986
  54. Huỳnh Văn Chúng Hy sinh 1985
  55. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1984
  56. Huỳnh Văn Khuyên Hy sinh 1968
  57. Huỳnh Văn Liệt Hy sinh 1967
  58. Huỳnh Văn Lự Hy sinh 1971
  59. Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Trung Hy sinh 1987
  61. Huỳnh Văn Trương Hy sinh 1963
  62. Huỳnh Văn Tăng Hy sinh 1950
  63. Huỳnh Văn Tốt Hy sinh 1988
  64. Hà Văn Bền Hy sinh 1955
  65. Hà Văn Sáu Hy sinh 1988
  66. Hà Văn Tấn Hy sinh 1988
  67. Hải Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hồ Chí Lâm Hy sinh 1987
  69. Hồ Hoàng Kiếm Hy sinh 1962
  70. Hồ Hồng Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hồ Thị Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hồ Văn Bo Hy sinh 1985
  73. Hồ Văn Bồ Hy sinh 1964
  74. Hồ Văn Chiến Hy sinh 1969
  75. Hồ Văn Cống Hy sinh 1964
  76. Hồ Văn Hiệp Hy sinh 1987
  77. Hồ Văn Khoánh Hy sinh 1967
  78. Hồ Văn Lại Hy sinh 1965
  79. Hồ Văn Nai Hy sinh 1984
  80. Hồ Văn Nghiêm Hy sinh 1969
  81. Hồ Văn Quẳng Hy sinh 1966
  82. Hồ Văn Rẩy Hy sinh 1972
  83. Hồ Văn Thái Hy sinh 1975
  84. Hồ Văn Trác Hy sinh 1972
  85. Hồ Văn út Hy sinh 1974
  86. Lai Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh